Đối với học sinh lớp 4, việc học và ghi nhớ từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 là một việc vô cùng quan trọng trong quá trình học. Bởi khi có sẵn vốn từ vựng, các bé sẽ cảm thấy tự tin hơn khi học tiếng Anh. Do đó, Alisa English sẽ chia sẻ với ba mẹ một số chủ đề từ vựng mà bé thường xuyên sử dụng nhất.
Xem thêm:
Bạn đang xem: Tổng hợp chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 năm học 2021 – 2022 giúp bé ghi nhớ cực nhanh
- Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Anh lớp 3 và một số cấu trúc cần ghi nhớ
- Từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo các chủ đề thông dụng nhất cho bé
- Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 1 cho trẻ tiếp thu bài cực kỳ hiệu quả
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 Unit 1: Nice to see you again
Từ mới/Word Định nghĩa/Meaning morning (n) [‘mɔ:niŋ] buổi sáng Good morning chào buổi sáng afternoon (n) [a:fte’nu:n] buổi chiều Good afternoon chào buổi chiều evening (n) [’i:vnig] buổi tối Good evening chào buổi tối goodbye (n) /gʊd’bai/ chào tạm biệt again (adv) [o’gein] lại, nữa see (v) [si:] gặp, nhìn thấy Good night (idiom) Chúc ngủ ngon pupil (n) [’pju:pl] học sinh England (n) [‘iɳglənd] nước Anh hometown (n) [houm’taun] thị trấn, quê hương later [‘leite] sau meet (v) [mi:t] gặp tomorrow (n) [tə’mɒrəʊ] ngày mai Primary School [‘praiməri ‘sku:l] trường Tiểu học
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 Unit 2: I’m from Japan
Từ mới/Word Định nghĩa/Meaning America [ə’merikə] (n) nước Mỹ American [ə’merikən] (n) người Mỹ viet Nam [‘vietnam] (n) nước việt Nam vietnamese [vietna’mi:z] (n) người việt Nam England [‘iɳglənd] (n) nước Anh (vương quốc Anh) English [‘iηgli∫] (n) người Anh Australia [ɔs’treiljə] (n) nước Úc Australian [os’treilion] (n) người Úc Japan [dʒə’pæn] (n) nước Nhật Japanese [dʒə’pæni:z] (n) người Nhật Malaysia [ma’leizia] (n) nước Mã-lai-xi-a Malaysian [ma’leizisn] (n) người Ma-lai-xi-a from [from] (pre) từ nationality [næ∫ə’nælət] (n) quốc tịch country [‘kʌntri] (n) quốc gia, đất nước
Từ vựng tiếng Anh lớp 4 học kỳ 1 Unit 3: What day is it today?
Từ mới/Word Cách phát âm Định nghĩa/Meaning 1. English /ˈɪŋɡlɪʃ/ (n) môn tiếng Anh 2. Monday /ˈmʌndeɪ/ (n) thứ Hai 3. Tuesday /’tju:zdeɪ/ (n) thứ Ba 4. Wednesday /ˈwenzdeɪ/ (n) thứ Tư 5. Thursday /ˈθɜːzdeɪ/ (n) thứ Năm 6. Friday /ˈfraɪdeɪ/ (n) thứ Sáu 7. Saturday /ˈsætədeɪ/ (n) thứ Bảy 8. Sunday /ˈsʌndeɪ/ (n) Chủ nhật 9. Weekday /’wi:kdeɪ/ (n) Ngày trong tuần 10. weekend /ˌwiːkˈend/ (n) cuối tuần 11. today /təˈdeɪ/ (n) hôm nay 12. date /deɪt/ (n) ngày trong tháng (ngày, tháng) 13. school day /sku:l deɪ/ Ngày đi học 14. guitar /ɡɪˈtɑː(r)/ (n) đàn ghi ta 15. grandparents /ˈɡrænpeərənt/ (n) ông bà
Unit 4: When’s your birthday?
