PHỤLỤC 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC,
Bạn đang xem: Trang thông tin điện tử Trường Tiểu Học Hòn Tre
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤCKHỐI LỚP 2
NĂM HỌC 2022-2023
I.CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Căn cứ Thôngtư số 32/2018/TT-BGDĐT, ngày 26/12/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hànhChương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứThông tư số 28/2020/TT-BGDĐT, ngày 04/09/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo banhành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứCông văn 2345/BGDĐT- GDTH, ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục – Đào tạovề việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Quyết định số 1985/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 8 năm 2022của UBND tỉnh Kiên Giang ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2022 – 2023đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;
Căn cứhướng dẫn số 65/PGDĐT-GDTH, ngày 05/9/2022 của Phòng Giáo dục – Đào tạo huyệnKiên Hải về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục tiểu học, năm học 2022 -2023;
Căncứ Kế hoạch giáo dục năm học 2022-2023 số 163/KH-THngày 14 tháng 9 năm 2022, của trường Tiểu học Hòn Tre;
Tổ chuyên môn khối 1,2,3 trường Tiểu học Hòn Tre, xây dựng Kế hoạchdạy học các môn học, hoạt động giáo dục của khối 2, năm học 2022 – 2023, nhưsau:
II.ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆNCÁC MÔN HỌC, HĐGD:
1.Về đội ngũ giáo viên
Tổkhối gồm có 11 GV, chia ra: 08 GVCN lớp; 01 GV bộ môn (Đạo đức, Tự nhiên và Xãhội), 01 giáo viên GDTC, 01 giáo viên Âm nhạc. Trình độ đào tạo: Đại học 10/11,đạt 90,90%, 01 giáo viên Âm nhạc đang theo học Đại học.
2. Vềtình hình học sinh
Năm học 2022 – 2023, khối1,2&3 có 8 lớp với 233 học sinh, chia ra: 03 lớp 1 với 91 học sinh; 02 lớp2 với 57 học sinh; 03 lớp 3 với 85 học sinh.
Có 100% học sinh được học 2 buổi/ngày;tỷ lệ học sinh/lớp đảm bảo theo quy định của Điều lệ trường tiểu học (bình quân29,6 học sinh/lớp).
3. Cơsở vật chất, thiết bị dạy học
Khối 1,2&3 có 8 lớp đượcbố trí 8 phòng học, trong mỗi phòng có trang bị ti vi, tủ đựngthiết bị dạy học và được trang trí phù hợp với từng khối lớp; trang thiết bị phục vụ dạy – học đầy đủ theo quy định.
Tuynhiên, hiện nay nhà trường đang trong giai đoạn xây dựng thay thế các phòng họcnên chưa bố trí được phòng Giáo dục Nghệ thuật, chưa có nhà đa năng; còn thiếugiáo viên dạy môn Mĩ thuật.
4. Cácmôn học và hoạt động giáo dụctrong năm học
Nhàtrường tổ chức dạy đủ các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học như: Tiếng Việt, Toán, Đạo đức, Tự nhiên và Xã hội, Âmnhạc, Mĩ thuật, Thể dục, Hoạt động trải nghiệm.
Ngoài ra, tùy vào tình hình thực tế,tổ chuyên môn còn tổ chức các hoạt động khác như: câu lạc bộ theo nhu cầu, sở thích, năng khiếu củahọc sinh; các hoạt động tìm hiểu tự nhiên, xã hội, văn hóa, lịch sử, truyềnthống của địa phương, trong đó thực hiện tích hợp nội dung giáo dục địaphương vào hoạt động trải nghiệm, các môn học theo quy định của chương trìnhgiáo dục phổ thông 2018 (lồng ghép chương trình giáo dục địa phương tỉnh Kiên Giang, do Sở Giáo dục – Đàotạo Kiên Giang biên soạn).
III.KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HĐGD
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
KHỐI 2
1. Môn học, hoạt động giáo dụcmôn 1: TIẾNGVIỆT
MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I: 18 tuần
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú Tiết/tuần
Chủ đề/ Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết/tuần
01/9
1. EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY.
Bài 1. Tôi là học sinh lớp 2
4
10
Bài 2: Ngày hôm qua đâu rồi?
