1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo
- Làm bằng tốt nghiệp giáo dục thường xuyên và những điều cần biết
- Đào tạo Thạc sĩ Công nghệ Thông tin
- 5 phẩm chất-10 năng lực, yếu tố hình thành nhân cách học sinh Việt Nam hội nhập quốc tế
- Các trường đại học đào tạo nhóm ngành Kinh tế điểm chuẩn dưới 25 điểm
- Quản lý dự án học trường nào? Cơ hội việc làm?
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo (Chưa tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng-an ninh, Kỹ năng bổ trợ): 150 tín chỉ
Bạn đang xem: Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật máy tính – Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN – Univeristy of Engineering and Technology
– Khối kiến thức chung (Chưa tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng-an ninh, Kỹ năng bổ trợ): 21 tín chỉ
– Khối kiến thức theo lĩnh vực: 19 tín chỉ
– Khối kiến thức theo khối ngành: 10 tín chỉ
– Khối kiến thức theo nhóm ngành: 31 tín chỉ
– Khối kiến thức ngành: 69 tín chỉ
+ Các học phần bắt buộc: 38 tín chỉ
+ Các học phần lựa chọn theo định hướng: 12/24 tín chỉ
+ Các học phần bổ trợ: 06 tín chỉ
+ Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế: 13 tín chỉ
2. Khung chương trình đào tạo
STT Mã học phần Học phần
(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)
Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số học phần tiên quyết Lí thuyết Thực hành Tự học I Khối kiến thức chung (chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, kỹ năng bổ trợ) 21 1 PHI1006 Triết học Mác – Lênin
Marxist-Leninist Philosophy
3 30 15 2 PEC1008 Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Marx-Lenin Political Economy
2 20 10 PHI1006 3 PHI1002 Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific Socialism
2 30 4 HIS1001 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary Guidelines of Vietnam Communist Party
2 20 10 5 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh’s Ideology
2 20 10 6 FLF1107 Tiếng Anh B1
English B1
5 20 35 20 7 THL1057 Nhà nước và pháp luật đại cương 2 20 5 5 8 INT1009 Tin học cơ sở
Introduction to Informatics
3 15 30 9 Kỹ năng bổ trợ
Soft skills
3 10 Giáo dục thể chất
Physical Education
4 11 Giáo dục quốc phòng – an ninh
National Defence Education
8 II Khối kiến thức theo lĩnh vực 19 12 MAT1093 Đại số
Algebra
4 30 30 13 MAT1041 Giải tích 1
Calculus 1
4 30 30 14 MAT1042 Giải tích 2
Calculus 2
4 30 30 MAT1041 15 EPN1095 Vật lý đại cương 1
General Physics 1
2 30 16 EPN1096 Vật lý đại cương 2
General Physics 2
2 30 EPN1095 17 INT1008 Nhập môn lập trình
Introduction to Programming
3 20 25 III Khối kiến thức theo khối ngành 10 18 ELT2035 Tín hiệu và hệ thống
Signals and systems
3 45 MAT1041 19 INT2210 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Data structure and algorithms
4 45 15 INT1008 20 MAT1101 Xác suất thống kê
Probability and Statistics
3 30 15 MAT1041 IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 31 21 ELT1007 Nhập môn kỹ thuật công nghệ
Introduction to Engineering and Technology
2 15 15 22 ELT2032 Linh kiện điện tử
Electronic Devices
3 45 23 ELT2030 Kỹ thuật điện
Electrical Engineering
Xem thêm : Kinh nghiệm dạy học tiếng Anh lớp 6
3 45 24 ELT2040 Điện tử tương tự
Analog Electronics
3 45 ELT2030 25 ELT2041 Điện tử số
Digital Electronics
3 45 26 ELT3102 Thực tập điện tử tương tự
Analog Electronics Lab
2 30 ELT2040 27 ELT3103 Thực tập điện tử số
Digital Electronics Lab
2 30 ELT2041 28 ELT3144 Xử lý tín hiệu số
Digital Signal Processing
4 45 15 ELT2035 29 ELT3051 Kỹ thuật điều khiển
Control Engineering
3 45 ELT2035 30 ELT3290 Thiết kế số và vi xử lý
Digital Design and Microprocessor
3 30 15 ELT2041 31 ELT3240 Nhập môn hệ thống nhúng
Introduction to Embedded System
3 30 15 INT1008
ELT2041
V Khối kiến thức ngành 69 V.1 Khối kiến thức ngành bắt buộc 38 32 ELT3296 Kỹ thuật lập trình nâng cao
Advanced Programming Techniques
3 30 15 INT1008 33 INT2213 Mạng máy tính
Computer Network
4 45 15 INT1008 34 INT2291 Nhập môn công nghệ phần mềm
Introduction to Software Engineering
3 30 15 INT1008 35 INT2211 Cơ sở dữ liệu
Database
4 45 15 36 INT2214 Nguyên lý hệ điều hành
