- Trình độ đào tạo: Đại học
- Ngành đào tạo: Giáo dục thể chất
- Mã ngành: 7140206
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Tổng số tín chỉ: 136 (Chưa kể phần nội dung GDQP)
TT
Tên học phần
Bạn đang xem: Khung Chương trình đào tạo Giáo dục Thể chất – K69
Mã học phần
Học kì
Số tín chỉ
Số tiết
Số giờ tự học, tự NC
Mã học phần tiên quyết
Lên lớp
TH, TN, thực địa
LT
bài tập
TL
A
KHỐI HỌC VẤN CHUNG
35
I
Khối kiến thức chung
25
1
Triết học Mác – Lênin
PHIS 105
1
3
36
0
9
0
90
2
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
POLI 104
1
2
20
0
10
0
60
COMM 403
3
Chủ nghĩa xã hội khoa học
POLI 106
2
2
20
0
10
0
60
COMM 403, POLI 221, POLI 104
4
Tư tưởng Hồ Chí Minh
POLI 202
2
2
20
0
10
0
60
COMM 403, POLI 104
5
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
POLI 204
2
2
20
0
10
0
60
COMM 403, POLI 221, POLI 104
Ngoại ngữ 1
3/12
6
Tiếng Anh 01 A1A2/ A2B1
ENGL 103/104
1
3
30
15
0
0
90
7
Tiếng Pháp 1
FREN 104
1
3
30
15
0
0
90
8
Tiếng Nga 1
RUSS 105
1
3
30
15
0
0
90
9
Tiếng Trung 1
CHIN 105
1
3
32
13
0
0
90
Ngoại ngữ 2
3/12
10
Tiếng Anh 02 A1A2/ A2B1
ENGL 105/106
2
3
28
17
0
0
90
ENGL 103/104
11
Tiếng Pháp 2
FREN 106
2
3
30
15
0
0
90
FREN 104
12
Tiếng Nga 2
RUSS 106
2
3
30
15
0
0
90
RUSS 105
13
Tiếng Trung 2
CHIN 106
2
3
35
10
0
0
90
CHIN 105
14
Tâm lí học giáo dục
PSYC 101
1
4
45
0
15
0
120
15
Thống kê xã hội học
MATH 137
2
2
20
0
10
0
60
COMM 403, POLI 221, POLI 104
16
GDQP1: Đường lối Quốc phòng và An ninh của ĐCSVN
DEFE 105
3
33
9
3
0
3
GDQP2:Công tác quốc phòng và an ninh
DEFE 106
2
25
0
5
0
2
GDQP3:Quân sự chung
DEFE 205
2
25
0
5
0
2
GDQP4:Kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật
DEFE 206
4
35
10
15
0
4
Tự chọn
2/6
17
Tin học đại cương
COMP103
2
18
Tiếng Việt thực hành
COMM 106
I
2
19
Nghệ thuật đại cương
COMM 107
I
2
14
8
4
4
60
II
Khối kiến thức chung của nhóm ngành
10
20
Nhập môn khoa học xã hội và nhân văn
COMM 103
1
2
20
0
10
0
60
21
Nhân học đại cương đại
COMM 108
ll
2
26
0
4
0
60
22
Xã hội học đại cương
COMM 109
ll
2
20
0
10
0
60
23
Cơ sở văn hoá Việt Nam
COMM 109
1
2
18
0
12
0
60
24
Lịch sử văn minh thế giới
COMM 110
ll
2
22
0
8
0
60
B
KHỐI HỌC VẤN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT
66
Khối học vấn cơ sở ngành
20
Bắt buộc
14
25
Giải phẫu và sinh lí thể dục thể thao
BIOL 156
3
45
0
0
0
90
26
Lí luận và Phương pháp Giáo dục thể chất
PHYE 337
3
45
0
0
0
90
27
Lí luận và phương pháp Giáo dục thể chất trường học
PHYE 336
3
45
0
0
0
90
28
Vệ sinh học – Thể dục thể thao
PHYE 232
3
45
0
0
0
90
29
Đo lường – Thể dục thể thao
PHYE 331
2
30
0
0
0
60
Tự chọn
(chọn 6/15 tín chỉ):
6
30
Tâm lí học thể dục thể thao
PHYE 233
3*
45
0
0
0
90
31
Phương pháp nghiên cứu khoa học – Thể dục thể thao
PHYE 246
3*
45
0
0
0
90
32
Lịch sử và quản lí thể dục thể thao
PHYE 432
3*
45
0
0
0
90
33
Y học – Thể dục thể thao
PHYE 334
3*
45
0
0
0
90
34
Hồi phục – Thể dục thể thao
PHYE 339
3*
45
0
0
0
90
1.2.Kiến thức ngành
Bắt buộc:
35
Điền kinh và phương pháp giảng dạy 1
PHYE 135
3
10
70
0
0
160
36
Điền kinh và phương pháp giảng dạy 2
PHYE 140
2
0
60
0
0
120
PHYE 135
37
Thể dục và phương pháp giảng dạy 1
PHYE 138
2
5
50
0
0
110
38
Thể dục và phương pháp giảng dạy 2
PHYE 142
2
–
60
0
0
120
39
Bơi lội và phương pháp giảng dạy 1
PHYE 339
2
55
5
50
110
PHYE 140; PHYE 142
40
Bơi lội và phương pháp giảng dạy 2
