Trọn bộ ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 cả năm học – theo chuẩn chương trình đào tạo của Bộ Giáo Dục. Bộ tài liệu tổng hợp xoay quanh toàn bộ những công thức tiếng Anh quan trọng có trong Unit 1 – 20 SGK tiếng Anh lớp 3.
- Từ vựng Unit 2 lớp 5 I always get up early. How about you?
- 1 khóa học tiếng Anh giao tiếp bao nhiêu tiền 2023? Cách học để tiết kiệm chi phí
- Cách phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ? Mẹo học phát âm tiếng Anh online hiệu quả
- Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 cả năm đầy đủ nhất theo từng Unit
- Mẫu đoạn văn Tiếng Anh theo các chủ đề cho trước

1. Các mẫu câu cần ghi nhớ ngữ pháp tiếng Anh lớp 3
QUESTION ANSWER
What’s your name?
What’s his/ her name?
(Bạn tên là gì?
Anh ấy/ chị ấy tên gì?)
My name’s …
His name/ her name is …
(Tên tôi là …
Anh ấy tên là/ chị ấy tên là …)
How old are you?
How old is he/ she?
(Bạn bao nhiêu tuổi
Anh ấy/ chị ấy bao nhiêu tuổi?)
I’m eight.
He’s/ She’s ten (years old)
(Tôi tám tuổi
Anh ấy/ chị ấy 10 tuổi)
What color is it?
What color are they?
(Nó màu gì?
Chúng màu gì?)
It’s blue.
They are red
(Nó có màu xanh.
Chúng có màu đỏ)
Who’s this/ that?
What’s this/ that?
(Ai đây/ Ai đó?
Cái gì đây/ Cái gì đó?)
This is/ That is my mother.
This is a/ That is a chair.
(Đây là/ đó là mẹ của tôi.
Đây là/ đó là một cái ghế.)
How many books are there?
(Có bao nhiêu quyển sách ở đó?)
There are five books.
(Ở đó có 5 quyển sách.)
Have you got …?
(Bạn có … không?)
Yes, I have.
No, I haven’t.
(Có, tô có.
Không, tôi không có)
What are you doing?
(Bạn đang làm gì vậy?)
I’m singing.
(Tôi đang hát)
Can you swim?
What can you do?
(Bạn có thể bơi không?
Bạn có thể làm gì?)
Yes, I can.
No, I can’t.
I can ride a bike.
Xem thêm : Giải SGK tiếng Anh lớp 5 Unit 1 What's your address?
(Có, tối có thể.
Không, tôi không thể.
Tôi có thể đi xe đạp)
Where is the computer?
Where are the bags?
(Cái máy tính ở đâu? (số ít)
Những cái cặp ở đâu? (số nhiều))
It’s on the desk.
They are on the table.
(Nó ở trên bàn làm việc
Chúng ở bàn.)
How are you?
How is he/ she?
(Bạn khỏe không?
Anh ấy/ chị ấy khỏe không?)
I’m fine.
He’s/ She’s fine.
(Tôi khỏe.
Anh ấy/ cô ấy khỏe)
What is he/ she doing?
(Anh ấy/ cô ấy đang làm gì?)
He is/ She is swimming
(Anh ấy/ cô ấy đang bơi)
Do you like …?
(Bạn có thích … không?)
Yes, I do.
No, I don’t.
(Có, tôi có thích.
Không, tôi không thích)
Whose is this?
Whose are they?
(Cái này của ai?
Những cái này của ai?)
It’s Simon’s.
They are Simon’s.
(Cái đó là của Simon.
Những cái đó là của Simon)
2. Các cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 3
2.1. Cấu trúc “Have got”
+) I have got … = I’ve got
(Tôi có …)
+) I haven’t got …
(Tôi không có …)
+) He has/She has got … = He’s/ She’s got …
(Anh ấy/ Chị ấy có …)
+) He hasn’t/ She hasn’t got …
(Anh ấy ? Chị ấy không có …)
1.png)
2.2. This/ that/these/those
+) This + danh từ số ít = cái … này
(This door: cái cửa này)
+) That + danh từ số ít = cái … kia
(That window: cái cửa sổ kia)
+) These + danh từ số nhiều = những cái … này
(These doors: những cái cửa này)
+) Those + danh từ số nhiều = những cái … kia
(Those windows: những cái cửa sổ kia)
2.3. Can
I can … / I can’t … = Tôi có thể… / Tôi không thể…
2.4. Like
I like… / I don’t like… = Tôi thích… / Tôi không thích…
2.5. Mine/yours
Xem thêm : Cách học 1000 từ tiếng Anh thông dụng trong 10 ngày!…
It’s mine/yours = Nó là của tôi/ của bạn
3. Dạng câu hỏi trong ngữ pháp tiếng Anh lớp 3
3.1. Câu hỏi với “What”
MỤC ĐÍCH QUESTION ANSWER Dùng để hỏi tên
What’s your name?
What’s his name?
– My name’s Nam
– His name’s Ba
Hỏi về màu sắc What colour is it? – It’s red Hỏi bạn làm gì What do you do at break time? – I play football
3.2. Câu hỏi với “How”
MỤC ĐÍCH QUESTION ANSWER Hỏi về sức khỏe
How are you?
– I’m fine.Thank you
Hỏi về tuổi How old are you? – I’m eight years old
.png)
3.3. Câu hỏi với “Who”
QUESTION ANSWER
Who’s this?
– It’s Lan
Who’s that? – It’s Nam
3.4. Câu hỏi “Yes / No”
QUESTION ANSWER (This is + name)
This is Ba
⇒ Is this Ba?
– Yes, it is
– No, it isn’t
(That is + name)
That is Nam
⇒ Is that Nam?
– Yes, it is
– No, it isn’t
There is a living room
⇒ Is there a living room ?
– Yes, there is
– No, there isn’t
There are some books in my room
⇒ Are there any books in your room?
– Yes, there are
– No there aren’t
Do you have any toys?
– Yes, I do
– No, I don’t
Does she / he have any dolls?
– Yes, she (he) does
– No, she (he) doesn’t
3.5. Một số dạng câu hỏi khác
MỤC ĐÍCH QUESTION ANSWER Hỏi về số lượng
How many books are there?
– There are five books
Hỏi ai đang làm gì
What are you doing?
What are they doing?
What is she doing?
– I’m reading books
– They are playing football
– She is dancing
Hỏi về thời tiết What’s the weather like? – It’s sunny Hỏi về nơi chốn Where’s Ha Noi? – It’s in North Vietnam
>>> Xem thêm bài học:
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 4
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 5
ĐĂNG KÝ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Học Tiếng Anh








