THẠC SĨ KẾ TOÁN
- Bằng đại học đại chức là gì? Nên học tại chức ở đâu?
- Top 10 Trường đại học đào tạo ngành Công nghệ thực phẩm tốt nhất Việt Nam
- Đáp án trắc nghiệm tìm hiểu chương trình GDPT tổng thể 31 câu trắc nghiệm tìm hiểu chương trình GDPT 2018
- Yêu thích nghề công nghệ ô tô nên học trường nào tốt nhất?
- Thông báo tuyển sinh trình độ Thạc sĩ đợt 1 năm 2024
1. THÔNG TIN TỔNG QUÁT
Bạn đang xem: Khoa Sau Đại học – Trường Đại học Mở Tp.HCM
– Tên chương trình tiếng Việt : Thạc sĩ Kế toán
– Tên chương trình tiếng Anh : Master of Accounting
– Chuyên ngành đào tạo : Kế toán
– Mã ngành đào tạo : 8340301
– Trình độ đào tạo : Thạc sĩ
– Định hướng Chương trình đào tạo : Nghiên cứu và ứng dụng
– Hình thức đào tạo : Chính quy
– Thời gian đào tạo : 2 năm
– Khối lượng kiến thức toàn khóa : 60 tín chỉ
2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
Chương trình đào tạo thạc sĩ Kế toán được xây dựng theo định hướng nghiên cứu và định hướng ứng dụng, nhằm trang bị cho người học kiến thức chuyên sâu và các kỹ năng tích hợp về kế toán và các lĩnh vực liên quan phục vụ cho việc phân tích, đánh giá và đưa ra giải pháp cho hoạt động hàng ngày cũng như các vấn đề mới phát sinh trong môi trường kinh doanh năng động và toàn cầu hóa.
3. VỊ TRÍ LÀM VIỆC SAU KHI TỐT NGHIỆP
Hoàn thành chương trình đào tạo này, học viên có thể:
- Phụ trách bộ phận kế toán tại các loại hình doanh nghiệp;
- Kiểm toán viên độc lập, kiểm toán viên nội bộ, chuyên viên kiểm tra/thanh tra thuế tại các doanh nghiệp kiểm toán, cơ quan thuế, công ty và các tổ chức khác;
- Chuyên gia phân tích và tư vấn tại các quỹ đầu tư, công ty tài chính cũng như doanh nghiệp kiểm toán;
- Giảng viên và chuyên viên nghiên cứu tại các trường đại học hoặc viện nghiên cứu (áp dụng cho định hướng nghiên cứu).
4. CHUẨN ĐẦU RA
4.1: Về kiến thức
Học xong chương trình này, học viên có được kiến thức thực tế và lý thuyết sâu rộng, tiên tiến liên quan đến lĩnh vực kế toán, kiểm toán, thuế. Bên cạnh đó, học viên còn đạt được một số kiến thức liên ngành như quản trị, tài chính, luật… Cụ thể học viên sẽ:
- Có kiến thức và hiểu biết sâu rộng, toàn diện các khái niệm và vấn đề chuyên môn về kế toán, kiểm toán qui định trong chế độ kế toán hiện hành, từ đó ứng dụng vào thực tiễn công việc một cách phù hợp và hiệu quả;
- Có sự hiểu biết về lý thuyết kế toán và vận dụng các lý thuyết kế toán trong việc đưa ra các quyết định chiến lược, xây dựng kế hoạch và kiểm soát các hoạt động kinh doanh;
- Có kiến thức nâng cao về quản trị rủi ro, điều hành doanh nghiệp phù hợp với các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội;
- Có khả năng áp dụng những phương pháp tiếp cận hiện đại trong việc giải quyết các tình huống phức tạp;
- Có kiến thức để tham gia thảo luận, phản biện và phân tích chuyên sâu các vấn đề về kế toán, kiểm toán, tài chính, quản trị trên cả hai phương diện lý thuyết và thực tiễn.
4.2. Về kỹ năng
- Phân tích, tổng hợp, đánh giá và thông tin để đưa ra các giải pháp xử lý các vấn đề phức tạp liên quan đến hoạt động nghề nghiệp;
- Kỹ năng giao tiếp, trình bày các vấn đề chuyên môn, tổ chức làm việc nhóm, và quản trị hệ thống ở cấp độ chuyên nghiệp;
- Sử dụng tiếng Anh đạt được theo chuẩn B2 Châu Âu hoặc TOEIC 600, IELTS 5.5, TOEFL 550 PBT hoặc ngoại ngữ khác có trình độ tương đương.