PHYE 439
2
–
60
0
0
120
PHYE 339
41
Bóng đá và phương pháp giảng dạy
PHYE 243
3
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
42
Bóng chuyền và phương pháp giảng dạy
PHYE 242
3
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
43
Cầu lông và phương pháp giảng dạy
PHYE 340
3
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
44
Bóng rổ và phương pháp giảng dạy
PHYE 245
3
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
45
Xem thêm : Lộ trình học IELTS 7.5 hiệu quả nhanh chóng
Đá cầu và phương pháp giảng dạy
PHYE 341
3
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
Tự chọn
(chọn 12/21 tín chỉ):
12*
46
Bóng bàn và phương pháp giảng dạy
PHYE 241
3*
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
47
Võ thuật (Taekwondo) và phương pháp giảng dạy
PHYE 141
3*
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
48
Cờ vua và phương pháp giảng dạy
PHYE 246
3*
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
49
Trò chơi vận động và phương pháp giảng dạy
PHYE 247
3*
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
50
Bóng ném và phương pháp giảng dạy
PHYE 248
3*
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
51
Quần vợt và phương pháp giảng dạy
PHYE 249
3*
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
52
Yoga và phương pháp giảng dạy
PHYE 250
3*
10
70
0
0
160
PHYE 140; PHYE 142
1.3. Khoá luận (hoặc môn thay thế)
6
Khoá luận
PHYE 445
6
Các học phần thay thế khoá luận
53
– Lí thuyết chuyên ngành Giáo dục thể chất
PHYE 450
3
45
90
–Chọn 3/9 tín chỉ
54
Dinh dưỡng thể dục thể thao
PHYE 451
3
45
90
55
Thể dục thể thao cho mọi người
PHYE 452
3
45
90
56
Kinh tế học thể dục thể thao
PHYE 453
3
45
90
C
KHỐI HỌC VẤN ĐÀO TẠO VÀ RÈN LUYỆN NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM
35
I
Khối học vấn chung
15
57
Giáo dục học
PSYC 102
3
PSYC 101
58
Lí luận dạy học
COMM 201
2
PSYC 101
59
Đánh giá kết quả giáo dục học sinh
COMM 003
2
PSYC 102, COMM 201
60
Tự chọn theo cặp
2/4
60
Giao tiếp sư phạm
PSYC 104
2
PSYC 102
61
Phát triển mối quan hệ nhà trường
PSYC 104B
PSYC 102
Tự chọn theo cặp
2/4
62
Phát triển chương trình nhà trường
COMM 004
2
PSYC 102
63
Triển khai chương trình giáo dục phổ thông trong nhà trường
COMM 004B
2
PSYC 102
64
Thực hành kĩ năng giáo dục
COMM 001
4
PSYC 102
II
KHỐI HỌC VẤN NGÀNH GIÁO DỤC THỂ CHẤT (Trong khối học vấn đào tạo và rèn luyện năng lực sư phạm )
Khối kiến thức ngành
10
Tự chọn theo cặp
4/8
65
Lí luận và phương pháp dạy học Giáo dục thể chất
PHYE 226A
III
4
34
10
12
4
120
COMM 201
66
Lí luận dạy học phát triển năng lực môn Giáo dục thể chất
PHYE 226B
III
4
34
10
12
4
120
COMM 201
67
Xây dựng kế hoạch dạy học môn Giáo dục thể chất
PHYE 237
IV
3
7
7
6
25
90
PHYE 226A
68
Tổ chức dạy học môn Giáo dục thể chất
PHYE 236
IV
3
13
14
10
8
90
PHYE 237
Thực hành sư phạm
12
69
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên
COMM001
3
Tự chọn theo cặp
3/6
70
Thực hành dạy học tại trường sư phạm.
PHYE 227
3
PHYE 236
71
Trải nghiệm hoạt động dạy học
PHIL 309
3
PHYE 236
72
Thực tập sư phạm 1
COMM 013
3
PHYE 227, PHIL 309
73
Thực tập sư phạm 2
COMM 014
3
COMM 013
74
Thi giảng điều kiện tốt nghiệp:
Tổ chức thành nhiều đợt sau thực tập sư phạm, thi giảng với học sinh phổ thông hoặc sinh viên năm thứ nhất.
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

