- Trình độ đào tạo: Đại học
- Ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Anh
- Mã ngành: 7140231
- Loại hình đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Tổng số tín chỉ: 136 (chưa kể phần nội dung GDTC và GDQP)
TT
Tên các học phần
Bạn đang xem: Khung Chương trình đào tạo Sư phạm Tiếng Anh – K69
Mã
học phần
Học
kì
Số
tín
chỉ
Số tiết
Số giờ tự học, tự
NC
Mã học phần tiên quyết
Lên lớp
Thực hành,
thí nghiệm, thực địa
LT
BT
TL
I
Khối kiến thức chung
35
I.1
Khối kiến thúc chung của trường
25
Các môn học bắt buộc
23
1
Triết học Mác – Lênin
PHIS 105
3
36
0
9
0
90
2
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
POLI 104
2
20
0
10
0
60
PHIS 105
3
Chủ nghĩa xã hội khoa học
POLI 106
2
20
0
10
0
60
POLI 104
4
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
POLI 204
2
20
0
10
0
60
POLI 106
5
Tư tưởng Hồ Chí Minh
POLI 202
2
20
0
10
0
60
POLI 204
6
Tiếng Pháp 1
FREN 104
4
3
30
15
0
0
90
7
Tiếng Nga 1
RUSS 105
4
3
30
15
0
0
90
8
Tiếng Trung 1
CHIN 105
4
3
30
15
0
0
90
9
Tiếng Pháp 2
FREN 106
5
3
FREN 104
10
Tiếng Nga 2
RUSS 106
5
3
30
15
0
0
90
RUSS 105
11
Tiếng Trung 2
CHIN 102
5
3
35
10
0
0
90
CHIN 105
12
Tâm lí học giáo dục
PSYC 101
1
4
45
0
15
0
120
13
Thống kê xã hội học
MATH 137
2
2
30
14
Giáo dục thể chất 1
PHYE 150
1
15
Giáo dục thể chất 2
PHYE 151
1
16
Giáo dục thể chất 3
PHYE 250
1
17
Giáo dục thể chất 4
PHYE 251
1
18
Đường lối quốc phòng và An ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam
DEFE 105
60 tiết
19
Công tác quốc phòng và an ninh
DEFE 106
30 tiết
20
Quân sự chung
DEFE 205
30 tiết
21
Kĩ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật
DEFE 206
60 tiết
Các môn học tự chọn
2
22
Tiếng Việt thực hành
COMM106
1
2
14
8
4
4
60
23
Nghệ thuật đại cương
COMM107
1
2
14
8
4
4
60
24
Tin học đại cương
COMP 103
1
2
I.2
Khối kiến thức chung nhóm ngành
10
25
Nhập môn Khoa học xã hội và nhân văn
COMM105
1
2
20
0
10
0
60
26
Nhân học đại cương
COMM108
1
2
18
0
12
0
60
27
Xã hội học đại cương
COMM109
2
2
22
0
8
0
60
28
Cơ sở văn hoá Việt Nam
COMM105
2
2
26
0
4
0
60
29
Lịch sử văn minh thế giới
COMM110
2
2
20
0
10
0
60
II
Khối kiến thức đào tào và rèn luyện năng lực sư phạm
35
Các môn học bắt buộc
24
30
Giáo dục học
PSYC 102
4
3
PSYC 101
31
Lí luận dạy học
COMM201
4
2
PSYC 101
32
Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên
COMM001
5
3
33
Xây dựng kế hoạch dạy học tiếng Anh
ENGL 331
7
3
ENGL 246/ ENGL 247
34
Thực hành kĩ năng giáo dục
COMM301
7
2
PSYC 102
35
Tổ chức dạy học tiếng Anh
ENGL 356
8
3
ENGL 331
36
Đánh giá trong giáo dục
COMM003
8
2
PSYC 102
37
Thực tập sư phạm I
COMM013
11
3
ENGL 438
38
Thực tập sư phạm II
COMM014
11
3
COMM013
Các môn học tự chọn
11
39a
Lí luận và phương pháp dạy học tiếng Anh
ENGL 246
5
4
COMM201
39b
Lí luận dạy học phát triển năng lực môn Tiếng Anh
ENGL 247
5
4
COMM201
40a
Giao tiếp sư phạm
PSYC104
7
2
PSYC 102
40b
Phát triển mối quan hệ nhà trường
PSYC104B
7
2
PSYC 102
41a
Phát triển chương trình nhà trường
COMM004
10
2
PSYC 102
41b
Triển khai chương trình giáo dục phổ thông trong nhà trường
COMM004B
10
2
PSYC 102
42a
Thực hành dạy học tại trường sư phạm
ENGL 438
10
