1. Giới thiệu chung Chương trình Đào tạo
- Thạc sĩ Quản lý giáo dục
- Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin – Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN – Univeristy of Engineering and Technology
- 5 phẩm chất và 10 năng lực cốt lõi của học sinh trong chương trình giáo dục tổng thể | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu – Collège de Mytho
- Giáo án Giáo dục địa phương lớp 6 năm 2023 – 2024 KHBD môn Giáo dục địa phương (Hà Nội, Hồ Chí Minh, Vĩnh Long, Thanh Hóa)
Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo trình độ Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh
Bạn đang xem: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ NGÔN NGỮ ANH 2022
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 8220201
Tên văn bằng tốt nghiệp: Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh (Master of Arts in English Language)
Bản mô tả Chương trình đào tạo: link xem chi tiết
Đề cương chi tiết Chương trình đào tạo: link xem chi tiết
2. Mục tiêu Chương trình đào tạo
Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Ngôn Ngữ Anh của Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Văn Lang được thiết kế theo hai định hướng: Định hướng nghiên cứu và định hướng ứng dụng. Mục đích chung của chương trình nhằm giúp cho học viên sau đại học bổ sung, cập nhật và nâng cao kiến thức ngành Ngôn Ngữ Anh; tăng cường kiến thức liên ngành; kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực khoa học Ngoại ngữ và kỹ năng vận dụng kiến thức được học vào hoạt động thực tiễn nghề nghiệp; khả năng làm việc độc lập, tư duy sáng tạo và có năng lực phát hiện, giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành Ngôn ngữ Anh. Ngoài ra, các học viên chọn định hướng theo nghiên cứu sẽ có năng lực nghiên cứu chuyên sâu và công bố các bài báo khoa học trên các tạp chí trong nước và quốc tế.
3. Đối tượng tuyển sinh
Văn bằng và điều kiện xét tuyển
Người dự tuyển (theo hình thức xét tuyển) vào học chương trình đào tạo thạc sĩ Ngôn ngữ Anh phải thỏa mãn các điều kiện của đối tượng đào tạo như sau:
+ Đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh, hoặc ngành phù hợp/ chuyên ngành gần.
+ Đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học mà chương trình học chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài.
+ Các ngành phù hợp mà không thuộc khối ngành tiếng Anh (ngành phù hợp khác) như Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ tiếng Việt, Ngôn ngữ tiếng Pháp, Ngôn ngữ tiếng Hàn, Ngôn ngữ tiếng Nhật, ngành Văn Hóa học… phải học bổ sung các môn chuyên ngành tiếng Anh, và có chứng chỉ IELTS 6.5 hoặc các chứng chỉ tương đương về tiếng Anh.
+ Thí sinh tốt nghiệp đại học thuộc ngành phù hợp, khi đăng ký học Chương trình thạc sĩ Ngành ngôn ngữ Anh, phải có xác nhận bổ sung kiến thức.
+ Nhà trường sẽ căn cứ vào các học phần trong bảng điểm của người có bằng tốt nghiệp đại học ngành phù hợp để yêu cầu người học đó bổ sung các môn học cần thiết khác.
+ Yêu cầu đối với học viên đăng ký học theo chương trình định hướng nghiên cứu: tốt nghiệp (Đại học) từ loại khá trở lên, hoặc có công bố khoa học liên quan đến ngành Ngôn ngữ Anh.
Danh mục ngành phù hợp
Ngành dự thi
Ngành đúng
Ngành phù hợp
Ngành Phù hợp khác (*)
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
Sư Phạm Anh
Văn Chương Anh
Văn Chương Mỹ
Văn Hoá Anh
Văn Hoá Mỹ
Ngôn ngữ Trung Quốc, Trung Quốc học
Ngôn ngữ tiếng Việt, Việt Nam Học
Ngôn ngữ tiếng Pháp,
Ngôn ngữ tiếng Hàn,
Ngôn ngữ tiếng Nhật,
Văn Hóa học
Châu Á học
Đông Phương học
(*) Các ngành phù hợp không được liệt kê trong bảng này sẽ được Khoa ngoại ngữ (chuyên môn) xét duyệt từng trường hợp.
