Bảng liệt kê học phần theo khối và phần kiến thức
- Khoa Sau Đại học – Trường Đại học Mở Tp.HCM
- Digital Marketing học trường nào? Top 12 trường đào tạo tốt nhất
- GDCD 10 bài 1: Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng
- Tuyển sinh Chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài trình độ đại học năm 2022
- Thông tư 12/2018/TT-BLĐTBXH Chương trình môn Giáo dục thể chất trong trường trung cấp, cao đẳng
STT
Tên học phần
Mã học phần
Số tín chỉ
Phân bổ thời gian
Học phần tiên quyết
Trên lớp
Tiểu luận, bài tập lớn, thực tế
Tự học có hướng dẫn
Lý thuyết
Thực hành, Thảo luận
1
Kiến thức giáo dục đại cương
38
1.1
Lý luận chính trị
11
1.
Triết học Mác-Lênin (Marxist – Leninist Philosophy)
TRI114
3
27
18
27
78
Không
2.
Kinh tế chính trị Mác Lênin (Marxist- Leninist Political Economy)
TRI115
2
21
9
13.5
56.5
Không
3.
Chủ nghĩa xã hội khoa học (Scientific socialism)
TRI116
2
21
9
13.5
56.5
TRI114
TRI115
4.
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (History of the Communist Party of Vietnam)
TRI117
2
21
9
13.5
56.5
TRI114
TRI115
5.
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh Ideology)
TRI104
2
21
9
13.5
56.5
TRI114
TRI115
1.2
Khoa học xã hội, Nhân văn – Nghệ thuật, Toán – Tin học
15
6.
Toán cao cấp (Advanced Mathematics)
TOA105
3
15
60
0
75
Không
7.
Pháp luật đại cương (Introduction to Law)
PLU111
3
30
15
22.5
82.5
Không
8.
Lý thuyết xác suất và thống kê toán (The Theory of Probability and Mathematical Statistics)
TOA201
3
30
15
22.5
82.5
TOA105
9.
Tin học (Introduction to computer skills)
TIN206
3
30
30
0
90
TOA105
Tự chọn 1 trong 4 học phần:
3
10.
Phát triển kỹ năng (Skills Development)
PPH101
3
30
15
22.5
82.5
Không
11.
Tâm lý học (Psychology)
TLH102
3
30
15
22.5
82.5
Không
12.
Logic học, phương pháp học tập và nghiên cứu khoa học (Logics and Methodology of Study and Research)
TRI201
3
30
15
22.5
82.5
Không
13
Tiếng Việt cơ bản 1 (Basic Vietnamese 1)
TVI100
3
22.5
22.5
33.75
71.25
1.3
Ngoại ngữ (chọn 1 trong các Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Pháp, Tiếng Nhật, Tiếng Nga)
12
14.
Ngoại ngữ 1
14.1.
Tiếng Anh học thuật và thương mại 1 (Academic & Business English 1)
EAB111
3
0
90
0
60
Không
14.2.
Ngoại ngữ 1 : Tiếng Pháp – Giao tiếp thương mại 1 (Le français 1 – Communication commerciale 1)
TPH131
3
0
90
0
60
Không
14.3.
Ngoại Ngữ 1 (外国語 1)
TNH131
3
0
90
0
60
Không
14.4.
Ngoại ngữ 1 (外语1)
TTR131
3
0
90
0
60
Không
14.5.
Ngoại ngữ 1 – Tiếng Nga Русский язык
TNG131
3
0
90
0
60
Không
15.
Ngoại ngữ 2
15.1.
Tiếng Anh học thuật và thương mại 2 (Academic & Business English 2)
EAB121
3
0
90
0
60
EAB111
15.2.
Ngoại ngữ 2 : Tiếng Pháp – Giao tiếp thương mại 2 (Le français 2 – Communication commerciale 2)
TPH132
3
0
90
0
60
TPH131
15.3.
Ngoại Ngữ 2 (外国語 2)
TNH132
3
0
90
0
60
TNH131
15.4.
Ngoại ngữ 2(外语2)
TTR132
3
0
90
0
60
TTR131
15.5.
Ngoại ngữ 2 – Tiếng Nga – Русский язык
TNG132
3
0
90
0
60
TNG131
16.
Ngoại ngữ 3
16.1.
Tiếng Anh học thuật và thương mại 3 (Academic & Business English 3)
EAB231
3
0
90
0
60
EAB121
16.2.
Ngoại ngữ 3 : Tiếng Pháp – Giao tiếp thương mại 3 (Le français 3 – Communication commerciale 3)
TPH231
3
0
90
0
60
TPH132
16.3.
Ngoại Ngữ 3 (外国語 3)
TNH231
3
0
90
0
60
TNH132
16.4.
Ngoại ngữ 3(外语3)
TTR231
3
0
90
0
60
TTR132
16.5.
