Không chỉ tập trung vào việc học từ vựng và kiến thức ngữ pháp, các em cần dành thời gian để ôn tập và làm các bài tập để củng cố kiến thức và trau dồi kỹ năng đọc hiểu, viết. Trong bài viết này, Apollo English xin chia sẻ đến các em bài tập tiếng Anh lớp 2 được tổ chức theo chương trình sách giáo khoa. Chúng bao gồm các dạng bài tập tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu khác nhau để giúp con học tập hiệu quả.
- 500+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế Toán phổ biến
- (Tổng hợp) 100++ TỪ VIẾT TẮT được dùng nhiều nhất trong tiếng Anh!
- Xu Hướng 10/2023 # Học Phí Tại Trung Tâm Anh Ngữ Hội Việt Mỹ (Vus) Là Bao Nhiêu? # Top 14 Xem Nhiều
- Nâng cấp từ vựng với bộ sách 30 chủ đề từ vựng tiếng Anh (Trang Anh)
- Bỏ túi 120+ từ vựng tiếng Anh về rau củ quả, trái cây, các loại hạt

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 2
Trong chương trình học các em được làm quen với 20 chủ đề từ vựng lớp 2 liên quan đến gia đình, màu sắc, động vật, con số,…Do đó, ngoài việc áp dụng một số phương pháp ghi nhớ từ vựng hiệu quả, bố mẹ cũng nên cho bé làm các bài tập từ vựng tiếng Anh dưới đây để con củng cố những gì mình đã học.
Bạn đang xem: BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 2 CÓ ĐÁP ÁN CHO BÉ ÔN TẬP HIỆU
Bài tập 1: Nối từ vựng với hình ảnh tương ứng










Đáp án: 1D – 2H – 3A – 4C – 5G – 6B – 7I – 8J – 9E – 10F
Bài tập 2: Dựa vào nghĩa tiếng Việt, tìm từ vựng tiếng Anh thích hợp
Đáp án:
- Lion
- Fireman
- Doll
- Balloon
- Ladybug
- Seagull
- Field
- Literature
- Orchard
- Football
Bài tập tiếng Anh lớp 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
- is/ name/ What/ your/ ? _________________________________
- My/ is/ Nam/ name/ . ___________________________________
- this/ What/ is/ ? _______________________________________
- pen/ is/ a/ It/ . ________________________________________
- Where/ the/ is/ book/ ? ________________________________
- table/ on/ is/ book/ The/ the/ ? ___________________________
- 10/ 1/ to/ from/ count/ Can/ you/ ? ________________________
- Yes/ count/ 1/ to/ from/ I/ can/ 10/ . ________________________
- are/ How/ old/ you/ ? ___________________________________
- 7/ old/ years/ am/ I/ . ___________________________________
Đáp án:
- What is your name?
- My name is Nam.
- What is this?
- It is a pen.
- Where is the book?
- The book is on the table.
- Can you count from 1 to 10?
- Yes, I can count from 1 to 10.
- How old are you?
- I am 7 years old.
Bài 4: Nhìn vào hình vào hoàn thành từ vựng






Đáp án:
- friends
- countryside
- zoo
- elephant
- kite
- candy
Ôn tập ngữ pháp với bài tập tiếng Anh lớp 2
Ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 bao gồm các kiến thức về đại từ nhân xưng, mạo từ a/ an và động từ to be. Trong bài viết này, các em sẽ hoàn thành các bài tập tiếng Anh lớp 2 sau đây để củng cố lại kiến thức ngữ pháp mà mình đã được học trong bài viết trước nhé.
Hơn nữa, để đảm bảo bản thân nắm vững những gì đã được học, việc hoàn thành bài tập tiếng Anh lớp 1 gồm từ vựng, cấu trúc câu nền tảng cho chương trình tiếng Anh lớp 2 cũng rất cần thiết các em nhé.
Bài tập tiếng Anh lớp 2: Điền mạo từ a/ an
- I have __ apple.
- She is __ honest girl.
- Can I have __ ice cream?
- He is __ engineer.
- There is __ elephant in the zoo.
- We saw __ rainbow in the sky.
- She wants to be __ actress.
- They have __ dog and __ cat.
- I need __ umbrella because it’s raining.
- He is __ excellent student.
- She bought __ new dress.
- We went to __ amusement park.
- I saw __ owl in the tree.
- He is __ English teacher.
- They have __ orange and __ banana.
- She wants to be __ artist.
- He is __ honest boy.
- I want to be __ astronaut.
- Can I have __ pencil, please?
- They saw __ lion at the zoo.
Đáp án:
- an
- an
- an
- an
- an
- a
- an
- a/ a
- an
- an
- a
- an
- an
- an
- an/a
- an
- an
- an
- a
- a

