Khung chương trình đào tạo: bảng liệt kê học phần theo khối và phần kiến thức
- Kỹ thuật Y sinh – Phòng Đào tạo Sau đại học
- Viện Công Nghệ Thông Tin ITPlus thông báo tuyển sinh 2022
- Thạc sĩ Quản trị kinh doanh hệ điều hành cao cấp – CỔNG TUYỂN SINH UEH
- Thạc sĩ dược là gì? Chương trình đào tạo, thời gian học, học phí và cơ hội nghề nghiệp
- Thích ứng với chương trình lớp 10 mới: Đòi hỏi những thay đổi trong dạy và học
TT
Tên học phần
Mã
HP
Số TC
Phân bổ tín chỉ
Học phần
tiên quyết
Ghi chú
Trên lớp
Tiểu luận, bài tập lớn, thực tế
Tự học có hướng dẫn
Lý thuyết
Thực hành, thảo luận
1
Khối kiến thức giáo dục đại cương
29
1.1.
Bắt buộc
23
Triết học Mác-Lênin(Marxist – Leninist Philosophy)
TRIH114
3
27
18
27
78
Không
Kinh tế chính trị Mác-Lênin(Marxist- Leninist Political Economy)
TRIH115
2
21
9
13,5
56,5
Chủ nghĩa xã hội khoa học(Scientific socialism)
TRIH116
2
21
9
13,5
56,5
TRIH114,
TRIH115
Tư tưởng Hồ Chí Minh(Ho Chi Minh’s Ideology)
TRIH104
2
21
9
13,5
56,5
TRIH114,
TRIH115
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam(History of the Communist Party of Vietnam)
TRIH117
2
21
9
13,5
56,5
TRIH114,
TRIH115
Khoa học xã hội, Nhân văn – Nghệ thuật, Toán – Tin học
Toán cao cấp(Advanced Mathematic)
TOAH105
3
15
60
0
75
Không
Pháp luật đại cương(Principles of Law)
PLUE111
3
30
15
22,5
82,5
Không
Tin học(Informatics)
TINH206
3
30
30
0
90
Không
Phát triển kỹ năng(Skill development)
PPHE101
3
30
15
22,5
82,5
Không
1.2
Tự chọn (chọn 2 HP trong đó có 1 HP về PPNC)
6
Lý thuyết xác suất và thống kê toán(Theory of Probability and Statistics)
TOAH201
3
30
15
22,5
82,5
TOAH105
Phương pháp nghiên cứu trong kinh tế và kinh doanh (Research methodology in economics and business)
KTEE206
3
30
15
22,5
82,5
Không
Logic học và Phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học(Logics and Methodology of Study and Research)
TRIH201
3
30
15
22,5
82,5
Không
Kinh tế lượng(Econometrics)
KTEE309
3
45
0
22,5
82,5
TOAH201
Tiếng Việt cơ bản 1(Basic Vietnamese 1)
TVIH100
3
22,5
22,5
33.75
71,25
Không
Chỉ dành cho sinh viên người nước ngoài
2
Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
96
2.1
Kiến thức cơ sở khối ngành (6tc), ngành (12tc)
33
Bắt buộc
30
Kinh tế vi mô(Microeconomics)
KTEE201
3
45
0
22,5
82,5
Không
Kinh tế vĩ mô(Macroeconomics)
KTEE203
3
45
0
22,5
82,5
Không
Quản trị học(Principles of Management)
QTRE303
3
30
15
22,5
82,5
KTEE201
Nguyên lý thống kê và thống kê doanh nghiệp(Principles of Statistics and Business Statistics)
TOAE302
3
30
15
22,5
82,5
Không
Nguyên lý kế toán(Principles of Accounting)
KETE201
3
30
15
22,5
82,5
Không
Marketing căn bản(Principles of Marketing)
MKTE301
3
30
15
22,5
82,5
Không
Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Tiếng Anh thương mại nâng cao)English for Specific Purpose 1 (Advanced Business English)
ESP111
3
30
30
0
90
Không
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (Giao tiếp kinh doanh)English for Specific Purpose 2 (Business Communication)
ESP121
3
30
30
0
90
ESP111
Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Quản trị kinh doanh)English for Specific Purpose 3 (Business Administration)
ESP232
3
30
30
0
90
ESP121
Tiếng Anh chuyên ngành 5 (Diễn thuyết trước công chúng)English for Specific Purpose 5(Public Speaking)
ESP451
3
30
30
0
90
ESP232
2.1.2
Tự chọn
(Sinh viên chọn 1 học phần)
3
Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Thư tín thương mại)English for Specific Purpose 4 (Business Correspondence)
ESP341
3
30
30
0
90
ESP232
Tiếng Anh chuyên ngành 4 (Hợp đồng)English for Specific Purpose 4 (Contract)
ESP342
3
30
30
0
90
ESP232
2.2
Khối kiến thức ngành
63
2.2.1
Bắt buộc
48
Quản trị nguồn nhân lực(Human Resource Management)
QTRE403
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Quản trị tác nghiệp(Operation Management)
QTRE410
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Quản trị tài chính
(Financial Management)
KETE307
3
30
15
22,5
82,5
KETE201
Quản trị chiến lược(Strategy Management)
QTRE312
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Quản trị đổi mới(Innovation Management)