Xem thêm : Tổng hợp mẫu hội thoại tình huống giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành du lịch
Từ vựng Phiên âm Định nghĩa 1. January (n) /’dʒænjuəri/ tháng Một 2. February (n) /‘febrʊəri/ tháng Hai 3. March (n) /ma:tj/ tháng Ba 4. April (n) /‘eiprəl/ tháng Tư 5. May (n) /mei/ tháng Năm 6. June (n) /d3u:n/ tháng Sáu 7. July (n) /d3u:’lai/ tháng Bấy 8. August (n) /ɔ:’gʌst/ tháng Tám 9. September (n) /Sep’tembe(r)/ tháng Chín 10. October (n) /ɒk’təʊbə(r)/ tháng Mười 11. November (n) /nəʊ’vembə(r)/ tháng Mười một 12. December (n) /di’sembe(r)/ tháng Mười hai 13. birthday (n) /‘bɜ:θdei/ ngày sinh, lễ sinh nhật 14. friend (n) /frend/ người bạn, bạn bè 15. First /fɜ:st/ thứ nhất 16. Second /’sekənd/ thứ hai 17. Third /ðɜ:d/ thứ ba 18. fourth /fɔ:θ/ thứ tư 19. fifth /fɪfθ/ thứ năm 20. sixth /sɪksθ/ thứ sáu 21. seventh /’sevnθ/ thứ bảy 22. eighth /eɪtθ/ thứ tám 23. ninth /naɪnθ/ thứ chín 24. tenth /tenθ/ thứ mười
Unit 5: Can you swim?
Từ mới Phân loại/Phiên âm Định nghĩa 1. really (adv) /ˈriːəli/ thật sự 2. dance (v) /dɑːns/ nhảy, múa, khiêu vũ 3. badminton (n) cầu lông 4. can (modal verb) có thể 5. cook (v) nấu ăn 6. play (v) chơi 7. piano (n) đàn dương cầm, đàn piano 8. skate (v) trượt băng, pa tanh 9. skip (v) nhảy (dây) 10. swim (v) bơi 11. swing (v) đu, đánh đu 12. volleyball (n) bóng chuyền 13. table tennis (n) /’teibl ‘tenis/ bóng bàn 14. sing (v) /siŋ/ hát 15. ride (v) /raid/ cưỡi, lái, đi (xe) 16. draw (v) /dro:/ vẽ 17. fly (v) /flai/ bay 18. walk (v) đi, đi bộ 19. run (v) /rʌn/ chạy 20. music (n) /mju:zik/ âm nhạc 21. chess (n) /t∫es/ cờ 22. fish (n) /fi∫/ cá 23. use a computer (v) /ju:z ə kəm ‘pju:tə(r)/ dùng máy tính
Unit 6: Where’s your school?
Từ mới Phân loại/Phiên âm Định nghĩa/ví dụ 1. Street (n) [stri:t] phố, đường phố 2. road (n) [raud] con đường 3. way (n) [wei] đường, lối đi 4. address (n) [’asdres] địa chỉ 5. class (n) [’kla:s] lớp, lớp học 6. classroom (n) [’kla:s r:um] lớp học 7. district (n) [distrikt] quận, huyện 8. school (n) [sku: l] trường, ngôi trường 9. study (v) [‘stʌdi] học 10. stream (n) [stri:m] dòng suối 11. village (n) [‘’vilidj] ngôi làng, làng, xóm 12. same (adj) [seim] cùng, giống nhau 13. cousin (n) ‘[kʌzn] anh (em) họ 14. avenue (n) /’ævənju:/ đại lộ
Unit 7: What do you like doing?
Từ mới Phiên âm/Phân loại Định nghĩa/ví dụ 1. welcome (v) [’welkəm] hoan nghênh 2. bike (n) [baik] xe đạp 3. collect (v) [kə’lekt] sưu tầm, thu lượm 4. stamp (n) [staemp] com tem 5. collecting (n) [kə’lektig] sự sưu tầm 6. watch (v) [wɒt∫] xem 7. watching (n) [wɒt∫ig] sự xem 8. Tv (n)[ti: vi:] ti vi 9. comic book (n) [‘komik buk] truyện tranh 10. cool (adj) [ku:l] vui vẻ 11. drum (n) [drʌm] cái trống 12. fly (v) [flai] bay 13. hobby (n) [‘hɒbi] sở thích 14. kite (n) [kait] con diều 15. model (n) [‘mɒdl] mô hình 16. penfriend (n) [penfrend] bạn (qua thư từ) 17. photograph (viết tắt là photo) (n) [‘fəʊtəgrɑ:f] [‘ fəʊtə] ảnh, hình 18. plant (v) [pla:nt] trồng 19. planting (n) [pla:ntig] sự trồng 20. tree (n) [tri:] cấy cối, cây 21. read (v) [ri:d] đọc 22. reading (n) [ri:dig] sự đọc 23. sail (v) [seil] đi tàu thủy/thuyền buồm 24. sailing (n) [seilig] sự đi tàu thủy/thuyền buồm 25. take (v) [teik] cầm, nắm, giữ 26. taking photos (n) chụp hình, chụp ảnh 27. dancing (n) [da:nsig] sự nhảy múa, khiêu vũ 28. drawing (n) [’dro:iɳ] sự vè, bản vẽ, họa tiết 29. eating (n) [i:tiɳ] sự ăn 30. cooking (n) [kuki ɳ] sự nấu ăn 31. swimming (n) [’swimiɳ] sự bơi lội 32. skipping (n) [’skipi ɳ] nhảy dây 33. music Club (n) [’mju:zik ’kl ʌb] câu lạc bộ âm nhạc 34. jumping (n) [’dʌmpiɳ] nhảy
Unit 8: What subjects do you have today?
