- Trình độ đào tạo: Đại học
- Ngành đào tạo: Giáo dục tiểu học
- Mã ngành: 7140202
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Tổng số tín chỉ: 136 ( Chưa kể phần nội dung GDTC và GDQP)
TT
Tên các học phần
Bạn đang xem: Khung Chương trình đào tạo Giáo dục Tiểu học – K69
Mã
học phần
Số
tín
chỉ
Số tiết
Số giờ tự học, tự
nghiên cứu
Môn học tiên quyết
Số tiết trên lớp
Thực hành,
thí nghiệm, thực địa
Lí thuyết
Thực hành, thảo luận
Bài tập
I
Khối học vấn chung
35
I.1
Khối học vấn chung của Trường
25
1
Triết học Mác – Lênin
PHIS 105
3
36
9
90
2
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
POLI 104
2
24
6
60
3
Chủ nghĩa xã hội khoa học
POLI 105
2
24
6
60
4
Tư tưởng Hồ Chí Minh
POLI 202
2
24
6
60
5
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
POLI 204
2
36
9
90
6
Ngoại ngữ
6
45
45
180
7
Tâm lí học giáo dục
PSYC101
4
45
15
120
8
Thống kê xã hội học
MATH137
2
24
6
60
9
Tiếng Việt thực hành/ Nghệ thuật đại cương/ Tin học đại cương
COMM106/ COMM107/ COMP103
2
10
20
60
10
Giáo dục thể chất
4
11
Giáo dục quốc phòng và an ninh
165
I.2
Khối học vấn chung của nhóm ngành
10
12
Nhập môn Khoa học xã hội và nhân văn
COMM103
2
20
10
60
13
Nhân học đại cương
COMM108
2
22
8
60
14
Xã hội học đại cương
COMM109
2
24
6
60
15
Cơ sở văn hoá Việt Nam
COMM105
2
24
6
60
16
Lịch sử văn minh thế giới
COMM110
2
24
6
60
II
Khối học vấn đào tạo và rèn luyện nghiệp vụ sư phạm
35
II.1
Khối học vấn chung
13
17
Giáo dục học
PSYC102
3
36
9
90
PSYC 101
18
Lí luận dạy học
COMM201
2
24
6
60
PSYC 101
19
Đánh giá trong giáo dục
COMM003
2
24
6
60
PSYC 102 COMM 201
20
21
Giao tiếp sư phạm hoặc phát triển mối quan hệ nhà trường
PSYC104
2
24
6
60
22
Phát triển chương trình nhà trường hoặc triển khai chương trình giáo dục phổ thông trong nhà trường
COMM004
2
24
6
60
PSYC 102
23
Thực hành kĩ năng giáo dục
COMM301
2
24
6
60
PSYC 102
II.2
Khối học vấn chuyên ngành
10
24
Tâm lí học giáo dục tiểu học
PRIM 189
3
30
15
90
PRIM 171
25
Giáo dục học tiểu học
PRIM 230a
4
45
15
120
PRIM 189
Tự chọn (3/6 tín chỉ, chọn 1 trong 2 môn a hoặc b)
3
26a
Phát triển chương trình nhà trường tiểu học
PRIM 230h
3
30
15
90
PRIM 230a
26b
Dạy học tích cực ở tiểu học
PRIM 230i
3
30
15
90
PRIM 230a
II.3
Thực hành sư phạm
12
27
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên
COMM001
3
90
135
28
Thực hành dạy học tại trường sư phạm
PRES 208
3
90
29a
Thực tập tại trường phổ thông:
Thực tập sư phạm I (5 tuần)
COMM013
3
PRES 208
29b
Thực tập tại trường phổ thông:
Thực tập sư phạm II (5 tuần)
COMM014
3
COMM 013
III
Khối học vấn chuyên ngành
66
III.1
Khối học vấn cốt lõi (48 tín chỉ)
48
Các môn tâm lí – giáo dục
8
30
Tâm lí học sinh tiểu học
PRIM 171
3
30
15
90
31
Tổ chức hoạt động trải nghiệm ở tiểu học
PRIM 383a
2
10
20
60
32
Dạy học môn Đạo đức ở tiểu học
PRIM 349a
3
15
30
90
PRIM 230a
Các môn khoa học xã hội
19
33
Cơ sở Việt ngữ của dạy học Tiếng Việt ở tiểu học 1
PRIM 236a
3
30
15
90
34
