Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số loại rau củ quả trong tiếng anh như quả đu đủ, hạt mắc ca, hạt gạo, quả bí đỏ, quả cà chua, củ khoai tây,củ tỏi, quả mận, củ riềng, quả mơ, quả xoài, hạt óc chó, hạt sen, quả atisô, quả ớt, quả nhãn, quả sung, quả thanh long, quả hạnh nhân, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một loại rau củ quả khác cũng rất quen thuộc đó là hạt vừng. Nếu bạn chưa biết hạt vừng tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Hạt vừng tiếng anh là gì
Sesame seed /ˈses.ə.mi ˌsiːd/
Bạn đang xem: Hạt vừng tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng
Xem thêm : 150+ Từ vựng tiếng Anh về các vật dụng trong nhà
https://vuicuoilen.com/wp-content/uploads/2022/12/Sesame-seed.mp3
Để đọc đúng tên tiếng anh của hạt vừng rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ sesame seed rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈses.ə.mi ˌsiːd/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ sesame seed thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh chuẩn để biết cách đọc cụ thể.
Lưu ý: từ sesame seed để chỉ chung về hạt vừng chứ không chỉ cụ thể về loại hạt vừng nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về loại hạt vừng nào thì phải nói theo tên riêng của loại hạt vừng đó. Ví dụ như hạt vừng trắng, hạt vừng đen sẽ có cách gọi khác nhau.
Xem thêm : Sách 3000 từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề – Nâng cao từ vựng vượt bậc!
Xem thêm: Hạt cây tiếng anh là gì

Xem thêm một số loại rau củ quả khác trong tiếng anh
Ngoài hạt vừng thì vẫn còn có rất nhiều loại rau củ quả khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các loại rau củ quả khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.
- Jujube /´dʒu:dʒu:b/: quả táo ta
- Starfruit /’stɑ:r.fru:t/: quả khế
- Okra /ˈəʊ.krə/: đậu bắp
- Lemon /ˈlemən/: quả chanh vàng (chanh Mỹ)
- Sugar cane /ˈʃʊɡ.ə ˌkeɪn/: cây mía
- Coffee bean /ˈkɒfi biːn/: hạt cà phê
- Vine spinach /vain ˈspinidʒ, -nitʃ/: rau mồng tơi
- Honeydew /ˈhʌnɪdju/: quả dưa lê
- Strawberry /ˈstrɔː.bər.i/: quả dâu tây
- Rambutan /ræmˈbuːtən/: quả chôm chôm
- Sweet potato /swiːt pəˈteɪ.təʊ/: củ khoai lang
- Turmeric /ˈtɜː.mər.ɪk/: củ nghệ
- Fig /fig/: quả sung
- Papaya /pəˈpaɪ.ə/: quả đu đủ
- Apple /ˈӕpl/: quả táo
- Lotus root /ˈləʊ.təs ruːt/: củ sen
- Zucchini /zuˈkiː.ni/: bí ngòi
- Watermelon /’wɔ:tə´melən/: quả dưa hấu
- Kumquat /ˈkʌm.kwɒt/: quả quất
- Avocado /¸ævə´ka:dou/: quả bơ
- Banana /bə’nɑ:nə/: quả chuối
- Mung bean /ˈmʌŋ ˌbiːn/: hạt đậu xanh
- Macadamia /ˌmækəˈdeɪmiə/: hạt mắc ca
- Green beans /ˌɡriːn ˈbiːn/: đậu cove
- Artichoke /ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/: atisô
- Berry /’beri/: quả dâu
- Sweet leaf /swi:t li:vz/: rau ngót
- Shitake mushroom /ʃɪˌtɑː.ki ˈmʌʃ.ruːm/: nấm hương
- Beet /biːt/: củ dền
- Amaranth /ˈæm. ər. ænθ/: rau dền
- Bok choy: rau cải chíp (cải thìa)
- Lime /laim/: quả chanh ta (chanh có vỏ màu xanh)
- Enokitake /ɪˈnəʊ.kiˌtɑː.ki/: nấm kim châm
- Crown daisy /kraʊn deɪ.zi/: rau cải cúc
- Gourd /guəd/: quả bầu

Như vậy, nếu bạn thắc mắc hạt vừng tiếng anh là gì thì câu trả lời là sesame seed, phiên âm đọc là /ˈses.ə.mi ˌsiːd/. Lưu ý là sesame seed để chỉ chung về hạt vừng chứ không chỉ cụ thể về loại hạt vừng nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về hạt vừng thuộc loại nào thì cần gọi theo tên cụ thể của loại hạt vừng đó. Về cách phát âm, từ sesame seed trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ sesame seed rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ sesame seed chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa.
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Học Tiếng Anh








