1. THÔNG TIN CHUNG
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh
Bạn đang xem: Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) Tuyển sinh 2024
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh
Business Administration
Loại hình đào tạo: Chính quy dài hạn tập trung
Thời gian đào tạo: 3,5 năm (sinh viên có thể kéo dài tối đa 7 năm)
Tổng số tín chỉ: 125 tín chỉ
Văn bằng tốt nghiệp: Cử nhân Quản trị kinh doanh
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT và tương đương (theo đề án tuyển sinh)
Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Việt
Vị trí, việc làm của sinh viên tốt nghiệp:
Sinh viên sau khi tốt nghiệp cử nhân ngành Quản trị kinh doanh có thể đảm nhiệm công việc như:
Làm chuyên viên tại các bộ phận chức năng tại các công ty tư nhân đang hoạt động trong các lĩnh vực ngành nghề và các tổ chức khu vực công như: chuyên viên, trợ lý kinh doanh; chuyên viên kiểm soát chất lượng; chuyên viên phụ trách chiến lược, Marketing, tài chính, nhân sự… Sau một thời gian làm việc tích lũy kinh nghiệm đáp ứng các điều kiện quy định có thể phát triển lên quản lý cấp trung như trưởng nhóm, phụ trách, phó trưởng bộ phận… tiến tới các cấp quản lý cao hơn.
Đảm nhiệm các ví trí như: kế toán viên, kế toán tổng hợp, kế toán trưởng; nhân viên phân tích và tư vấn về kế toán, tài chính, thuế; trợ lý kiểm toán, kiểm toán viên độc lập trong các tổ chức doanh nghiệp liên quan.
Đảm nhiệm các vị trí: nhân viên kho hàng, nhân viên giao hàng/vận tải, nhân viên dịch vụ hải quan, nhân viên trung tâm điều phối, nhân viên kinh doanh Logistics, chuyên viên Logistics quốc tế, chuyên viên lập kế hoạch, vận hành, điều phối và quản lý chuỗi cung ứng, chuyên viên quản lý mua hàng; chuyên viên xuất nhập khẩu, chuyên viên quản lý và điều phối vận tải; chuyên viên tư vấn dịch vụ khách hàng, tiến tới làm quản lý kho hàng, quản lý dịch vụ vận tải/dịch vụ hải quan, quản lý trung tâm điều phối, quản lý kinh doanh Logistics. Làm đại diện công ty tại thị trường quốc tế.
Đảm nhiệm các vị trí: Nhân viên quan hệ công chúng, chuyên viên SEO, nhân viên Content Marketing, nhân viên Digital Marketing, trưởng phòng Marketing, Giám đốc sáng tạo, Giám đốc thương hiệu, Giám đốc Marketing…
Tạo lập công ty, làm chủ doanh nghiệp, trở thành Doanh nhân hay Giám đốc điều hành, Giám đốc bộ phận sản xuất, Marketing, Tài chính… tại các tập đoàn, công ty trong và ngoài nước.
Làm công tác giảng dạy chuyên môn tại các trường đại học, cao đẳng.
Có thể tiếp tục học các chương trình đào tạo chuyên sâu, chương trình sau đại học trong và ngoài nước.
2. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
2.1. Mục tiêu chung
Chương trình đào tạo ngành Quản trị kinh doanh trình độ đại học, nhằm giúp cho người học sự phát triển toàn diện về kiến thức; có phẩm chất chính trị, có đạo đức và sức khỏe tốt; có khả năng vận dụng hiệu quả các kiến thức, kỹ năng quản trị kinh doanh trong lĩnh vực chuyên môn chuyên sâu về Quản trị doanh nghiệp, Kế toán – Kiểm toán, Quản trị Marketing, Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng; có khả năng ra quyết định quản trị phù hợp với những biến động của môi trường kinh doanh; có khả năng tự khởi sự kinh doanh để tạo việc làm cho bản thân và người khác; có năng lực tự học tập bồi dưỡng suốt đời.
2.2. Mục tiêu cụ thể
Mục tiêu cụ thể của chương trình đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh sẽ giúp sinh viên.
Kiến thức:
– Vận dụng kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, pháp luật, khoa học xã hội và nhân văn để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp và bản thân.
– Vận dụng các kiến thức lý luận và thực tiễn về Kinh tế, Quản lý, Quản trị kinh doanh.
– Vận dụng kiến thức chuyên ngành để giải quyết các vấn đề chuyên môn, trở thành chuyên gia trong các lĩnh vực Quản trị doanh nghiệp, Kế toán Kiểm toán, Marketing, Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng.
Kỹ năng:
– Vận dụng thành thạo kỹ năng tin học và ngoại ngữ vào thực hiện các công việc chuyên môn.