Cơ sở Việt ngữ của dạy học Tiếng Việt ở tiểu học 2
PRIM 237a
3
30
15
90
PRIM 236a
35
Cơ sở văn học của dạy học Tiếng Việt ở tiểu học
PRIM 133a
3
35
10
90
36
Những vấn đề chung của dạy học Tiếng Việt ở tiểu học
PRIM 176a
3
30
15
90
PRIM 237a
37
Dạy học phát triển năng lực môn Tiếng Việt ở tiểu học
PRIM 277a
3
30
15
90
PRIM 176a
38
Giáo dục Nghệ thuật ở tiểu học (Âm nhạc)
PRIM 342a
2
20
10
60
39
Giáo dục Nghệ thuật ở tiểu học (Mĩ thuật)
PRIM 343a
2
20
10
60
Các môn khoa học tự nhiên
21
40
Cơ sở toán học của dạy học Toán ở tiểu học 1
PRIM 178a
3
30
15
90
41
Cơ sở toán học của dạy học Toán ở tiểu học 2
PRIM 279a
3
30
15
90
PRIM 178a
42
Cơ sở khoa học của dạy học các môn về tự nhiên và xã hội ở tiểu học
PRIM 182a
3
30
15
90
43
Dạy học các môn về tự nhiên và xã hội ở tiểu học
PRIM 458a
3
22
33
90
PRIM 182a
44
Giáo dục Tin học và Công nghệ ở tiểu học
PRIM 351a
3
27
18
90
45
Giáo dục Toán học ở tiểu học 1
PRIM 338a
3
30
15
90
PRIM 279a
46
Giáo dục Toán học ở tiểu học 2
PRIM 380a
3
30
15
90
PRIM 338a
III.2
Khối tự chọn (18/36 tín chỉ), chọn 1 trong 2 môn học: a hoặc b hoặc c
18
Các môn khoa học tự nhiên
6
47a
Thiết kế bài học phát triển năng lực môn Toán ở tiểu học
PRIM 481a
3
30
15
90
PRIM 380a
47b
Dạy học môn Toán ở tiểu học bằng tiếng Anh
PRIM 481b
3
30
15
90
PRIM 380a
48a
Dạy học phát triển năng lực các môn về tự nhiên và xã hội ở tiểu học
PRIM 458b
3
17
28
90
PRIM 458a
48b
Dạy học phát triển năng lực môn Tin học và Công nghệ ở tiểu học
PRIM 351b
3
27
18
90
PRIM 351a
48c
Giáo dục STEM ở tiểu học
PRIM 351c
3
27
18
90
PRIM 351a
Các môn khoa học xã hội
3
49a
Dạy học viết sáng tạo ở tiểu học
PRIM 277b
3
22
23
90
PRIM 277a
49b
Thực hành ca khúc thiếu nhi trên đàn Organ ở tiểu học
PRIM 342b
3
15
30
90
PRIM 342a
49c
Thực hành hoạt động giáo dục mĩ thuật ở tiểu học
PRIM 343b
3
10
35
90
PRIM 343a
Các môn tâm lí – giáo dục học
3
50a
Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục trẻ em
PRIM 230b
3
25
20
90
PRIM 230a
50b
Nghiên cứu trí tuệ học sinh tiểu học
PRIM 230c
3
20
25
90
PRIM 189
50c
Các phương pháp và hình thức dạy học phát triển năng lực học sinh tiểu học
PRIM 230d
3
15
30
90
PRIM 230a
50d
Giáo dục hoà nhập ở trường tiểu học
PRIM 320a
3
22
8
90
PRIM 230a
Học phần tương đương
6
HPTĐ 1: (chọn 1 trong 3 môn)
3
51a
Hình thành và phát triển năng lực tư duy cho học sinh trong dạy học Toán ở tiểu học
PRIM 481c
3
30
15
90
PRIM 380a
51b
Vận dụng phương pháp bàn tay nặn bột vào dạy học các môn về tự nhiên và xã hội ở tiểu học
PRIM 458c
3
18
27
90
PRIM 458a
51c
Phối hợp nhà trường, gia đình và xã hội trong dạy học phát triển năng lực học sinh tiểu học
PRIM 230f
3
15
30
90
PRIM 230a
HPTĐ 2: (chọn 1 trong 3 môn)
3
52a
Phát triển năng lực thiết kế và hướng dẫn giải bài tập Tiếng Việt ở tiểu học
PRIM 277c
3
15
30
90
PRIM 277a
52b
Dạy học kiến thức Tiếng Việt ở tiểu học
PRIM 277d
3
23
22
90
PRIM 277a
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