Bài tập 2: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng
- How old are she?
- I are five year old.
- My name are Natalie.
- We is fine, thanks.
- Hanh and I is good.
- I am fine, thanks you.
- She are ten years old.
- Hoa and Mai is eight.
Đáp án:
- are => is
- are => am
- are => is
- is => are
- is => are
- thanks => thank
- are => is
- is => are
Bài 3: Chọn đáp án đúng nhất
1. What time is it?
- It’s 7 o’clock.
- My name is Vy.
- She likes blue.
2. What is your name?
- My name is Lam.
- It is a cat.
- Her job is a student.
3. How old is he?
- He is Nam.
- He is 9 years old.
- He is tall.
4. How many rooms are there in your house?
- There are five.
- These are flowers.
- This is hot.
5. What is it?
- It is a dog.
- It is blue.
- It’s mine.
Đáp án:
Xem thêm : Bài 18: Tiếng Anh giao tiếp chủ đề đi du lịch
1A – 2A – 3B – 4A – 5A
Bài tập tiếng Anh lớp 2: Điền giới từ in/ on/ at
- The book is __ the table.
- We hang our clothes __ the closet.
- The cat is sitting __ the chair.
- I put my pencil __ my pencil case.
- The picture is hanging __ the wall.
- We play games __ the park.
- She is sitting __ her desk.
- The cup is __ the kitchen counter.
- The flowers are ___ the vase.
- The dog is __ lying __ the bed.
- We have a party __ Friday.
- The concert is __ 7 p.m.
- Let’s meet __ the park.
- I have a dentist appointment __ Monday.
- The movie starts __ 9 p.m.
- We go swimming __ the summer.
- They have English class __ Tuesday.
- The school bus arrives __ 8 a.m.
- My birthday is __ June.
- We usually have a family dinner __ Sunday.
Đáp án:
- on
- in
- on
- in
- on
- in
- at
- on
- in
- on
- on
- at
- at
- on
- at
- in
- on
- at
- in
- on
Bài tập đọc hiểu tiếng Anh lớp 2

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
“Last weekend, my family and I went to the zoo. It was a sunny day, perfect for a zoo visit. We packed some sandwiches and drinks for our picnic.
When we arrived at the zoo, we saw many different animals. The first exhibit we visited was the lion enclosure. We saw a big male lion and a lioness. They were resting under a shady tree. The lion had a majestic mane.
Next, we went to see the giraffes. They were tall and had long necks. We watched them eat leaves from the trees using their long tongues. It was fascinating!
After that, we saw the monkeys. They were swinging from branch to branch and making funny sounds. One monkey even came close to us and tried to grab our sandwich!
We continued our zoo adventure and saw elephants, zebras, and colorful birds. Each animal was unique and beautiful in its own way.
Finally, it was time for our picnic. We found a nice spot near a pond and enjoyed our sandwiches while watching ducks swim. It was a relaxing break after walking around the zoo.
We had a great time at the zoo and learned so much about different animals. It was a wonderful family outing filled with fun and excitement.”
Questions:
- Where did the family go last weekend?
- What did they pack for their picnic?
- Which animal did they see first?
- What did the giraffes eat?
- What did the monkeys do?
- What did they do during their picnic?
- Did they have a good time at the zoo?
Đáp án:
- The family went to the zoo.
- They packed sandwiches and drinks for their picnic.
- They saw lions first.
- The giraffes ate leaves from the trees.
- The monkeys were swinging from branch to branch and making funny sounds.
- They enjoyed their sandwiches while watching ducks swim.
- Yes, they had a good time at the zoo.
Bài tập tiếng Anh hỗ trợ bé luyện kỹ năng Viết
Bài tập tiếng Anh lớp 2: Nhìn hình và viết câu hoàn chỉnh







Đáp án:
- It is an ear
- It is a cat
- It is an octopus
- It is a book
- It is an orange
- It is a pineapple
- It is a car
- It is a rocket
Ôn tập tiếng Anh lớp 2: Viết lại các câu sau bằng tiếng Anh
- Tôi thích màu xanh lá cây.
- Bạn có thể đếm từ 1 đến 10 không?
- Mèo đang ngủ trong giỏ.
- Con có thích xem động vật trong sở thú không?
- Em đi học bằng xe đạp.
- Em làm bài tập về nhà khi đi học về.
- Em nên ăn nhiều rau.
- Đây là gia đình của em.
- Con đọc sách khi rảnh ạ.
- Quả táo màu đỏ.
Đáp án:
- I like green.
- Can you count from 1 to 10?
- The cat is sleeping in the basket.
- Do you like to see animals in the zoo?
- I go to school by bike.
- I do homework when I get home from school.
- You should eat more vegetables.
- This is my family.
- I read books when I have free time.
- Apple is red.
Bài tập 3: Viết câu trả lời
1. A: She designs buildings and houses. What’s her job?
B: She’s _____
2. A: He teaches students in a school. What’s his job?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng lớp 9 (Vocabulary) – Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 9 thí điểm
B: He’s _____
3. A: He repairs cars and other vehicles. What’s his job?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng lớp 9 (Vocabulary) – Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 9 thí điểm
B: He’s _____
4. A: She writes articles and stories for newspapers. What’s her job?
B: She’s _____
5. A: He defends people in court. What’s his job?
Xem thêm : Tổng hợp từ vựng lớp 9 (Vocabulary) – Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 9 thí điểm
B: He’s _____
6. A: She takes care of children in a daycare center. What’s her job?
B: She’s _____
Đáp án:
1. She’s an architect.
2. He’s a teacher.
3. He’s a mechanic
4. She’s a journalist.
5. He’s a lawyer.
6. She’s a childcare provider.
Kết luận
Trên đây là toàn bộ các dạng bài tập tiếng Anh lớp 2 đã được Apollo English chọn lọc nhằm giúp bé củng cố lại kiến thức trong chương trình học. Chỉ khi con hoàn toàn nắm vững những cấu trúc ngữ pháp và từ vựng cơ bản của lớp 2 mới có thể sẵn sàng học lên cấp cao hơn và hoàn thành các bài tập tiếng Anh trong chương trình lớp 3.
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Học Tiếng Anh