– Phát triển năng lực nhận thức, kỹ năng thực hành nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp ứng xử, kỹ năng tự đào tạo các vấn đề thuộc ngành Quản trị kinh doanh để thực hiện nhiệm vụ chuyên môn tương ứng với vị trí công việc đảm nhiệm.
– Biết tư duy phân tích và ra quyết định độc lập, sáng tạo trong công việc
Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
– Luôn chịu trách nhiệm với bản thân và xã hội trong việc tư vấn, tập huấn, phổ biến kiến thức chuyên môn phát triển đội ngũ và giám sát đội ngũ thực hiện nhiệm vụ.
– Có năng lực làm việc độc lập, năng lực làm việc đội nhóm trong điều kiện môi trường kinh doanh liên tuc thay đổi.
– Xây dựng ý thức trách nhiệm đối với cá nhân, cộng đồng, giữ vững và phát huy các giá trị đạo đức nghề nghiệp.
3. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
3.1. Kiến thức
Mã
Chuẩn đầu ra
A1
Vận dụng các kiến thức cơ bản về lý luận chính trị, pháp luật, khoa học xã hội và nhân văn để phục vụ cho phát triển nghề nghiệp và bản thân;
A2
Vận dụngcác kiến thức lý luận và thực tế thuộc khối kiến thức cơ sở ngành phù hợp với chuyên ngành đào tạo để phát triển nghề nghiệp;
A3
Vận dụng các kiến thức lý luận và thực tế thuộc khối kiến thức ngành Quản trị kinh doanh để giải quyết các vấn đề chuyên môn;
A4
Phân tích các vấn đề lý luận và thực tiễn thuộc kiến thức chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp/ Kế toán Kiểm toán/ Quản trị Marketing/ Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng trong các công việc chuyên môn;
A5
Đánh giá về các vấn đề lý luận và thực tiễn thuộc kiến thức chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp/ Kế toán Kiểm toán/ Quản trị Marketing/ Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng trong các công việc chuyên môn.
3.2. Kỹ năng
Mã
Chuẩn đầu ra
B1
Vận dụng thành thạo kỹ năng ngoại ngữ, tin học theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo và đáp ứng nhu cầu công việc;
B2
Vận dụng khả năng tra cứu, thu thập, phân tích và xử lý thông tin nhằm đưa ra quyết định quản trị trong hoạt động kinh doanh;
B3
Vận dụng kỹ năng phân tích, tổng hợp, tư duy logic, tư duy phản biện để giải quyết vấn đề một cách linh hoạt, hiệu quả và tích cực;
B4
Vận dụng kỹ năng quản lý kế hoạch cá nhân và kế hoạch phát triển bản thân và nghề nghiệp, có khả năng lãnh đạo và sáng tạo trong công việc;
B5
Vận dụng kỹ năng giao tiếp ứng xử, hợp tác hiệu quả để giải quyết các mối quan hệ trong công việc cũng như khả năng tạo lập những mối quan hệ xã hội và làm việc trong môi trường hội nhập.
3.3. Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm
Mã
Chuẩn đầu ra
C1
Tuân thủ pháp luật, thể hiện sự hiểu biết về các chuẩn mực đạo đức kinh doanh, chịu trách nhiệm cá nhân và ý thức trách nhiệm doanh nghiệp với cộng đồng;
C2
Thể hiện năng lực làm việc độc lập, năng lực làm việc đội nhóm trong điều kiện môi trường kinh doanh liên tục thay đổi.
C3
Thể hiện tác phong làm việc chuyên nghiệp, có ý thức học hỏi phát triển bản thân.
4. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
4.1. Thông tin chung
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 125 tín chỉ(chưa tính khối kiến thức giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng-an ninh và chương trình giáo dục công dân sinh viên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Khối kiến thức giáo dục đại cương:
37 tín chỉ
Khối kiến thức cơ sở ngành:
23 tín chỉ
Khối kiến thức ngành:
22 tín chỉ
Khối kiến thức chuyên ngành:
33 tín chỉ
Thực tập tốt nghiệp
02 tín chỉ
Khóa luận/ dự án KD/ học phần tốt nghiệp
08 tín chỉ
Tổng
- tín chỉ
4.2. Khung chương trình đào tạo – Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Stt
Mã
Tên học phần
Số tín chỉ
TC/
BB
Số tiết
Phân bổ thời lượng
ĐK tiên quyết (nếu có)
Lý thuyết
TL/BT/TH…
Tự học
1.
Khối kiến thức giáo dục đại cương
37
1.1.