6
02/9
Bài 3: Niềm vui của bi và bống
4
10
Bài 4: Làm việc thật là vui
6
03/9
Bài 5: Em có xinh không
4
10
Bài 6: Một giờ học
6
04/9
Bài 7: Cây xấu hổ
4
10
Bài 8: Cầu thủ dự bị
6
05/10
3. ĐI HỌC VUI SAO
Bài 9: Cô giáo lớp em
4
10
Bài 10: Thời khóa biểu
6
06/10
Bài 11: Cái trống trường em
4
10
Bài 12: Danh sách học sinh
6
07/10
Bài 13: Yêu lắm trường ơi!
4
10
Bài 14: Em học vẽ
6
08/10
Bài 15: Cuốn sách của em
4
10
Bài 16: Khi trang sách mở ra
6
09/11
Ôn tập giữa học kì 1
10
10
10/11
4. NIỀM VUI TUỔI THƠ
Bài 17: Gọi bạn
4
10
Bài 18: Tớ nhớ cậu
6
11/11
Bài 19: Chữ a và những người bạn
4
10
Bài 20: Nhím Nâu Kết Bạn
6
12/11
Bài 21: Thả diều
4
10
Bài 22: Tớ là lê-gô
6
13/11
Bài 23: Rồng rắn lên mây
4
10
Bài 24: Nặn đồ chơi
6
14/12
5. MÁI ẤM GIA ĐÌNH
Bài 25: Sự tích hoa tỉ muội
4
10
Bài 26: Em mang về yêu thương
6
15/12
Bài 27: Mẹ
4
10
Bài 28: Trò chơi của bố
6
16/12
Bài 29: Cánh cửa nhớ bà
4
10
Bài 30: Thương ông
6
17/12
Bài 31: Ánh sáng của yêu thương
4
10
Bài 32: Chơi chong chóng
6
18/1
Ôn tập và đánh giá cuối học kì 1
10
10
MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ II LỚP 2: 17 tuần
19/1
1. Vẻ đẹp quanh em.
Bài 1: Chuyện bốn mùa
4
10
Bài 2: Mùa nước nổi
6
20/1
Bài 3: Họa mi hót
4
10
Bài 4: Tết đến rồi
6
21/2
Bài 5: Giọt nước và biển lớn
4
10
Bài 6: Mùa vàng
6
22/2
Bài 7: Hạt thóc
4
10
Bài 8: Lũy tre
6
23/2
2. Hành tinh xanh của em
Bài 9: Vè chim
4
10
Bài 10: Khủng long
6
24/2
Bài 11: Sự tích cây thì là
4
10
Bài 12: Bờ tre đón khách
6
25/3
Bài 13: Tiếng chổi tre
4
10
Bài 14: Cỏ non cười rồi
6
26/3
Bài 15: Những con sao biển
4
10
Bài 16: Tạm biệt cánh cam
6
27/3
Ôn tập giữa học kỳ II
10
10
28/3
3. Giao tiếp và kết nối
Bài 17: Những cánh chào mào độc đáo
4
10
Bài 18: Thư viện biết đi
6
29/3
BÀI 19: Cảm ơn anh hà mã
4
10
BÀI 20: Từ chú bồ câu đến in-tơ-net
6
30/4
BÀI 21: Mai an tiêm
4
10
BÀI 22: Thư gửi bố ngoài đảo
6
31/4
BÀI 23: Bóp nát quả cam
4
10
BÀI 24: Chiếc rễ đa tròn
6
32/4
5. Việt Nam quê hương em
Bài 25: Đất nước chúng mình
4
10
BÀI 26: Trên các miền đất nước
6
33/4
BÀI 27: Chuyện quả bầu
4
10
BÀI 28: Khám phá đáy biển ở trường sa
6
34/5
BÀI 29: Hồ gươm
4
10
BÀI 30: Cánh đồng quê em
6
35/5
Ôn tập và đánh giá cuối học kì II
10
10
2. Mônhọc, hoạt động giáo dụcmôn 2: TỰ NHIÊN VÀXÃ HỘI
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tiết/ tuần
Chủ đề/ Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết/tuần
1/9
Gia đình
Các thế hệ trong gia đình
2 Tiết
2
2/9
Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình
2 Tiết
2
3/9
Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
2 Tiết
2
4/9
Giữ sạch nhà ở
2 Tiết
2
5+6/10
Ôn tập chủ đề về Gia đình
2 Tiết
14
7+8/10
Xem thêm : Bộ 100+ bài tập tiếng Anh lớp 4 có đáp án giúp con đạt điểm cao trên trường
Trường học
Chào đón ngày khai giảng ( 2 Tiết)
2 Tiết
9+10/11
Ngày hội đọc sách của chúng em
2 Tiết
11+12/11
An toàn khi ở trường
3Tiết
13/11
Giữ vệ sinh trường học
3Tiết
14/12
Ôn tập chủ đề Trường học
2 Tiết
15/12
Cộng đồng địa phương
Hoạt động mua bán hàng hóa
2 Tiết
2
16/12
Thực hành mua bán hàng hóa
2 Tiết
8
17/12
Hoạt động giao thông
2 Tiết
18/1
Cùng tham gia giao thông
2 Tiết
19/1
Ôn tập chủ đề Cộng đồng điạ phương
2 Tiết
20/1
Thực vật động vật
Thực vật sống ở đâu?
2 Tiết
2
21/2
Động vật sống ở đâu?
2 Tiết
2
22/2
Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của động vật và thực vật?
3 Tiết
6
23/2
Thực vật và động vật quanh em
3 Tiết
24/2
Ôn tập chủ đề Động vật và thực vật
3 Tiết
18
25/3
Con người và sức khỏe
Tìm hiểu cơ quan vận động
2 Tiết
26/3
Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động
2 Tiết
27/3
Tìm hiểu cơ quan hô hấp
2 Tiết
28/3
Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp
2 Tiết
29/3
Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu
2 Tiết
30/4
Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
2 Tiết
31/4
Ôn tập về chủ đề con người vá sức khỏe.
3 Tiết
32/4
Trái đất và bầu trời
Các mùa trong năm
2 Tiết
2
33/4
Một số thiên tai thường gặp
2 Tiết
2
34/5
Luyện tập ứng phó với thiên tai
3 Tiết
6
35/5
Ôn tập chủ đề Trái đất và bầu trời
3 Tiết
3.Môn học,hoạt động giáo dục môn 3: TOÁN
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Chủ đề/ Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết/tuần
01/9
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1: Ôn tập các số đến 100
3
5
Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau
2
02/9
Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ
3
5
Bài 4: Hơn kém nhau bao nhiêu
2
03/9
Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
3
5
Bài 6: Luyện tập chung
2
4/9
CHỦ ĐỀ 2:
PHÉP CỘNG PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 20
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
5
5
5/10
Bài 8: Bảng cộng (qua 10)
2
5
Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị
2
Bài 10: Luyện tập chung
1
06/10
Bài 10: Luyện tập chung
1
5
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20
4
07/10
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20
1
5
Bài 12: Bảng trừ (qua 10)
2
Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
2
08/10
Bài 14: Luyện tập chung
3
5
CHỦ ĐỀ 3:
LÀM QUEN VỚI KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH
Bài 15: Ki – lô- gam
2
09/11
Bài 15: Ki – lô- gam
1
5
Bài 16: Lít
2
Bài 17: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị Ki – lô – gam, Lít
2
10/11
CHỦ ĐỀ 4:
PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ CÓ NHỚ TRONG PHẠM VI 100
Bài 18: Luyện tập chung
1
5
Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
3
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
1
11/11
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
3
5
Bài 21: Luyện tập chung
2
12/11
Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số
4
5
Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
1
13/11
Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số
4
5
Bài 24: Luyện tập chung
1
14/12
CHỦ ĐỀ 5:
LÀM QUEN VỚI HÌNH PHẲNG
Bài 24: Luyện tập chung
1
5
Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng
2
Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác
2
15 /12
Bài 27: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng
2
5
Bài 28: Luyện tập chung
1
CHỦ ĐỀ 6: NGÀY – GIỜ, GIỜ – PHÚT, NGÀY – THÁNG
Bài 29: Ngày – giờ, giờ – phút
2
16 /12
Bài 30: Ngày – tháng
2
5
Bài 31: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch
2
Bài 32: Luyện tập chung
1
17/12
CHỦ ĐỀ 7:
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100
4
5
Bài 34: Ôn tập hình phẳng
1
18 /1
Bài 34: Ôn tập hình phẳng
1
5
Bài 35: Ôn tập đo lường
2
Bài 36: Ôn tập chung
2
19 /1
CHỦ ĐỀ 8:
PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA
Bài 37: Phép nhân
2
5
Bài 38: Thừa số, tích
2
Bài 39: Bảng nhân 2
1
20 /1
Bài 39: Bảng nhân 2
1
5
Bài 40: Bảng nhân 5
2
Bài 41: Phép chia
2
21/2
Bài 42: Số bị chia, số chia, thương
2
5
Bài 43: Bảng chia 2
2
Bài 44: Bảng chia 5
1
22/2
Bài 44: Bảng chia 5
1
5
Bài 45: Luyện tập chung
4
23 /2
CHỦ ĐỀ 9: LÀM QUEN VỚI HÌNH KHỐI
Bài 45: Luyện tập chung
1
5
Bài 46: Khối trụ, khối cầu
2
Bài 47: Luyện tập chung
2
24/2
CHỦ ĐỀ 10: CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn
2
5
Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục
2
Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục
1
25 /3
Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục
1
5
Bài 51: Số có ba chữ số
3
Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
1
26 /3
Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
1
5
Bài 53: So sánh các số có ba chữ số
2
Bài 54: Luyện tập chung
2
27 /3
CHỦ ĐỀ 11:
ĐỘ DÀI VÀ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Bài 55: Đề – xi – mét. Mét. Ki-lô-mét
3
5
Bài 56: Giới thiệu Tiền Việt Nam
1
Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài
1
28 /3
Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài
1
5
Bài 58: Luyện tập chung
2
CHỦ ĐỀ
12: PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 59:Phép cộng (không nhớ)trong phạm vi 1000
2
29 /4
Bài 60: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
3
5
Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
2
30 /4
Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000
1
5
Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000
4
31 /4
Bài 63: Luyện tập chung
2
5
CHỦĐỀ 13: LÀM QUEN VỚI YẾU TỐ THỐNG KÊ, XÁC SUẤT
Bài 64: Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
1
Bài 65: Biểu đồ tranh
2
32 /4
Bài 66: Chắc chắn, có thể, không thể
1
Bài 67: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
1
CHỦ ĐỀ 14: ÔN TẬP CUỐI NĂM
Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000
2
Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
3
5
33 /4
5
Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000
3
34 /5
Bài 71: Ôn tập phép nhân, phép chia
3
5
Bài 72: Ôn tập hình học
2
35 /5
Bài 73: Ôn tập đo lường
2
5
Bài 74: Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng
1
Bài 75: Ôn tập chung
2
4. Mônhọc, hoạt động giáo dục môn 4: ĐẠO ĐỨC
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Chủ đề/ Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/ thời lượng
01/9
1. Quê hương em
Bài 1: Vẽ đẹp quê hương em
2
2
02/9
03/9
Bài 2: Em yêu quê hương
2
2
04/9
05/10
2. Kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu bạn bè
Bài 3: Kính trọng thầy giáo, cô giáo
2
2
06/10
07/10
Bài 4: Yêu quý bạn bè
2
2
08/10
09/11
3. Ôn tập giữa học kỳ 1
Ôn tập giữa học kỳ 1
2
2
10/11
11/11
4. Quý trọng thời gian
Bài 5: Quý trọng thời gian
2
2
12/11
13/11
5. Nhận lỗi và sửa lỗi
Bài 6: Nhận lỗi và sửa lỗi
2
2
14/12
15/12
6. Bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình
Bài 7: Bảo quản đồ dùng cá nhân
2
2
16/12
17/12
Bài 8: Bảo quản đồ dùng gia đình
2
2
18/01
19/ 1
7. Thể hiện cảm xúc bản thân
Bài 9: Cảm xúc của em
2
2
20/1
21/02
Bài 10: Kiềm chế cảm xúc tiêu cực
2
2
22/2
23/02
8. Tìm kiếm sự hỗ trợ
Bài 11: Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở nhà.
