1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo
- [Thông Báo] Trường Trung Cấp Sài Gòn Tuyển Sinh Trung Cấp Online Từ Xa Năm 2024
- Chương trình đào tạo Ngành Kế toán
- Top Các Trường Đào Tạo Ngành Quản Trị Nhà Hàng Khách Sạn TP.HCM
- Chương trình GDPT 2018 đã mở cho giáo viên, nhà trường quyền chủ động và sáng tạo
- Các trường có ngành giáo dục tiểu học có thể bạn chưa biết?
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo: 136 tín chỉ
Bạn đang xem: Chương trình đào tạo ngành Hệ thống thông tin – Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN – Univeristy of Engineering and Technology
– Khối kiến thức chung: 29 tín chỉ
(Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN và Kĩ năng bổ trợ)
– Khối kiến thức theo lĩnh vực: 18 tín chỉ – Khối kiến thức theo khối ngành: 9 tín chỉ – Khối kiến thức theo nhóm ngành: 22 tín chỉ – Khối kiến thức ngành: 58 tín chỉ + Các học phần bắt buộc: 34 tín chỉ + Các học phần tự chọn: 12/50 tín chỉ + Bổ trợ: 5/21 tín chỉ + Khóa luận tốt nghiệp/ các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: 7 tín chỉ
2. Khung chương trình đào tạo
Số TT Mã học phần Học phần
(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)
Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số
học phần
tiên quyết
Lý thuyết Thực hành Tự học I Khối kiến thức chung (chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng – An ninh, Kỹ năng bổ trợ) 29 1 PHI1004 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1
Fundamental Principles of Marxism – Leninism 1
2 24 6 2 PHI1005 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2
Fundamental Principles of Marxism – Leninism 2
3 36 9 PHI1004 3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology
2 20 10 PHI1005 4 HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
The Revolutionary Lines of Communist Party of Vietnam
3 42 3 POL1001 5 INT1003 Tin học cơ sở 1
Introduction to Informatics 1
2 10 20 0 6 INT1006 Tin học cơ sở 4
Introduction to Informatics 4
3 20 23 2 INT1003 7 FLF2101 Tiếng Anh cơ sở 1
General English 1
4 16 40 4 8 FLF2102 Tiếng Anh cơ sở 2
General English 2
5 20 50 5 FLF2101 9 FLF2103 Tiếng Anh cơ sở 3
General English 3
5 20 50 5 FLF2102 10 Giáo dục thể chất
Physical Education
4 11 Giáo dục quốc phòng – an ninh
National Defence Education
8 12 Kỹ năng bổ trợ
Soft skills
3 II Khối kiến thức theo lĩnh vực 18 13 MAT1093 Đại số
Algebra
4 30 30 14 MAT1041 Giải tích 1
Calculus 1
4 30 30 15 MAT1042 Giải tích 2
Calculus 2
4 30 30 MAT1041 16 PHY1100 Cơ – Nhiệt
Mechanical and Thermal Physics
3 32 10 3 17 PHY1103 Điện và Quang
Electrical and Optical Physics
3 32 10 3 PHY1100 III Khối kiến thức theo khối ngành 9 18 MAT1101 Xác suất thống kê
Probability and Statistics
3 45 MAT1041 19 INT2203 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Data structures and algorithms
Xem thêm : Học tiếng Anh: Nên học giao tiếp trước hay TOEIC trước?