Các ngành phù hợp với ngành Ngôn ngữ Anh, học các môn bổ sung như sau:
Ngành dự thi
Ngành phù hợp
Học phần bổ sung kiến thức ngành gần (*)
Học phần bổ sung kiến thức ngành Phù hợp khác (*)
Ngôn ngữ Anh
Sư Phạm Anh
Văn Chương Anh
Văn Chương Mỹ
Văn Hoá Anh
Văn Hoá Mỹ
1. Hình thái học & Cú pháp học.
2. Ngữ âm & Âm vị học
3. Ngữ nghĩa học
1. Hình thái học & Cú pháp học
2. Ngữ âm & Âm vị học
3. Ngữ nghĩa học
4. Lý thuyết về Phương pháp Dịch thuật
5. Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
6. Kỹ năng Viết học thuật
(*) Các học phần đã học ở bậc đại học có thời lượng tương đương, sẽ không phải học bổ sung kiến thức.
4. Chương trình đào tạo
Chương trình Đào tạo theo định hướng nghiên cứu:
MÃ HỌC PHẦN
TÊN HỌC PHẦN
KHỐI LƯỢNG TÍN CHỈ
TỔNG SỐ TC
LÝ THUYẾT
TN/ TH/ TL
PHẦN A: KHỐI KIẾN THỨC CHUNG
4
2
2
81PHIL6014
Philosophy (Triết học)
4
2
2
PHẦN B: KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
44
28
16
KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH
22
14
8
Các học phần bắt buộc
13
8
5
81REWR5013
Research Writing (Viết nghiên cứu)
3
2
1
81GRME5254
Seminar on Quantitative and Qualitative Research (Chuyên đề về PP nghiên cứu định tính và định lượng)
4
2
2
81SLAC6223
Seminar on Second Language Acquisition (Chuyên đề về Thụ đắc ngôn ngữ thứ hai)
3
2
1
81IALI6043
Introduction to Applied Linguistics (Dẫn luận Ngôn ngữ học ứng dụng)
3
2
1
Các học phần tự chọn (Chọn 03/06 học phần)
9
6
3
81WENG6053
World Englishes (Tiếng Anh toàn cầu)
3
2
1
81SOLI7143
Socio-Linguistics (Ngôn ngữ học xã hội)
3
2
1
81CCCO6073
Cross-cultural communication (Giao tiếp giao văn hoá)
3
2
1
Xem thêm : Khóa học IELTS 1 kèm 1 – Luyện thi IELTS cấp tốc cùng The IELTS Workshop
81COLI5083
Contrastive Linguistics (Ngôn ngữ học đối chiếu)
3
2
1
81TILT7203
Trends and Issues in English Language Studies (Định hướng mới trong ngành Ngôn ngữ Anh)
3
2
1
81IFLT6093
IT in Foreign Language Teaching (Công nghệ thông tin trong giảng dạy ngoại ngữ)
3
2
1
KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
22
14
8
Các học phần bắt buộc
13
8
5
81AMTL5234
Seminar on Advanced Methods of Teaching Language (Chuyên đề về PP Giảng dạy Ngôn ngữ nâng cao)
4
2
2
81DIAN7243
Seminar on Discourse Analysis (Chuyên đề về Phân tích diễn ngôn)
3
2
1
81COLI6063
Cognitive Linguistics (Ngôn ngữ học tri nhận)
3
2
1
81LTEV5123
Language Testing and Evaluation (Kiểm tra và Đánh giá ngôn ngữ)
3
2
1
81SDMD7133
Syllabus design and Material Development (Thiết kế nội dung môn học và phát triển tài liệu)
3
2
1
Các học phần tự chọn (Chọn 03/06 học phần)
9
6
3
81TEPR7213
Teaching Practicum
(Giảng dạy thực tế)
3
0
3
81STLI7153
Structuralism in Linguistics (Cấu trúc ngôn ngữ)
3
2
1
81PRAG7163
Pragmatics (Ngữ dụng học)