- Ứng dụng các kỹ năng cần thiết cho triển khai độc lập việc nghiên cứu khoa học đáp ứng yêu cầu công việc (áp dụng cho định hướng nghiên cứu).
4.3. Về mức tự chủ và trách nhiệm
- Có năng lực phát hiện, phân tích, tổng hợp và giải quyết các vấn đề phức tạp thuộc lĩnh vực Kế toán – Kiểm toán;
- Có khả năng tự định hướng phát triển hoàn thiện năng lực cá nhân, tiếp tục học lên trình độ tiến sỹ, và đưa ra được những kết luận mang tính chuyên môn cao;
- Có khả năng tổ chức, quản lý, điều hành và giám sát hoạt động bộ phận Kế toán – Kiểm toán tại đơn vị.
5. ĐIỀU KIỆN TUYỂN SINH
Đối tượng dự tuyển
Để dự tuyển vào chương trình đào tạo Thạc sĩ Kế toán của trường Đại học Mở TP.HCM, người tham gia dự tuyển cần có những điều kiện sau đây:
- Có trình độ cử nhân ngành Kế toán, Kiểm toán, Kế toán – Kiểm toán hoặc cử nhân các ngành gần bao gồm nhóm ngành Kinh tế học; Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm; Kinh doanh, và Quản trị – Quản lý. Riêng người đăng ký tham gia dự tuyển chương trình Thạc sĩ Kế toán theo định hướng nghiên cứu, cần tốt nghiệp đại học đạt loại khá trở lên, hoặc có công trình nghiên cứu khoa học liên quan đến ngành kế toán được công bố.
- Những người có bằng cử nhân thuộc các nhóm ngành gần muốn dự tuyển cần phải học bổ sung kiến thức gồm các học phần sau:
- Học phần 1: Nguyên lý kế toán
- Học phần 2: Kế toán tài chính
- Học phần 3: Kế toán quản trị
- Học phần 4: Kiểm toán
Học viên sẽ được miễn học các học phần nếu đã học ở chương trình đào tạo đại học.
Phương thức tuyển sinh
Tuyển sinh Cao học theo hình thức xét tuyển điểm trung bình tốt nghiệp đại học và năng lực ngoại ngữ
Các trường hợp được miễn thi ngoại ngữ
• Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài, được cơ quan có thẩm quyền công nhận văn bằng theo quy định hiện hành;
• Có bằng tốt nghiệp đại học chương trình tiên tiến theo Đề án của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đào tạo chương trình tiên tiến ở một số trường đại học của Việt Nam hoặc bằng kỹ sư chất lượng cao, có đối tác nước ngoài cùng cấp bằng;
• Có bằng tốt nghiệp đại học ngành ngôn ngữ nước ngoài;
• Có các chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 3/4 theo Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam, hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ còn hạn 2 năm tính đến ngày nộp cụ thể như sau:
6. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP
Để được xét và công nhận tốt nghiệp trình độ thạc sĩ chuyên ngành Kế toán đòi hỏi học viên phải:
- Tham gia học tập trong thời gian từ 2 đến 4 năm và tích lũy đủ số tín chỉ tối thiểu là 60 tín chỉ như chỉ ra trong Chương trình đào tạo;
- Hoàn thành luận văn thạc sĩ hoặc đề án tốt nghiệp và đạt yêu cầu theo đánh giá của Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ hoặc Hội đồng đánh giá đề án;
- Đạt chuẩn đầu ra tiếng Anh chuẩn B2 Châu Âu hoặc TOEIC 600, IELTS 5.5, TOEFL 550 PBT hoặc ngoại ngữ khác có trình độ tương đương.
7. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Mã số học phần
Tên học phần
Khối lượng (tín chỉ)
Định hướng nghiên cứu
Định hướng ứng dụng
Phần chữ
Phần số
Tổng số
LT
TH
Tổng số
LT
TH
Phần kiến thức chung
4
4
0
4
4
0
ECO
501
Triết học
4
4
0
4
4
0
Phần kiến thức cơ sở ngành
21
21
0
18
18
0
Các học phần bắt buộc
9
9
0
6
6
0
ACC
602
Lý thuyết kế toán
3
3
0
3
3
0
FIN
604
Phương pháp nghiên cứu
3
3
0
3
3
0
ACC
619
Nghiên cứu định lượng trong kế toán
Quantitative Research in Accounting
3
3
0
Các học phần tự chọn
12
12
0
12
12
0
BUS
601
Kinh tế học quản lý
3
3
0
3
3
0
FIN
605
Tài chính công ty
3
3
0
3
3
0
BUS
641
Quản trị chiến lược toàn cầu
3
3
0
3
3
0
FIN
610
Tài chính quốc tế
3
3
0
3
3
0
BUS
645
Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng
3
3
0
3
3
0
BUS 602 Quản trị nhân lực 3 3 0 3 3 0 BUS 612 Thương mại điện tử 3 3 0 3 3 0
Phần kiến thức chuyên ngành
23
23
0
23
23
0
Các học phần bắt buộc
14
14
0
14
14
0
22ACC
603
Kế toán tài chính nâng cao
4
4
0
4
4
0
22ACC
604
Kế toán quản trị nâng cao
4
4
0
4
4
0
ACC
605
Kế toán quốc tế nâng cao
3
3
0
3
3
0
ACC 610 Hệ thống thông tin kế toán nâng cao 3 3 0 3 3 0
Các học phần tự chọn
9
9
0
9
9
0
FIN
611
Phân tích báo cáo tài chính nâng cao
3
3
0
3
3
0
ACC
608
Kiểm toán nâng cao
3
3
0
3
3
0
ACC
609
Kiểm soát nội bộ nâng cao
3
3
0
3
3
0
ACC
614
Phân tích thuế
3
3
0
3
3
0
ACC
616
Định giá doanh nghiệp
3
3
0
3
3
0
FIN
616
Mua bán và sáp nhập
3
3
0
3
3
0
Thực tập
6
0
6
ACC
702
Thực tập
6
0
6
Luận văn/Đề án
12
12
0
9
0
9
ACC
703
Luận văn
12
12
0
ACC
704
Đề án
9
0
9
Tổng cộng:
60
57
3
60
42
18
8. KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO
HỌC KỲ 1: 18 tín chỉ
Mã học phần
Tên học phần
Tín chỉ
Định hướng nghiên cứu
Định hướng ứng dụng
Học phần bắt buộc
12
12
ECO501
Triết học
4
4
ECO506
Ngoại ngữ
5
5
ACC602
Lý thuyết kế toán
3
3
Học phần tự chọn cơ sở ngành
6
6
BUS601
Kinh tế học quản lý
3
3
FIN605
Tài chính công ty
3
3
BUS641
Quản trị chiến lược toàn cầu
3
3
FIN610
Tài chính quốc tế
3
3
BUS645
Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng
3
3
ACC619
Nghiên cứu định lượng trong kế toán
3
3
HỌC KỲ 2: 15 tín chỉ
Mã học phần
Tên học phần
Tín chỉ
Định hướng nghiên cứu
Định hướng ứng dụng
Học phần bắt buộc
11
11
FIN604
Phương pháp nghiên cứu
3
3
22ACC603
Kế toán tài chính nâng cao
4
4
22ACC604
Kế toán quản trị nâng cao
4
4
Học phần tự chọn chuyên ngành
3
3
ACC608
Kiểm toán nâng cao
3
3
ACC610
Hệ thống thông tin kế toán nâng cao
3
3
ACC609
Kiểm soát nội bộ nâng cao
3
3
FIN611
Phân tích báo cáo tài chính nâng cao
3
3
ACC614
Phân tích thuế
3
3
ACC616
Định giá doanh nghiệp
3
3
FIN616
Mua bán – sáp nhập
3
3
Học phần tự chọn cơ sở ngành
3
3
FIN605
Tài chính công ty
3
3
BUS641
Quản trị chiến lược toàn cầu
3
3
FIN610
Tài chính quốc tế
3
3
BUS645
Quản trị vận hành và chuỗi cung ứng
3
3
HỌC KỲ 3: 15 tín chỉ (định hướng nghiên cứu), 12 tín chỉ (định hướng ứng dụng)
Mã học phần
Tên học phần
Tín chỉ
Định hướng nghiên cứu
Định hướng ứng dụng
Học phần bắt buộc
9
6
ACC605
Kế toán quốc tế nâng cao
3
3
ACC619
Nghiên cứu định lượng trong kế toán
3
ACC610 Hệ thống thông tin kế toán nâng cao 3 3
Học phần tự chọn chuyên ngành
9
9
ACC608
Kiểm toán nâng cao
3
3
ACC609
Kiểm soát nội bộ nâng cao
3
3
FIN611
Phân tích báo cáo tài chính nâng cao
3
3
ACC614
Phân tích thuế
3
3
ACC616
Định giá doanh nghiệp
3
3
FIN616
Mua bán – sáp nhập
3
3
HỌC KỲ 4: 12 tín chỉ (định hướng nghiên cứu), 15 tín chỉ (định hướng ứng dụng)
Mã học phần
Tên học phần
Tín chỉ
Định hướng nghiên cứu
Định hướng ứng dụng
ACC703
Luận văn
12
ACC702
Thực tập
6
ACC704
Đề án
9
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