3 30 15 INT1006 20 ELT2035 Tín hiệu và hệ thống
Signals and Systems
3 42 3 MAT1042 IV Khối kiến thức theo nhóm ngành 22 21 INT1050 Toán học rời rạc
Discrete Mathematics
4 45 15 22 INT2204 Lập trình hướng đối tượng
Object-oriented Programming
3 30 15 INT1006 23 INT2205 Kiến trúc máy tính
Computer Architecture
3 45 INT1003 24 INT2206 Nguyên lý hệ điều hành
Principles of operating systems
3 45 INT1006 25 INT2209 Mạng máy tính
Computer Network
3 30 15 INT1006 26 INT2207 Cơ sở dữ liệu
Database
3 30 15 INT1006 27 INT2208 Công nghệ phần mềm
Software Engineering
3 45 INT1006 V Khối kiến thức ngành 58 V.1 Các học phần bắt buộc 34 28 INT3201 Cơ sở các HTTT
Foundation of Information Systems
4 45 15 INT2207 29 INT3213 Nhập môn an toàn thông tin
Introduction to information security
3 45 30 INT2020 Phân tích thiết kế các HTTT
Information System Analysis and Design
3 45 INT2207 31 INT3207 Kho dữ liệu
Data warehouse
3 45 INT2207 32 INT2038 Quản lý dự án HTTT
Information System Project Management
3 45 33 INT3202 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Database Management Systems
3 30 15 INT2207 34 INT3211 Tích hợp hệ thống
System Integration
3 45 INT3201 35 INT3209 Khai phá dữ liệu
Data Mining
3 45 INT2207 36 INT3220 Các chủ đề hiện đại của HTTT
Advanced topics in Information Systems
3 45 INT3201 37 INT3306 Phát triển ứng dụng Web
Web application development
3 30 15 INT2207 38 INT4001 Thực tập tốt nghiệp
Graduation Internship
3 15 30 INT3220 V.2 Các học phần tự chọn 12/51 39 INT3216 Phân tích, đánh giá hiệu năng hệ thống máy tính
Computer System Evaluation and Analysis
3 45 40 INT3212 Xử lý dữ liệu thống kê
Statistical data processing
3 45 MAT1101 41 INT3413 Web ngữ nghĩa
Semantic Web
3 45 42 INT3126 Xử lý phân tích thông tin trực tuyến
Online Analytical Processing
3 45 INT2207 43 INT3073 Nhận dạng mẫu
Pattern recognition
3 45 44 INT3210 Khai phá dữ liệu hướng lĩnh vực
Domain Oriented Data Mining
Xem thêm : Digital Marketing
3 45 INT3209 45 INT3075 Học máy thống kê
Statistical Machine Learning
3 45 INT2203
MAT1101
46 INT3214 Hệ thống đảm bảo an toàn thông tin
Information Security/Safety systems
3 45 INT3213 47 INT3215 Các hệ thống lưu trữ lớn
Mass storage systems
3 45 INT2207 48 INT3505 Kiến trúc hướng dịch vụ
Service-oriented Architectures
3 45 INT2204 49 INT3506 Các hệ thống thương mại điện tử
E-commerce Systems
3 45 INT1003 50 INT3206 Cơ sở dữ liệu phân tán
Distributed Databases
3 45 INT2207 51 INT3127 Cơ sở dữ liệu không gian-thời gian
Spatio-temporal databases
3 45 INT2207 52 INT3222 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện
Multimedia databases
3 45 INT2207 53 INT2041 Tương tác người-máy
Human-Computer Interaction
3 45 54 INT3501 Khoa học dịch vụ
Service Sciences
3 45 INT1003 55 INT3217 Lập trình hệ thống
System Programing
3 36 9 INT2206
INT2203
V.3 Các học phần bổ trợ 5/21 56 MAT1099 Phương pháp tính
Numerical Methods
2 30 MAT1093
MAT1042
57 MAT1100 Tối ưu hóa
Optimization
2 30 MAT1093
MAT1042
58 ELT2028 Chuyên nghiệp trong công nghệ
Professional in Technology
2 30 59 ELT2031 Mô hình hóa và mô phỏng
Modeling and Simulation
2 20 10 INT1006 60 ELT3144 Xử lý tín hiệu số
Digital Signal Processing
4 45 15 MAT1093 61 BSA2004 Quản trị học
Basic of Management
3 24 18 3 62 BSA2022 Nguyên lý Marketing
Marketing Principles
3 21 23 1 63 BSA2001 Nguyên lý Kế toán
Accounting Principles
3 22 20 3 V.4 Khóa luận tốt nghiệp/Các học phần thay thể khoá luận tốt nghiệp 7 64 INT4054 Khoá luận tốt nghiệp 7 Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp 7 65 INT3509 Dự án (bắt buộc)
Projects
4 21 39 3 tín chỉ từ danh sách các học phần tự chọn mà sinh viên chưa học 3 Tổng cộng 136
Ghi chú: Học phần ngoại ngữ thuộc khối kiến thức chung được tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo, nhưng kết quả đánh giá các học phần này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung các học phần và điểm trung bình chung tích lũy.
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