Ngoại ngữ 3 – Tiếng Nga – Русский язык
TNG231
3
0
90
0
60
TNG132
17.
Ngoại ngữ 4
17.1.
Tiếng Anh học thuật và thương mại 4 (Academic & Business English 4)
EAB241
3
0
90
0
60
EAB231
17.2.
Ngoại ngữ 4 : Tiếng Pháp – Nhập môn tiếng Pháp thương mại (Le français 4 – Introduction au français des affaires)
TPH232
3
0
90
0
60
TPH231
17.3.
Ngoại Ngữ 4 (外国語 4)
TNH232
3
0
90
0
60
TNH231
17.4.
Ngoại ngữ 4 (外语四)
TTR232
3
0
90
0
60
TTR231
17.5.
Ngoại ngữ 4 – Tiếng Nga – Русский язык
TNG232
3
0
90
0
60
TNG231
1.4
Giáo dục thể chất
Giáo dục thể chất
150
1.5
Giáo dục quốc phòng, an ninh
Giáo dục quốc phòng
165
2
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
87
2.1
Kiến thức cơ sở khối ngành/cơ sở ngành
30
2.1.1
Bắt buộc
24
18.
Ngoại ngữ 5
3
18.1.
Tiếng Anh chuyên ngành 1 (Tiếng Anh thương mại nâng cao) – English for Specific Purpose 1 (Advanced Business English)
ESP111
3
30
30
0
90
EAB241
18.2.
Ngoại ngữ 5 : Tiếng Pháp – Marketing (Le français 5 – Marketing)
TPH331
3
0
90
0
60
TPH232
18.3.
Ngoại Ngữ 5 – Tiếng Nhật (外国語 5)
TNH331
3
0
90
0
60
TNH232
18.4.
Ngoại ngữ 5 – Tiếng Trung
TTR331
3
0
90
0
60
TTR232
18.5.
Ngoại ngữ 5 – Tiếng Nga – Русский язык
TNG331
3
0
90
0
60
TNG232
19.
Ngoại ngữ 6
3
19.1.
Tiếng Anh chuyên ngành 2 (Giao tiếp kinh doanh) – English for Specific Purpose 2 (Business Communication)
ESP121
3
30
30
0
90
ESP111
19.2.
Ngoại ngữ 6 : Tiếng Pháp – Tài chính – ngân hàng (Le Français 6 – Banque et finance)
TPH332
3
0
90
0
60
TPH232
19.3.
Ngoại Ngữ 6 – Tiếng Nhật (外国語6)
TNH332
3
0
90
0
60
TNH331
19.4.
Ngoại ngữ 6 – Tiếng Trung
TTR332
3
0
90
0
60
TTR331
19.5.
Ngoại ngữ 6 – Tiếng Nga – Русский язык
TNG332
3
0
90
0
60
TNG331
20.
Ngoại ngữ 7
3
20.1.
Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Tài chính ngân Hàng) – English for Specific Purpose 3(Banking and Finance)
ESP233
3
30
30
0
90
ESP121
20.2.
Ngoại ngữ 7 : Tiếng Pháp – Thực hành dịch (Le français 7: Pratique de la traduction du français)
TPH431
3
0
90
0
60
TPH232
20.3.
NGOẠI NGỮ 7 – Tiếng Nhật : Chuyên ngành tài chính ngân hàng – 外国語7:銀行金融専攻)
TNH431
3
0
90
0
60
TNH332
20.4.
Ngoại ngữ 7 – Tiếng Trung
TTR431
3
0
90
0
60
TTR332
20.5.
Ngoại ngữ 7 – Tiếng Nga – Русский язык
TNG431
3
0
90
0
60
TNG332
21
Kinh tế vi mô (Microeconomics)
KTE201
3
45
0
22.5
82.5
TOA105
22.
Kinh tế vĩ mô (Macroeconomics)
KTE203
3
45
0
22.5
82.5
KTE201
23.
Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)
KET201
3
30
15
22.5
82.5
Không
24.
Quản trị học (Management)
QTR303
3
30
15
22.5
82.5
Không
25.
Phương pháp nghiên cứu trong kinh tế và kinh doanh (Research Methodology for Economics and Business)
KTE206
3
45
0
22.5
82.5
2.1.2
Tự chọn (2 trong 7 học phần)
6
26
Kinh tế lượng (Econometrics)
KTE309
3
45
0
22.5
82.5
TOA201
27.
Cơ sở dữ liệu (Data Management System)
TIN313
3
30
15
22.5
82.5
Không
28.
Lập trình cho phân tích dữ liệu & tính toán khoa học (Programming for Data Analysis and Scientific Computing)
TIN314
3
30
15
22.5
82.5
29.
Kinh tế quốc tế (International Economics)
KTE308
3
45
0
22.5
82.5
KTE203
30.