3
2
1
81EFSP7173
English for Specific Purposes (Tiếng Anh chuyên ngành)
3
2
1
81ATRT5183
Advanced Translation Theories (Lý thuyết dịch Nâng cao)
3
2
1
81PLTE7193
Practice of Language Teaching (Thực hành giảng dạy ngôn ngữ)
3
2
1
PHẦN C: Thesis (Luận văn Thạc sĩ)
12
0
12
TỔNG CỘNG SỐ TÍN CHỈ TÍCH LŨY
60
30
30
Chương trình Đào tạo theo định hướng ứng dụng:
MÃ HỌC PHẦN
TÊN HỌC PHẦN
KHỐI LƯỢNG TÍN CHỈ
TỔNG SỐ TC
LÝ THUYẾT
TN/ TH/ TL
PHẦN A: KHỐI KIẾN THỨC CHUNG
4
2
2
81PHIL6014
Philosophy (Triết học)
4
2
2
PHẦN B: KHỐI KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
47
26
21
KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH
22
14
8
Các học phần bắt buộc
13
8
5
81REWR5013
Research Writing (Viết nghiên cứu)
3
2
1
81GRME5024
Xem thêm : Học ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Trường nào dễ xin việc Nhất?
Graduate Research and Methodology (Phương pháp NCKH nâng cao)
4
2
2
81SLAC6033
Second Language Acquisition (Thụ đắc ngôn ngữ thứ hai)
3
2
1
81IALI6043
Introduction to Applied Linguistics (Dẫn luận Ngôn ngữ học ứng dụng)
3
2
1
Các học phần tự chọn (Chọn 03/05 học phần)
9
6
3
81WENG6053
World Englishes (Tiếng Anh toàn cầu)
3
2
1
81TILT7203
Trends and Issues in English Language Studies (Định hướng mới trong ngành Ngôn ngữ Anh)
3
2
1
81CCCO6073
Cross-cultural communication (Giao tiếp giao văn hoá)
3
2
1
Xem thêm : Khóa học IELTS 1 kèm 1 – Luyện thi IELTS cấp tốc cùng The IELTS Workshop
81COLI5083
Contrastive Linguistics (Ngôn ngữ học đối chiếu)
3
2
1
81IFLT6093
IT in Foreign Language Teaching (Công nghệ thông tin trong giảng dạy ngoại ngữ)
3
2
1
KIẾN THỨC CHUYÊN NGÀNH
25
12
13
Các học phần bắt buộc
19
8
11
81AMTL5104
Advanced Methods of Teaching Language (PP Giảng dạy Ngôn ngữ nâng cao)
4
2
2
81DIAN7113
Discourse Analysis (Phân tích diễn ngôn)
3
2
1
81COLI6063
Cognitive Linguistics (Ngôn ngữ học tri nhận)
3
2
1
81SDMD7133
Syllabus design and Material Development (Thiết kế nội dung môn học và phát triển tài liệu)
3
2
1
81TEPR7213
Teaching Practicum
(Giảng dạy thực tế)
3
0
3
81PLTE7193
Practice of Language Teaching (Thực hành giảng dạy ngôn ngữ)
3
0
3
Các học phần tự chọn (Chọn 02/06 học phần)
6
4
2
81SOLI7143
Socio-Linguistics (Ngôn ngữ học xã hội)
3
2
1
81STLI7153
Structuralism in Linguistics (Cấu trúc ngôn ngữ)
3
2
1
81PRAG7163
Pragmatics (Ngữ dụng học)
3
2
1
81EFSP7173
English for Specific Purposes (Tiếng Anh chuyên ngành)
3
2
1
81ATRT5183
Advanced Translation Theories (Lý thuyết dịch Nâng cao)
3
2
1
81LTEV5123
Language Testing and Evaluation (Kiểm tra và đánh giá ngôn ngữ)
3
2
1
PHẦN C: GRADUATION PROJECT (ĐỀ ÁN TỐT NGHIỆP)
9
0
9
TỔNG CỘNG SỐ TÍN CHỈ TÍCH LŨY
60
28
32
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