Lý luận chính trị
11
MLP 31031
Triết học Mác-Lênin
Marxist – Leninist Philosophy
3
BB
45
30
30
90
Không
MEP31021
Kinh tế chính trị Mác-Lênin
Marxist- Leninist Political Economy
2
BB
30
20
20
60
Không
SSI31021
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Scientific Socialism
2
BB
30
20
20
60
Triết , KTCT
HCM31021
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh ideology
2
BB
30
27
6
90
Triết, KTCT CNXHKH
VRP31021
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – History of the communist party of Vietnam
2
BB
30
23
14
90
Triết học KTCT
1.2.
Toán, Tin học
7
ICD31021
Tin đại cương 1
2
BB
30
15
30
60
Không
ICD31022
Tin đại cương 2
2
BB
30
15
30
60
Tin ĐC1
ST31031
Xác xuất thống kê
3
BB
45
25
40
90
Không
1.3
Ngoại ngữ
15
ENG31051
Anh văn cơ sở 1
5
BB
75
33
84
150
Không
ENG31052
Anh văn cơ sở 2
5
BB
75
23
86
150
Anh CS1
ENG31053
Anh văn cơ sở 3
5
BB
75
23
86
150
Anh CS2
1.4
Khoa học xã hội và hành vi
4
LAW31021
Pháp luật đại cương
2
BB
Không
SUP31021
Khởi nghiệp
2
TC 2tín chỉ (Chọn 1/9 học phần)
30
25
10
90
Không
LIN31021
Dẫn luận ngôn ngữ
2
30
20
20
80
Không
LIN31021
Văn bản học
2
30
25
10
80
Không
BVC31021
Cơ sở văn hóa Việt nam
2
30
25
10
80
Không
ENH31021
Môi trường và con người
2
30
25
10
80
Không
TWS31021
Kỹ năng làm việc nhóm
2
30
25
10
60
Không
PNK31021
Phương pháp ““ NCKH
2
30
15
30
60
Không
TES31021
Kỹ năng soạn thảo văn bản
2
30
20
20
60
Không
CSK31021
Kỹ năng giao tiêp – thuyết trình
2
30
20
20
60
Không
1.5
Giáo dục Quốc phòng An ninh
8
NDE31021
NDE31022
NDE31023
NDE31024
HP1: Đường lối QP và an ninh của ĐCSVN
HP2: Công tác quốc phòng và an ninh
HP3: Quân sự chung
HP4: Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật
( GDQP: 165 tiết, có 88 tiết thực hành, phân bổ cụ thể theo từng học phần)
2
2
2
2
BB
45
30
30
60
37
14
22
4
8
16
8
56
45
30
30
60
Không
1.6
Giáo dục Thể chất
3
SWI31011
Bơi
1
BB
15
30
30
không
APE31011
Điền kinh
1
BB
15
30
30
không
VOL31011FOO31011
BAD31011
Bóng chuyền hơi
Bóng đá
Cầu lông
1
BB
15
15
15
30
30
30
30
30
30
không
1.7
SCE31021
Chương trình giáo dục Công dân sinh viên
2
BB
30
20
20
60
không
2
Khối kiến thức cơ sở ngành
23
MIC32031
Kinh tế vi mô – Microeconomics
3
BB
45
24
42
120
Không
MAC32031
Kinh tế vĩ mô – Macroeconomics
3
BB
45
20
50
120
Kinh tế vi mô
BFS32031
Thống kê kinh doanh – Statistics for Business
3
BB
45
24,5
41
120
Không
ACP32031
Nguyên lý kế toán – Principles in Accounting
3
BB
45
25
40
120
Không
MAR32031
Marketing căn bản – Principles of Marketing
3
BB
45
30
30
120
Không
ADM32031
Quản trị học – Principles of Management
3
BB
45
25
40
120
Không
EME32031
1. Kinh tế lượng – Econometrics
3
TC 3 tín chỉ
(Chọn 1/2 học phần)
45
25,5
39
120
Xác suất thống kê
TFM32031
2. Lý thuyết tài chính tiền tệ – Theory of Financial and Monetary
3
45
26
38
120
Không
INE32021
1. Kinh tế bảo hiểm – Insurance
2
TC 2 tín chỉ
(Chọn 1/3 học phần)
30
19
22
90
Không
IEC32021
2. Kinh tế quốc tế – International Economy
2
30
15
30
80
Không
DEE32021
3. Kinh tế phát triển – Economic Development
2
30
26
8
80
Kinh tế vĩ mô
3
Khối kiến thức ngành
22
BFA33031
Quản trị tài chính doanh nghiệp – Corporate Finance Management
3
BB
45
22
46
120
Quản trị học
MPI33031
Quản lý dự án đầu tư – Management of Project and Investments
3
BB
45
20
50
120
Quản trị học
RIS33031