Giao dịch thương mại quốc tế (International Trade Transaction)
TMA302
3
30
15
22.5
82.5
Không
31.
Marketing căn bản (Principles of Marketing)
MKT301
3
30
15
22.5
82.5
Không
32.
Hệ thống thông tin quản lý (Management Information Systems)
QTR201
3
30
15
22.5
82.5
TIN206
2.2
Kiến thức ngành
33
2.2.1
Bắt buộc
27
33.
Lý thuyết tài chính (Principles of Finance)
TCH302
3
30
15
22.5
82.5
KTE201
34.
Tiền tệ – Ngân hàng (Money and Banking)
TCH303
3
30
15
22.5
82.5
KTE203
35.
Tài chính doanh nghiệp (Corporate Finance)
TCH321
3
30
15
22.5
82.5
KTE201
36.
Nguyên lý hoạt động ngân hàng (Principles of banking)
NHA302
3
30
15
22.5
82.5
TCH303
37.
Thị trường tài chính và các định chế tài chính (Financial Market and Institutions)
TCH401
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
38.
Tài chính quốc tế (International Finance)
TCH414
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
39.
Phân tích và đầu tư chứng khoán (Securities Analysis and Investment)
DTU401
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
40.
Quản trị rủi ro tài chính (Financial risk management)
TCH409
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
41.
Tài chính công (Public Finance)
TCH431
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
2.2.2
Tự chọn (2 trong 5 môn)
6
42
Fintech
TCH404
3
30
15
22.5
82.5
TIN206
TOA201
43.
Tài chính cá nhân ứng dụng (Applied Personal Finance)
TCH405
3
30
15
22.5
82.5
Không
44.
Kinh tế học tài chính (Financial Economics)
TCH341
3
30
15
22.5
82.5
KET203
45.
Mô hình tài chính (Financial Modeling)
TCH443
3
30
15
22.5
82.5
TOA201
46.
Kế toán tài chính (Financial Accounting)
KET301
3
30
15
22.5
82.5
KET201
2.3
Kiến thức chuyên ngành
24
2.3.1
Bắt buộc
15
47
Ngân hàng thương mại (Commercial Banking)
NHA303
3
30
15
22.5
82.5
NHA302
48.
Tín dụng ngân hàng (Bank Lending)
NHA401
3
30
15
22.5
82.5
TCH303
49.
Kế toán ngân hàng (Bank Accounting)
NHA403
3
30
15
22.5
82.5
NHA302
50.
Quản trị rủi ro trong ngân hàng (Bank risk management)
NHA406
3
30
15
22.5
82.5
TCH303
51.
Ứng dụng công nghệ trong tài chính-ngân hàng (Applied Technology in Finance and Banking)
NHA408
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
2.3.2
Tự chọn (3 trong 15 học phần)
9
52
Pháp luật tài chính – ngân hàng (Law on Finance and Banking)
PLU302
3
30
15
22.5
82.5
PLU111
53.
Phân tích báo cáo tài chính (Financial Statement Analysis)
TCH424
3
30
15
22.5
82.5
DTU401
54.
Marketing dịch vụ tài chính (Marketing of Financial Services)
MKT405
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
55.
Chiến lược tài chính doanh nghiệp (Strategic Corporate Finance)
TCH421
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
56.
Thanh toán quốc tế (International payment)
TCH412
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
57.
Tài trợ thương mại quốc tế (International Trade Finance)
TCH417
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
58.
Tài trợ dự án (Project Financing)
TCH426
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
59.
Tài chính hành vi (Behavioural Finance)
TCH427
3
30
15
22.5
82.5
TCH302
60.
Phương pháp lượng cho tài chính (Quantitative Methods for Finance)
TCH442
3
30
15
22.5
82.5
TOA201
61.
Kinh tế thông tin bất cân xứng (Economics of Asymmetric information)
KTE405
3
45
0
22.5
82.5
KTE201
KTE203
62.
Kinh tế xanh (Green Economics)
KTE330
3
45
0
22.5
82.5
KTE201
KTE203
63.
Dự báo trong kinh tế và kinh doanh (Economics Forcasting)
KTE418
3
45
0
22.5
82.5
TOA105
TOA201
64.
Quản trị dự án đầu tư quốc tế (International Project Management)
TMA315
3
30
15
22.5
82.5
Không
65.
Khởi sự kinh doanh (Principles of Entrepreneurship)
QTR412
3
30
15
22.5
82.5
Không
66.
Tinh thần doanh nhân và đổi mới (Entrepreneurship and Innovation)
TCH446
3
30
15
22.5
82.5
Không
3
Thực tập giữa khóa
3
67
Thực tập giữa khóa (Internship)
TCH501
3
4
Học phần tốt nghiệp
9
68
Khoá luận tốt nghiệp (Graduation Thesis)
TCH533
9
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

