Với mong muốn giúp các em học Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả, cũng như để có thể học tốt Tiếng Anh lớp 10 Global Success, VnDoc.com đã đăng tải tài liệu Tổng hợp Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 unit 4 For a better community dưới đây.
- Bài tập & kiến thức Tiếng Anh lớp 9 [Có đáp án chi tiết]
- Ngữ pháp tiếng Anh cho người mất gốc | Những cấu trúc không thể bỏ qua
- 100+ Từ Vựng Tiếng Anh Con Vật Cho Bé Mới Nhất 2023
- 500+ Từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề thông dụng đầy đủ nhất
- VOA Learning English: Hướng Dẫn Cách Học Hiệu Quả Nhất [2023]
I. Tiếng Anh 10 Global Success Unit 4 Từ vựng
Từ vựngPhân loại/ Phiên âmĐịnh nghĩa1. advertisement/ədˈvɜːtɪsmənt/ (n)quảng cáo, rao vặt2. announcement/əˈnaʊnsmənt/ (n)thông báo3. annoying/əˈnɔɪɪŋ/ (adj.)gây khó chịu, phiền phức4. annoyed/əˈnɔɪd/(adj.)khó chịu5. application/ˌæplɪˈkeɪʃn/ (n.)sự xin việc, ứng tuyển6. apply/əˈplaɪ/(v)nộp đơn xin việc7. balance/ˈbæləns/ (v)làm cho cân bằng8. boring/ˈbɔːrɪŋ/ (adj.)chán ngắt, tẻ nhạt9. bored/ˈbɔːrd/ (adj.)cảm thấy nhàm chán10. benefit/ˈbenɪfɪt/ (n.)lợi ích11. by chance/baɪ – tʃɑːns/ (np)tình cờ, ngẫu nhiên12. community/kəˈmjuːnəti/(n)cộng đồng13. concerned/kənˈsɜːnd/ (a)lo lắng, quan tâm14. creative/kriˈeɪtɪv/ (a)sáng tạo15. charity organization(n. phr.)tổ chức từ thiện16. charity work(n. phr)công việc từ thiện17. childless people(n. phr)những người không có con18. develop(n.)phát triển19. donation(n.)sự quyên góp, khoản tiền quyên góp20. donor(n.)nhà tài trợ, người ủng hộ21. dedicated/ˈdedɪkeɪtɪd/ (a)tận tâm, tận tụy22. development/dɪˈveləpmənt/ (n)sự phát triển23. disadvantaged/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/ (a)thiệt thòi24. donate/dəʊˈneɪt/ (v)cho, tặng25. direct the traffic(v.)hướng dẫn giao thông26. employment/ɪmˈplɔɪmənt/ (n)việc tuyển dụng27. excited/ɪkˈsaɪtɪd/ (a)phấn khởi, phấn khích28. experience(n.)kinh nghiệm29. facility/fəˈsɪləti/ (n)cơ sở vật chất, trang thiết bị30. fortunate/ˈfɔːtʃənət/ (a)may mắn31. handicapped/ˈhændikæpt/ (a)tàn tật, khuyết tật32. helpful/ˈhelpfl/(a)hữu ích33. hopeless/ˈhəʊpləs/ (a)vô vọng34. hopeful(adj.)lạc quan, tràn đầy hi vọng35. helpless(adj.)bất lực36. interact/ˌɪntərˈækt/ (v)tương tác37. interested/ˈɪntrəstɪd/ (a)quan tâm, hứng thú38. interesting/ˈɪntrəstɪŋ/ (a)hay, thú vị39. invalid/ɪnˈvælɪd/ (n)người tàn tật, người khuyết tật40. leader/ˈliːdə(r)/ (n)người đứng đầu, nhà lãnh đạo41. low-income(adj.)thu nhập thấp42. martyr/ˈmɑːtə(r)/ (n)liệt sỹ43. meaningful/ˈmiːnɪŋfl/ (a)có ý nghĩa44. meaningless(adj.)vô nghĩa45. narrow-minded/ˌnærəʊ ˈmaɪndɪd/(a)nông cạn, hẹp hòi46. non-profit/ˌnɒn ˈprɒfɪt/ (a)phi lợi nhuận47. needy(adj.)túng thiếu, nghèo48. obvious/ˈɒbviəs/ (a)rõ ràng, hiển nhiên49. opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n)cơ hội, dịp50. passionate/ˈpæʃənət/ (a)say mê, đam mê51. patient/ˈpeɪʃnt/ (a)kiên trì, kiên nhẫn52. position/pəˈzɪʃn/ (n)vị trí, địa vị, chức vụ53. post/pəʊst/ (n)vị trí, địa vị, chức vụ54. priority/praɪˈɒrəti/ (n)việc ưu tiên hàng đầu55. public/ˈpʌblɪk/ (a)công cộng56. remote/rɪˈməʊt/ (a)xa xôi, hẻo lánh57. running water/ˈrʌnɪŋ ˈwɔːtə(r)/ (np)nước máy58. reference(n.)thư giới thiệu59. remote area(n. phr)vùng sâu vùng xa60. rural area(n. phr)vùng nông thôn61. volunteer(n.)tình nguyện viên62. volunteer(v.)tình nguyện63. volunteer work(n. phr)công việc tình nguyện64. urgent(adj.)cấp bách, khẩn cấp65. widen roads(v)mở rộng đường xá
Bạn đang xem: Từ vựng unit 4 lớp 10 Global success For a better community
II. Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 10 Global Success unit 4 có đáp án
Choose the options that best fit the blanks.
1. Your music is very ____. Can’t you just stop it?
A. annoying B. interesting C. annoyed D. bored
2. If you can do something to help others, you will find your life ____.
A. meaningful B. meaningless C. helpless D. interested
3. Some of the students were ____ at English, so volunteer teachers had to try very hard.
Xem thêm : Bảng chữ cái tiếng Anh phát âm và audio đầy đủ
A. hopeless B. hopeful C. endless D. excited
4. She wishes she could do some _____ work this summer.
A. voluntarily B. volunteerism C. volunteer D. volunteering
5. Life is sometimes very harsh for ____ families in big cities.
A. lowly-income B. low-income C. highly-income D. high-income
6. The local government provides financial support to the children of ____ parents.
A. needful B. needed C. need-blind D. needy
7. This charity provides financial support and mental comfort to ____ children.
Xem thêm : Tiếng Anh giao tiếp lớp 2 cho bé: Tổng hợp mẫu câu và từ vựng thông dụng nhất
A. advantaged B. disadvantaged C. advantageous D. disadvantageous
8. You can ____ books, clothes, medicine and money to this charity.
A. donor B. donate C. devote D. dedicate
ĐÁP ÁN
Choose the options that best fit the blanks.
1 – A; 2 – A; 3 – A; 4 – C; 5 – B; 6 – D; 7 – B; 8 – B;
Một số tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 10 khác:
Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 4: For A Better Community Tiếng Anh lớp 10 chương trình mới. Trong đó, tài liệu Từ vựng Tiếng Anh Unit 4 lớp 10: For A Better Community gồm toàn bộ Từ mới quan trọng, kèm theo định nghĩa, phiên âm dễ hiểu. Mời Thầy cô, Quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo, download để thuận tiện cho việc học tập và giảng dạy.
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh và Từ vựng Tiếng Anh lớp 10 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit năm học 2022 – 2023. Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả!
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Học Tiếng Anh