2
2
24/02
25/03
Bài 12: Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở trường
2
2
26/03
27/03
9. Ôn tập giữa học kỳ 2
Ôn tập giữa học kỳ 2
1
1
28/03
10. Tìm kiếm sự hỗ trợ
Bài 13: Tìm kiếm sự hỗ trợ khi ở công cộng
2
2
29/03
30/04
11. Tuân thủ quy định nơi công cộng
Bài 14: Tìm hiểu quy định nơi công cộng
2
2
31/04
32/04
12. Tuân thủ quy định nơi công cộng
Bài 15: Em tuân thủ quy định nơi công cộng
2
2
33/04
34/05
13. Hoạt động địa phương
Hoạt động địa phương
2
2
35/05
5. Mônhọc, hoạt động giáo dục môn5: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
Tuần, tháng
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh, bổ sung
Ghi chú
Tiết/tuần
Chủ đề/Mạch nội dung
Tên bài học
Tiết học/ thời lượng
01/ 9
KHÁM PHÁ BẢN THÂN
Bài 1: Hình ảnh của em.
1
1
02 /9
Bài 2: Nụ cười thân thiện.
1
1
03 /09
Bài 3: Luyệntaychokhéo.
1
1
04/ 9
Bài 4: Tay khéo, tay đảm
1
1
05 /10
Bài 5: Vuitrungthu
1
1
06/10
RÈN NẾP SÔNG
Bài 6: Góc học tập của em
1
1
07 / 10
Bài 7: Gọn gàng ngăn nắp
1
1
08 /10
Bài 8: Quý trọng đồng tiền.
1
1
09 / 11
EM YÊU TRƯỜNG EM
Bài 9: Có bạn thật vui.
1
1
10 / 11
Bài 10: Tìm sự trợ giúp để giữ gìn tình bạn.
1
1
11 / 11
Bài 11: Trường học hạnh phúc.
1
1
12 /11
Bài 12: Biết ơn thầy cô.
1
1
13 /11
TỰ PHỤC VỤ BẢN THÂN
Bài 13: Em tự làm lấy việc của mình.
1
1
14/ 12
Bài 14: Nghĩ nhanh, làm giỏi.
1
1
15 /12
Bài 15: Việc của mình không cần ai nhắc.
1
1
16 /12
Bài 16: Lựachọntrangphục.
1
1
17 /12
Bài 17: Hành trang lên đường.
1
1
18 /1
GIA ĐÌNH THÂN THƯƠNG
Bài 18: Ngườitrongmộtnhà.
1
1
19 /1
Bài 19: Tếtnguyênđán.
1
1
20 /1
Bài 20: Ngày đáng nhớ của gia đình.
1
1
21 /2
TỰ CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ BẢN THÂN
Bài 21: Tự chăm sóc sức khỏe bản thân.
1
1
22 /2
Bài 22: Những vật dụng bảo vệ em.
1
1
23 /2
Bài 23: Câu chuyện lạc đường.
1
1
24 /2
Bài 24: Phòng tránh bị bắt cóc.
1
1
25 /3
CHIA SẺ CỘNG ĐỒNG
Bài 25: Những người bạn hàng xóm.
1
1
26 /3
Bài 26: Tôi luôn bên bạn.
1
1
27 /3
Bài 27: Chiasẻkhókhănvớingườikhuyết tật
1
1
28 /3
MÔI TRƯỜNG QUANH EM
Bài 28: Cảnhđẹpquêem.
1
1
29 /3
Bài 29: Bảo vệ cảnh quan quê em.
1
1
30 /4
Bài 30: Giữ gìn vệ sinh môi trường.
1
1
31 /4
Bài 31: Lớphọcxanh
1
1
32 /4
EM TÌM HIỂU NGHỀ NGHIỆP
Bài 32: Nghề của mẹ, nghề của cha.
1
1
33
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