Từ mới Phân loại/Phiên âm Định nghĩa/ví dụ 1. lesson (n) [‘lesn] bài học, môn học 2. subject (n) [‘sʌbdʒikt] môn học 3. run (v) [rʌn] chạy 4. late (adj) muộn 5. Art (n) [art] môn Mỹ thuật 6. every day (adv) [‘evridei] hàng ngày, mỗi ngày 7. Informatics (n) [infə’meitiks] môn Tin học 8. IT (Information Technology) (n) [infə’mei∫n tek’nɒlədʒi] môn Công nghệ Thông tin 9. Mathematics; Maths (n) [mæθə’mætiks] môn Toán 10. Music (n) [‘mju:zik] môn âm nhạc 11. once [wʌns] một lần 12. Gymnastics (n)/dʒim’næstiks/ Thể dục 13. PE (Physical Education) (n) [‘fizikl edjʊ’kei∫n] môn Giáo dục thể chất 14 Science (n) [’saiəns] môn Khoa học 15. twice (adv) [twais] hai lần 16. vietnamese (n)[vietna’mi:z] môn Tiếng việt 17. History (n)[‘histri] môn Lịch sử 18. Geography (n) [dʒi’ɒgrəfi] môn Địa lý 19. English (n)[‘iηgli∫] môn Tiếng Anh 20. but (conj) [bʌt] nhưng
Unit 9: What are they doing?
Xem thêm : Cách đọc & viết phiên âm tiếng Anh chuẩn, dễ nhớ nhất hiện nay
Từ mới Phân loại/Phiên âm Định nghĩa dictation (n) [dik’tei∫n] bài chính tả exercise (n) [‘eksəsaiz] bài tập listen (v) [’lisn] nghe listening (n) [‘lisniɳ] sự nghe make (v) [meik] làm making (n) [meikiɳ] sự làm mask (n) [ma:sk] cái mặt nạ paint (v) [peint] tô màu painting (n) [peintiɳ] sự tô màu paper (n) [‘peipə[r]] giấy plane (n) [plein] máy bay puppet (n) [‘pʌpit] con rối text (n) [tekst] bài đọc video (n) [’vidiau] băng/phim video watch (v) [wɒt∫] xem, theo dõi write (v) [rait] viết writing (n) [raitig] viết red (adj) [red] màu đỏ orange (adj) [ɔ:rindʒ] màu cam, màu da cam yellow (adj) [ ‘jeləʊ] màu vàng green (adj) [gri:n] màu xanh lá cây blue (adj) [blu:] màu xonh da trời pink (adj) [pigk] màu hồng black (adj) [blaek] màu đen white (adj) [wait] màu trắng
Unit 10: Where were you yesterday?
Từ vựng Phân loại/Phiên âm Định nghĩa/ví dụ 1. beach (n) [bi:t∫] bãi biển 2. dish/dishes (n) [di∫] bát đĩa 3. Flower (n) [‘flaʊər] hoa 4. home (n) [həʊm] nhà, chỗ ở 5. homework (n) [həʊmwo:k] bài tập về nhà 6. library (n) [’laibreri] thư viện 7. radio (n) [reidiau] đài radio 8. wash (n) [wa∫] rửa, giặt 9. water (v) [‘wɔ:tə[r]] tưới 10. yesterday (n & adv) [jestedi] hôm qua 11. zoo (n) [zu:] bách thú, sở thú 12. paint a picture (v) /peɪnt ə ‘pɪktʃə(r)/ vẽ tranh 13. in the school library /ɪn ðə sku:l ‘laɪbrəri/ trong thư viện 14. on the beach /ɒn ðə bi:tʃ/ ở bãi biển 15. at school /æt sku:l/ ở trường 16. at the zoo /æt ðə zu:/ ở vườn thú 17. at home /æt həʊm/ ở nhà
Ba mẹ có thể tham khảo thêm 1 số tài liệu dạy con học tiếng Anh tại đây:
Download 1000+ tài liệu tiếng Anh cho trẻ
Tham gia Group nuôi dạy con để nhận thêm tài liệu hay cho bé: Tham gia ngay
Alisa chúc bé ngày càng học tốt ^^!
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Học Tiếng Anh








