1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo
- Chương trình đào tạo Kỹ thuật Sinh học
- GIẢI ĐÁP THẮC MẮC: BẰNG TRUNG CẤP, CAO ĐẲNG …
- Chương trình Cử nhân trực tuyến ngành Luật
- Du Học Singapore Thạc Sĩ Luật – Lộ Trình Phát Triển Hoàn Hảo
- Phân phối chương trình môn Tin học Tiểu học năm 2022 – 2023 Khung phân phối chương trình môn Tin học lớp 3, 4, 5
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo (Chưa tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, Kỹ năng bổ trợ): 123 tín chỉ
Bạn đang xem: Chương trình đào tạo ngành Trí tuệ nhân tạo – Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN – Univeristy of Engineering and Technology
– Khối kiến thức chung (Chưa tính các học phần Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, Kỹ năng bổ trợ): 21 tín chỉ
– Khối kiến thức theo lĩnh vực: 19 tín chỉ
– Khối kiến thức theo khối ngành, nhóm ngành: 31 tín chỉ
– Khối kiến thức ngành: 42 tín chỉ
+ Các học phần bắt buộc: 30 tín chỉ
+ Các học phần tự chọn: 9/45 tín chỉ
+ Các học phần bổ trợ: 3 tín chỉ
– Thực tập doanh nghiệp: 03 tín chỉ
– Khóa luận tốt nghiệp hoặc nhóm học phần thay thế: 07 tín chỉ
2. Khung chương trình đào tạo
STT Mã học phần Học phần
(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)
Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số
học phần
tiên quyết
Lý thuyết Thực hành Tự
học
I Khối kiến thức chung
(chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, Kỹ năng bổ trợ)
21 1 PHI1006 Triết học Mác – Lênin
Marxist-Leninist Philosophy
3 30 15 2 PEC1008 Kinh tế chính trị Mác – Lênin
Marxist-Leninist Political Economy
2 20 10 PHI1006 3 PHI1002 Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific Socialism
2 30 4 HIS1001 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
History of Vietnam Communist Party
2 20 10 5 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh’s Ideology
2 20 10 6 THL1057 Nhà nước và Pháp luật đại cương
State and General Law
2 20 5 5 7 FLF1107 Tiếng Anh B1
English B1
5 20 35 20 8 INT1009 Tin học cơ sở
Introduction to Informatics
3 15 30 9 Kỹ năng bổ trợ
Soft skills
3 10 Giáo dục thể chất
Physical Education
4 11 Giáo dục quốc phòng – an ninh
National Defence Education
8 II Khối kiến thức theo lĩnh vực 19 12 MAT1093 Đại số
Algebra
4 30 30 13 MAT1041 Giải tích 1
Calculus 1
4 30 30 14 MAT1042 Giải tích 2
Calculus 2
Xem thêm : GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI IELTS READING: I contain multitudes
4 30 30 MAT1041 15 EPN1095 Vật lý đại cương 1
General Physics 1
2 30 16 EPN1096 Vật lý đại cương 2
General Physics 2
2 30 EPN1095 17 INT1008 Nhập môn lập trình
Introduction to Programming
3 20 25 III Khối kiến thức theo khối ngành, nhóm ngành 31 18 ELT2035 Tín hiệu và hệ thống
Signals and Systems
3 45 MAT1042 19 INT2210 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Data Structures and Algorithms
4 45 15 INT1008 20 MAT1101 Xác suất thống kê
Probability and Statistics
3 30 15 MAT1041 21 AIT1002 Giới thiệu về trí tuệ nhân tạo
Introduction to AI
2 30 22 AIT2005 Cơ sở toán học của trí tuệ nhân tạo
Mathematics for Artificial Intelligence
3 45 MAT1093 MAT1041 23 AIT2002 Cơ sở hệ thống máy tính
Foundations of Computer Systems
3 30 15 INT1008 24 AIT2006 Lập trình xử lý dữ liệu
Programming for Data Engineering
3 30 15 INT1008 25 INT2204 Lập trình hướng đối tượng
Object-oriented Programming
3 30 15 INT1008 26 INT2211 Cơ sở dữ liệu
Database
4 45 15 INT1008 27 INT2208 Công nghệ phần mềm
Software Engineering
3 45 0 INT1008 V Khối kiến thức ngành 42 V.1 Các học phần bắt buộc 30 28 AIT2004# Cơ sở trí tuệ nhân tạo
Foundations of Artificial Intelligence
3 45 INT2210 29 INT3405# Học máy
Machine Learning
3 45 MAT1101
INT2210