Principles of operating systems
4 60 INT2212 37 AIT2004 Cơ sở trí tuệ nhân tạo
Foundation of Artificial Intelligence
3 30 15 INT2210 38 ELT3047 Kiến trúc máy tính
Computer Architecture
3 45 INT1008
ELT3290
39 ELT3297 Lập trình điều khiển thiết bị
Device driver programming
3 30 15 INT1008
INT2214
40 ELT3207 Cơ sở đo lường và điều khiển số
Introduction to Measurement and Digital Control
3 30 15 ELT2041
ELT3051
41 INT2204 Lập trình hướng đối tượng
Object-Oriented Programming
3 30 15 INT1008 42 ELT3241 Các vấn đề hiện đại của Kỹ thuật Máy tính
Advanced Topics in Computer Engineering
2 15 15 43 ELT3298 Đồ án ngành Kỹ thuật máy tính 3 60 V.2 Khối kiến thức ngành lựa chọn 12/24 V.2.1 Định hướng chuyên sâu về Thiết kế vi mạch 44 ELT3203 Thiết kế mạch tích hợp tương tự
Analog integrated circuit design
3 30 15 ELT2040 45 ELT3202 Thiết kế mạch tích hợp số
Digital integrated circuit design
3 30 15 ELT2041 46 ELT3294 Cơ sở chế tạo, đóng gói linh kiện vi điện tử
Fundamentals of microelectronic fabrication and packaging
3 30 15 47 ELT3246 Lập trình DSP
DSP Programming
3 15 30 INT1008
ELT3144
48 ELT3293 Công nghệ vi cơ điện tử
MEMS Technology
3 45 49 ELT3291 Thiết kế hệ thống nhúng trên chip
Xem thêm : Từ vựng Unit 5 lớp 10 Friends Global: Ambition
System-on-chip Design
3 30 15 ELT3240 50 ELT3299 Công nghệ máy tính quang học
Photonic Computing
3 30 15 EPN1096
MAT1042
51 AIT3017 Thiết kế phần cứng cho học sâu
Hardware Design for Deep Learning
3 30 15 V.2.2 Định hướng chuyên sâu về Các hệ thống tính toán thông minh 52 ELT3244 IoT và ứng dụng
IoT and application
3 36 9 53 AIT3003 Khai phá và phân tích dữ liệu
Data mining and analytics
3 30 15 MAT1101
INT2210
54 ELT3292 Điều khiển logic và PLC Logic Control and PLC 3 30 15 ELT3051 55 INT3405 Học máy
Machine Learning
3 45 MAT1101 56 INT3412 Thị giác máy
Computer Vision
3 45 INT2210 57 ELT3077 Hệ thống robot thông minh
Intelligent Robot Systems
3 36 9 ELT3051 58 ELT3097 Lập trình cho thiết bị di động
Programming for Mobile Devices
3 30 15 INT1008 59 ELT3231 Kỹ thuật xử lý và truyền thông đa phương tiện
Multimedia Processing and Communications
3 45 V.2.3 Định hướng chuyên sâu về Công nghệ IoT 63 ELT3300 Nguyên lý truyền thông và mã hóa
Principles of communications and coding
3 45 MAT1011 64 ELT3295 Mạng không dây
Wireless Network
3 36 9 INT2213 65 ELT3244 IoT và ứng dụng
IoT and application
3 36 9 66 INT3319 Điện toán đám mây
Cloud computing
3 30 15 INT1008 67 INT3306 Phát triển ứng dụng web
Web application development
3 30 15 INT2204
INT2211
68 INT3307 An toàn và an ninh mạng
Network Security
3 39 6 INT2213 69 INT3317 Thực hành an ninh mạng
Network security lab
3 15 30 INT2213 70 ELT3097 Lập trình cho thiết bị di động
Programming for Mobile Devices
3 30 15 INT1008 V.3 Khối kiến thức bổ trợ 6 71 UET1002 Kỹ năng khởi nghiệp
Entrepreneurship
2 30 72 INT3103 Tối ưu hóa
Optimization
3 45 INT1050 73 PSY1050 Tâm lý học đại cương General Psychology 2 26 4 74 INE1050 Kinh tế vi mô
Micro Economics
3 30 10 5 75 INE1051 Kinh tế vĩ mô
Macro Economics
3 30 10 5 76 HIS1056 Cơ sở văn hóa Việt Nam
Fundamentals of Vietnamese Culture
3 42 3 77 HIS1053 Lịch sử văn minh thế giới
History of World Civilization
3 42 3 V.4 Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp 13 72 ELT4001 Thực tập ngành Kỹ thuật máy tính
Computer Engineering Internship
3 45 73 ELT4068 Đồ án tốt nghiệp
Thesis
10 150 Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 74 ELT4007 Dự án ngành Kỹ thuật máy tính (bắt buộc) 4 60 75 6 tín chỉ từ danh sách các học phần tự chọn theo các định hướng mà sinh viên chưa học 6 Tổng cộng 150
Ghi chú:
- Học phần Tiếng Anh B1 thuộc khối kiến thức chung, được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, kết quả đánh giá các học phần này được tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy
- Học phần Kỹ năng bổ trợ, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, không được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy, nhưng là điều kiện để xét tốt nghiệp.
- 01 giờ tín chỉ thực hành tương ứng với 02 giờ thực tế trên lớp.
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