QTRE424
3
30
15
22,5
82,5
Không
Quản trị dự án(Project Management)
QTRE407
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Kế toán quản trị
(Managerial Accounting)
KETE310
3
15
30
45
60
KETE201
Thương mại điện tử(E-Commerce)
TMAE306
3
30
15
22,5
82,5
Không
Hành vi tổ chức
(Organisational Behavior)
QTRE402
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Kỹ năng lãnh đạo(Leadership skill)
QTRE203
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Quản trị và kinh doanh quốc tế(International business and management)
QTRE401
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Pháp luật doanh nghiệp(Law on Enterprises)
PLUE401
3
30
15
22,5
82,5
PLUE111
FIC1- Khởi sự kinh doanh(FIC1 – Principles of Entrepreneurship)
QTRE309
3
30
15
22,5
82,5
Không
Quản trị đa văn hóa
(Cross-cultural management)
QTRE408
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Marketing quốc tế(International Marketing)
MKTE401
3
30
15
22,5
82,5
MKTE301
Phân tích dữ liệu (Data analysis)
QTRE311
3
30
15
22,5
82,5
Không
2.2.2
Tự chọn (Sinh viên chọn 5 học phần trong số các học phần sau)
15
Đạo đức kinh doanh(Business ethics)
QTRE305
3
30
15
22,5
82,5
Không
Quản trị nhân sự quốc tế(International Human Resource Management)
QTRE449
3
30
15
22,5
82,5
QTRE403
Những vấn đề mới trong quản lý(Emerging Issues in Management)
QTRE304
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Quản trị năng suất và chất lượng(Productivity and Quality Management)
QTRE409
3
30
15
22.5
82.5
Không
Pháp luật kinh doanh quốc tế(International Business Law)
PLUE410
3
30
15
22,5
82,5
PLUE111
Logistics và vận tải quốc tế
(Logistics and International Transportation)
TMAE305
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Thanh toán quốc tế(International Payments)
TCHE412
3
30
15
22,5
82,5
Không
Quan hệ khách hàng trong kinh doanh(Customer Relationships in Business)
MKTE402
3
30
15
22,5
82,5
MKTE301
Ứng dụng Blockchain trong Kinh doanh và Quản lý(Blockchain application in Business and Management)
QTRE439
3
30
15
22,5
82,5
Không
Quản lý chuỗi cung ứng điện tử(E-Supply chain management)
QTRE440
3
30
15
22,5
82,5
Không
Kiểm toán(Auditing)
KETE401
3
30
15
22,5
82,5
KETE201
Kế toán tài chính(Financial Accounting)
KETE301
3
30
15
22,5
82,5
KETE201
Nhập môn đầu tư tài chính(Introduction of Investment)
DTUE303
3
30
15
22,5
82,5
Không
Quản trị tài chính quốc tế(International Financial Management)
TCHE425
3
30
15
22,5
82,5
KETE307
Quản trị tài chính nâng cao(Advanced Financial Management)
QTRE413
3
30
15
22,5
82,5
KETE307
Quản trị tài chính cá nhân(Personal Financial Management)
QTRE441
3
30
15
22,5
82,5
Không
Quản trị công ty(Corporate Governance)
QTRE442
3
30
15
22,5
82,5
Không
Các nguyên tắc cơ bản của M&A và tái cấu trúc doanh nghiệp(The Fundamentals of M&A and Corporate Restructuring)
QTRE443
3
30
15
22,5
82,5
Không
Quản trị dự án linh hoạt(Agile Project Management )
QTRE444
3
30
15
22,5
82,5
Không
Quản trị tài chính chiến lược(Strategic Financial Management )
QTRE445
3
30
15
22,5
82,5
KETE307
Định giá doanh nghiệp(Business Valuation )
QTRE446
3
30
15
22,5
82,5
KETE307
Gọi vốn cho khởi nghiệp(Fundraising for new ventures)
QTRE432
3
30
15
22,5
82,5
QTRE309
Quản trị chiến lược trong kỷ nguyên số(Strategic management in digital era)
QTRE438
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Khởi nghiệp trong kỷ nguyên số(Entrepreneurship in digital era)
QTRE448
3
30
15
22,5
82,5
QTRE303
Cơ sở dữ liệu (Data management system)
TINH313
3
30
15
22,5
82,5
Không
Lập trình cho phân tích dữ liệu và tính toán khoa học(Programming for Data Analysis and Scientific Computing)
TINH314
3
30
15
22,5
82,5
Không
Trí tuệ nhân tạo trong kỉ nguyên chuyển đổi số (AI in the Era of Digital Transformation)
AIDE300
3
30
15
22,5
82,5
Không
3
Thực tập giữa khoá
FIC2- Thực tập giữa khoá(FIC2: Mid- course Internship)
QTRE501
3
4
Học phần tốt nghiệp
FIC3-Khóa luận tốt nghiệp
(Graduation Thesis)
QTRE531
9
*FIC = FBA Industry Connection
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