30 AIT3001# Học sâu
Deep learning
3 45 INT2210
AIT2001
31 INT3406# Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Natural language processing
3 45 MAT1101
INT2210
32 AIT3002# Xử lý và phân tích hình ảnh
Visual processing and analytics
3 45 MAT1101
INT2210
33 AIT3003# Khai phá và phân tích dữ liệu
Data mining and analytics
3 45 MAT1101
INT2210
34 AIT3004 Thực hành phát triển hệ thống Trí tuệ nhân tạo
Xem thêm : IELTS là gì? Cập nhật thông tin mới nhất về kỳ thi IELTS
AI system development practice
3 30 15 INT3405 35 INT3229 Kỹ thuật và công nghệ dữ liệu lớn
Big Data Techniques and Technologies
3 30 15 INT2211 36 AIT3005* Seminar khoa học
Scientific Seminars
3 45 37 AIT3040** Dự án
Project
3 45 AIT2004 V.2 Nhóm các học phần tự chọn theo các định hướng 9/45 V.2.1 Định hướng phương pháp trong TTNT 38 AIT3018 Nhận thức, ngôn ngữ và tư duy
Cognition, language and thought
3 45 AIT2004 39 AIT3006 Mô hình đồ thị xác suất
Probabilistic Graphical Models
3 45 AIT2005
AIT2004
40 AIT3007 Học tăng cường và lập kế hoạch
Reinforcement Learning and Planning
3 45 AIT2001
AIT2004
41 AIT3008 Lập trình song song với GPU
Massively Parallel Programming with GPU
3 45 INT1008 AIT2002 42 AIT3009** Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo cho ngôn ngữ
AI applications in natural language
3 45 INT3406 43 INT3411 Xử lý tiếng nói
Speech processing
3 45 AIT2004 44 AIT3010* Tương tác người và Trí tuệ nhân tạo
Human-AI Interaction
3 45 AIT2004 V.2.2 Định hướng TTNT liên ngành 45 AIT3011** Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong Y tế
AI applications in medicine
3 45 AIT2004 46 AIT3012 Tính toán khoa học thần kinh và ứng dụng
Computational Neuroscience and Applications
3 45 AIT2004 47 INT3423 Tin sinh học ứng dụng
Bioinformatics
3 45 INT2215 48 AIT3013** Trí tuệ nhân tạo cho Robot
AI Robotics
3 45 AIT2004 49 AIT3015** Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong Kỹ thuật
AI applications in Engineering
3 30 15 AIT2004 50 AIT3014** Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong Môi trường
AI applications in Environment
3 45 AIT2004 51 AIT3016 Các hệ thống dựa vào tri thức
Knowledge-based Systems
3 45 AIT2004 52 AIT3017 Thiết kế phần cứng cho Học sâu
Hardware Design for Deep Learning
3 45 AIT3001 AIT2002 V.3 Các học phần bổ trợ 3 53 03 tín chỉ thuộc ngành khác VI Thực tập và tốt nghiệp 10 54 AIT4002*** Thực tập doanh nghiệp
Industrial Internship
3 55 Khoá luận tốt nghiệp hoặc nhóm học phần thay thế Khoá luận tốt nghiệp AIT4050 Khóa luận tốt nghiệp
Graduation Thesis
7 AIT40xx Tiểu luận tốt nghiệp
Graduation Essay
4 01 học phần trong nhóm AIT3009, AIT3011, AIT3013, AIT3014, AIT3015 3 Tổng cộng 123
Tổ chức đào tạo:
- Học phần có ký hiệu *: Học phần trong đó sinh viên cần tìm hiểu một phương pháp mới thông qua sách, học liệu được cung cấp hoặc các công bố khoa học.
- Học phần có ký hiệu **: Học phần trong đó sinh viên phát triển một ứng dụng cụ thể (dự án).
- Học phần có ký hiệu ***: Học phần được giảng dạy vào Học kỳ doanh nghiệp, tương ứng với học kỳ hè của năm thứ 3.
- Học phần có ký hiệu #: Học phần trong đó có 01 tín chỉ sinh viên được hướng dẫn làm bài tập và thực hành chuyên sâu trên lớp.
- Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.
- Giảng viên và Tài liệu tham khảo thêm của các học phần này được nêu chi tiết ở phần Danh mục Tài liệu tham khảo thêm và Đội ngũ cán bộ giảng dạy.
Ghi chú:
- Học phần Kỹ năng bổ trợ, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng – an ninh, không được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy, nhưng là điều kiện để xét tốt nghiệp.
- 01 giờ tín chỉ thực hành tương ứng với 02 giờ thực tế trên lớ
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