3
ENGL 356
42b
Trải nghiệm hoạt động dạy học
ENGL 439
10
3
ENGL 356
III
Khối kiến thức chuyên ngành
60
III.1
Nhóm học phần kĩ năng ngôn ngữ Anh
36
III.1.1
Các môn học bắt buộc
24
43
Phát triển kĩ năng Nghe – Nói 1
ENGL 111
1
3
30
20
15
90
44
Phát triển kĩ năng Đọc – Viết 1
ENGL 112
1
3
30
20
15
90
45
Phát triển kĩ năng Nghe – Nói 2
ENGL 113
2
3
30
20
15
90
ENGL 111
46
Phát triển kĩ năng Đọc – Viết 2
ENGL 115
2
3
30
20
15
90
ENGL 112
47
Phát triển kĩ năng Nghe – Nói 3
ENGL 238
4
3
30
20
15
90
ENGL 113
48
Phát triển kĩ năng Đọc – Viết 3
ENGL 239
4
3
30
20
15
90
ENGL 115
49
Kĩ năng phát biểu trước công chúng
ENGL 339
8
2
20
10
15
60
ENGL 113
50
Phát triển kĩ năng Nghe – Nói 6
ENGL 350
8
2
20
10
15
60
ENGL 113
51
Phát triển kĩ năng Đọc – Viết 6
ENGL 351
8
2
20
10
15
60
ENGL 115
III.1.2
Các môn học tự chọn
12
52
Phát triển kĩ năng Nghe – Nói 4
ENGL 241
5
3
30
20
15
90
ENGL 113
53
Phát triển kĩ năng Đọc – Viết 4
ENGL 242
5
3
30
20
15
90
ENGL 115
54
Tiếng Anh hành chính và văn phòng
ENGL 243
5
3
30
20
15
90
ENGL 113
ENGL 115
55
Tiếng Anh trong giao dịch thương mại
ENGL 215
5
3
30
20
15
90
ENGL 113
ENGL 115
56
Tiếng Anh tài chính – ngân hàng
ENGL 244
5
3
30
20
15
90
ENGL 113
ENGL 115
57
Phát triển ngôn ngữ lớp học cho giáo viên tiếng Anh
ENGL 216
5
3
30
20
15
90
ENGL 113
ENGL 115
58
Tiếng Anh viết khoa học
ENGL 345
5
3
30
20
15
90
ENGL 115
59
Phát triển kĩ năng Nghe – Nói 5
ENGL 327
7
3
30
20
15
90
ENGL 113
60
Phát triển kĩ năng Đọc – Viết 5
ENGL 328
7
3
30
20
15
90
ENGL 115
III.2
Nhóm học phần Ngôn ngữ Anh
15
III.2.1
Các môn học bắt buộc
9
61
Ngôn ngữ học tiếng Anh 1
ENGL 237
4
3
30
20
15
90
ENGL 115
62
Ngôn ngữ học tiếng Anh 2
ENGL 245
5
3
30
20
15
90
ENGL 237
63
Ngữ dụng học
ENGL 329
7
3
30
20
15
90
ENGL 245
III.2.2
Các môn học tự chọn
6
64
Phân tích diễn ngôn
ENGL 330
7
3
30
20
15
90
ENGL 245
65
Ngôn ngữ học xã hội
ENGL 446
7
3
30
20
15
90
ENGL 245
66
Nhập môn biên dịch
ENGL 352
8
3
30
20
15
90
ENGL 245
67
Ngôn ngữ học đối chiếu
ENGL 353
8
3
30
20
15
90
ENGL 245
68
Ngôn ngữ học trong giảng dạy tiếng Anh
ENGL 354
8
3
30
20
15
90
ENGL 245
III.3
Nhóm học phần Văn hoá văn minh và văn học
6
III.3.1
Các môn học bắt buộc
3
69
Văn hoá – Văn minh Anh – Mỹ
ENGL 240
4
3
30
20
15
90
ENGL 111
ENGL 112
III.3.2
Các môn học tự chọn
3
70
Văn học Anh – Mỹ
ENGL 355
8
3
30
20
15
90
ENGL 240
71
Văn hoá Văn minh Á – Châu
ENGL 343
8
3
30
20
15
90
ENGL 240
72
Giao tiếp liên văn hoá
ENGL 342
8
3
30
20
15
90
ENGL 240
III.4
Nhóm học phần phương pháp dạy học tiếng Anh
3
Các môn học tự chọn
3
73
Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy tiếng Anh
RNGL 335
8
3
30
20
15
90
ENGL 246/
ENGL 247
74
Dạy tiếng Anh cho trẻ em
ENGL 333
8
3
30
20
15
90
ENGL 246/
ENGL 247
IV.
Khoá luận hoặc tương đương
6
75
Khoá luận tốt nghiệp
ENGL 499
10
6
76
Phát triển kĩ năng học theo dự án
ENGL 432
10
3
30
20
15
90
ENGL 113
ENGL 115
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Giáo Dục


![[:vi]TOP CÁC TRƯỜNG ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG[:]](https://sigma.edu.vn/wp-content/uploads/2024/06/cac-truong-dai-hoc-dao-tao-ky-thuat-xay-dung-1-350x150.jpg)