Quản trị rủi ro – Management of Risk and Change
3
BB
45
22,5
45
120
Quản trị học, Kinh tế vi mô
ELA33031
Luật kinh tế –
Business Law
3
BB
45
28
34
120
Pháp luật đại cương
RBE33021
Trách nhiệm XH của DN và đạo đức KD – Corporate Social Responsibility and Business Ethic
2
BB
30
25
10
90
Không
- 2
SMA33021
Thị trường chứng khoán – Stock Market
2
BB
30
14
32
90
Không
TAX33021
Thuế – Tax
2
BB
30
15
30
90
Không
- 2
GAB33021
1. Lý thuyết trò chơi trong kinh doanh – Game Theory in Business
2
TC 2/8 tín chỉ
(1/4 học phần)
30
15
30
90
Kinh tế vi mô
IPA33021
2. Thanh toán quốc tế – International Payments
2
30
14
32
90
Không
ECO33021
3. Thương mại điện tử – Electronic Commerce
2
30
15
30
90
Không
MIS33021
4. Hệ thống thông tin quản lý – Management Information System
2
30
15
30
90
Không
4
Khối kiến thức chuyên ngành
33
4.1
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
33
- C bắt buộc + 18 TC tự chọn
BMA33031
Quản trị doanh nghiệp – Corporate Governance
3
BB
45
27
36
120
Quản trị học
HRM33031
Quản trị nhân lực- Human Resources Management
3
BB
45
15
60
120
Quản trị học
POM33031
Quản trị sản xuất – Production Operations Management
3
BB
45
15
60
120
Quản trị học
STM33031
Quản trị chiến lược – Strategic Management
3
BB
45
27
36
120
Quản trị học
FAC33031
Kế toán tài chính – Financial Accounting
3
BB
45
27,5
35
120
Nguyên lý kế toán
LSM33031
1. Các nguyên lý cơ bản về quản lý Logistics & chuỗi cung ứng (Principles of Logistics & SCM)
3
TC 6 tín chỉ
(Chọn 2/4 học phần)
45
30
30
120
Không
PMG33031
2. Quản lý thu mua và tìm nguồn cung toàn cầu (Procurement Management and Global Sourcing)
3
45
23
44
120
Quản trị học
MAL33031
3. Logistics Hàng Hải (Maritime Logistics)
3
45
30
30
120
Marketing căn bản
BSC33031
4.Quản trị chuỗi cung ứng – Business the Supply Chain
3
45
25
40
120
Quản trị học
QMA33031
1. Quản trị chất lượng – Quality Management
3
TC 6 tín chỉ (Chọn 2/4 học phần)
45
15
60
120
Quản trị học
BMA33031
3. Quản trị Marketing – Marketing Management
3
45
25
40
120
Không
BAN33031
2. Phân tích tài chính doanh nghiệp – Corporate Finance Analysis
3
45
23
44
120
Không
BAU33031
4. Kiểm toán căn bản – Introduction to Auditing
3
45
32,5
25
120
Nguyên lý kế toán
MSK33021
Kỹ năng lãnh đạo quản lý – Management Skills
2
TC 6 tín chỉ (Chọn 3/5 học phần)
30
15
30
90
Không
COB33021
Hành vi người tiêu dùng – Consumer Behavior
2
30
16
28
90
Không
FTR33021
Nghiệp vụ ngoại thương – Foreign Trade
2
30
15
30
90
Không
AMA33021
Quản trị Quảng cáo Advertising Management
2
30
18
24
90
Không
PMA33021
Quản trị sản phẩm – Product Management
2
30
15
30
90
Không
5
Tốt nghiệp (Chọn 1 trong 3 phương án sau)
10
IAC34021
Thực tập thực tế – internship
2
BB
60
120
80
EAC34081
Khóa luận – Essay
8
TC 8 tín chỉ (Chọn 1/3 học phần)
420
840
320
Hoàn thành tất cả các HP và thực tập
BUP34081
Dự án kinh doanh
8
420
840
320
GSB34081
Lựa chọn học các học phần chuyên ngành thay thế
8
420
840
320
Viết tắt: TC-Tự chọn, BB-Bắt buộc, ĐK – Điều kiện, LT-Lý thuyết, TL-Thảo luận, hoạt động nhóm, BT-Bài tập lớn, TH-Thực hành thực tế.
Lý thuyết gồm: giảng lý thuyết, phân tích tình huống, hướng dẫn bài tập ví dụ, thảo luận lý thuyết…
Thực hành gồm: thảo luận, bài tập, thực hành, bài tập lớn, thực hành thực tế và tiểu luận môn học…
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

