Với giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Self-check 1 & Fun time sách Kết nối tri thức hay, chi tiết giúp học sinh dễ dàng làm bài tập về nhà trong sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Global Success.
- Bật mí 2 cách viết thời khóa biểu bằng tiếng Anh lớp 5 dễ dàng
- Top 10 app học tiếng Anh cho người đi làm tốt nhất hiện nay
- 5 Đề thi học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh có file nghe năm 2023
- Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 7 cả năm đầy đủ nhất theo từng Unit
- Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Anh từ lớp 1 đến lớp 5
Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Self-check 1 & Fun time – Global Success 3 Kết nối tri thức
Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 trang 24, 25, 26 Self-check 1
A. Reading and Writing
1 (trang 24 SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Look, write and say (Nhìn, viết và nói)
Đáp án:
1. name (tên)
2. Mary
3. eight (số 8)
4. swimming (bơi)
5. touch (chạm)
2 (trang 24 SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Đáp án:
1. name
2. Mary
3. eight
4. hobby
5. swimming
Hướng dẫn dịch:
Mr Long: Chào bạn. Bạn tên là gì?
Mary: Tên tớ là Mary.
Mr Long: Bạn bao nhiêu tuổi?
Mary: Tớ 8 tuổi.
Mr Long: Sở thích của bạn là gì?
Mary: Đó là bơi.
Mr Long: Cảm ơn Mary.
B. Listening
1 (trang 25 SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen and tick or cross (Nghe và tích hoặc đánh dấu x)
Track 2
Đáp án:
Nội dung bài nghe:
1. A: What’s your name? – B: My name’s Mary.
2. A: Is this Ms Hoa? – B: Yes, it is.
3. A: Is that Mr Long? – B: Yes, it is.
4. A: How old are you? – B: I’m nine years old.
5. Open your eyes!
6. A: What’s your hobby? – B: It’s cooking.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Tên của bạn là gì? – B: Tên tớ là Mary.
2. A: Đây có phải là cô Hoa không? – B: Đúng vậy.
3. A: Đó có phải là thầy Long không? – B: Đúng vậy.
4. A: Bạn bao nhiêu tuổi? – B: Tớ chín tuổi.
Xem thêm : Từ vựng unit 1 lớp 5 What's your address?
5. Mở mắt ra!
6. A: Sở thích của bạn là gì? – B: Đó là nấu ăn.
2 (trang 25 SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Listen and number (Nghe và đánh số)
Track 3
Đáp án:
1. e
2. c
3. d
4. b
5. a
Nội dung bài nghe:
1. A: What’s your hobby? – B: I like dancing.
2. A: Is that Ms Hoa? – B: Yes, it is.
3. A: How old are you? – B: I’m six years old.
4. A: What’s this? – B: It’s a mouth.
5. A: How are you? – B: Fine, thank you.
Hướng dẫn dịch:
1. A: Sở thích của bạn là gì? – B: Tớ thích múa.
2. A: Đó là Ms Hoa phải không? – B: Đúng vậy.
3. A: Bạn bao nhiêu tuổi? – B: Tớ sáu tuổi.
4. A: Cái gì đây? – B: Đó là một cái miệng.
5. A: Bạn có khỏe không? – B: Khoẻ, cảm ơn.
C. Speaking
1 (trang 26 SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Interview your classmate (Phỏng vấn bạn cùng lớp)
(Học sinh tự thực hành)
2 (trang 26 SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Ask and answer (Hỏi và đáp)
Đáp án:
1. Yes, it is.
2. No, it isn’t. It’s Lucy.
3. No, it isn’t.
4. I’m seven years old.
5. It’s an eye.
6. It’s drawing. / I like drawing.
Hướng dẫn dịch:
1. Đây có phải Ben không? – Đúng vậy.
2. Kia có phải Mary không? – Không. Đó là Lucy.
3. Đây có phải cô Hoa không? – Không.
4. Bạn bao nhiêu tuổi? – Tớ 7 tuổi.
5. Đây là gì? – Đó là một con mắt.
6. Sở thích của bạn là gì? – Đó là vẽ. / Tôi thích vẽ.
3 (trang 26 SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Tell your classmate to do actions (Yêu cầu bạn cùng lớp của em thực hiện các hành động)
1. Open your mouth!
Xem thêm : Dạy Phonics cho trẻ – Cách nâng cao kỹ năng phát âm từ sớm
2. Close your eyes!
3. Touch your face!
4. Touch your ears!
Hướng dẫn dịch:
1. Mở miệng ra!
2. Nhắm mắt lại!
3. Chạm vào khuôn mặt của bạn!
4. Chạm vào tai của bạn!
Sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 trang 27 Fun time
1 (trang 27 SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Đáp án:
1. are
2. old
3. hobby
4. eyes
5. cooking
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn thế nào?
2. Bạn bao nhiêu tuổi?
3. Sở thích của bạn là gì?
4. Mở mắt ra!
5. Tớ thích nấu ăn.
2 (trang 27 SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success): Look, write and read (Nhìn, viết và đọc)
Đáp án:
1. goodbye
2. friends
3. hand
4. drawing
5. running
Hướng dẫn dịch:
1. tạm biệt
2. bạn bè
3. bàn tay
4. vẽ
5. chạy
Tham khảo giải SGK Tiếng Anh lớp 3 Global Success:
- Giải SGK Tiếng Anh lớp 3 Review 1 & Fun time
Xem thêm các bài giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 3 Global Success sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
-
SBT Tiếng anh 3 Unit 6: Our school
-
SBT Tiếng anh 3 Unit 7: Class instructions
-
SBT Tiếng anh 3 Unit 8: My school things
-
SBT Tiếng anh 3 Unit 9: Colours
-
SBT Tiếng anh 3 Unit 10: Break time activities
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Học Tiếng Anh








