Shopping – một trong những chủ đề vô cùng quen thuộc đối với bất cứ ai đang ôn luyện thi các kỳ thi tiếng Anh như IELTS, TOEIC, THPT Quốc gia, VSTEP. Vậy topic này có bao nhiêu từ vựng? Cùng PREP.VN điểm qua một số từ vựng chủ đề Shopping ăn điểm trong bài viết dưới đây bạn nhé!
- [NGỮ PHÁP] TỔNG HỢP 13 THÌ TRONG TIẾNG ANH: CÔNG THỨC ĐẦY ĐỦ & CÁCH SỬ DỤNG
- Hướng dẫn cách đăng ký Monkey Junior học thử miễn phí cực kỳ đơn giản
- 9 Quy tắc học tiếng Anh giao tiếp bạn phải biết để đạt level cao
- Cách học ngữ pháp tiếng Anh trong 3 bước đơn giản đến bất ngờ
- Top 22 Sách từ vựng tiếng Anh cực hay từ cơ bản đến nâng cao

I. Từ vựng IELTS chủ đề Shopping hay gặp nhất
1. Từ vựng chủ đề Shopping – Các vật dụng, sự vật tại cửa hàng, siêu thị
Xe đẩy hàng trong siêu thị là gì? Kệ trưng bày hàng hóa trong siêu thị là gì? Nếu bạn chưa biết những từ tiếng Anh phía trước thì chần chừ gì mà không tham khảo ngay bảng từ vựng chủ đề Shopping dưới đây!
Bạn đang xem: Tổng hợp từ vựng chủ đề Shopping tiếng Anh cơ bản & nâng cao
Từ vựng chủ đề Shopping Ý nghĩa Ví dụ Shop window cửa kính trưng bày hàng Trolley xe đẩy hàng Plastic bag túi ni-lông Stockroom kho/khu vực chứa hàng Shelf kệ, giá Fitting room phòng thay đồ Aisle lối đi giữa các quầy hàng Shopping bag túi mua hàng Shopping list danh sách các đồ cần mua
Bạn nên lập một danh sách mua sắm để tránh mua hàng bốc đồng.

2. Từ vựng chủ đề Shopping – Thanh toán
Có bao nhiêu phương thức thanh toán khi bạn đi siêu thị, đi mua sắm? Tham khảo bảng dưới đây và nằm lòng những cách thanh tóa bằng tiếng Anh nhé!
Từ vựng chủ đề Shopping Ý nghĩa Ví dụ Wallet ví tiền Purse ví tiền phụ nữ Bill hóa đơn Cheque tấm séc Bargain việc mặc cả Bid sự trả giá Receipt giấy biên nhận Refund hoàn lại tiền Credit card thẻ tín dụng Cash tiền mặt Cashier nhân viên thu ngân Price giá Queue hàng/ xếp hàng Shop assistant nhân viên bán hàng Manager quản lý cửa hàng Cash register máy đếm tiền mặt Checkout quầy thu tiền Loyalty card thẻ thành viên thân thiết Membership card thẻ thành viên Change tiền trả lại Return trả lại hàng
Tham khảo thêm bài viết:
Bỏ túi một số từ vựng về tiền bạc tiếng Anh cơ bản & nâng cao
3. Từ vựng chủ đề Shopping – Các loại cửa hàng
Tổng hợp từ vựng chủ đề Shopping về các loại cửa hàng bằng tiếng Anh. Tham khảo ngay bảng dưới đây bạn nhé!
Từ vựng chủ đề Shopping Ý nghĩa Ví dụ corner shop cửa hàng buôn bán nhỏ lẻ department store cửa hàng bách hóa discount store cửa hàng bán giảm giá flea market chợ trời franchise cửa hàng nhương quyền mall trung tâm mua sắm shopping channel kênh mua sắm
A shopping channel helps expand brand reach to new audiences and it helps to get more sales.
Kênh mua sắm giúp mở rộng phạm vi tiếp cận của thương hiệu với đối tượng mới và giúp tăng doanh số bán hàng.
e-commerce thương mại điện tử high-street name cửa hàng danh tiếng

4. Từ vựng chủ đề Shopping – Mua sắm online
Bạn có phải là tín đồ mua sắm online hay không? Tham khảo ngay một số từ vựng chủ đề Shopping về mua sắm online bằng tiếng Anh trong bảng dưới đây nhé!
Từ vựng chủ đề Shopping Ý nghĩa Ví dụ to run an online shop điều hành một cửa hàng trực tuyến
Choosing an e-commerce platform is the first step to running an online shop.
Chọn một nền tảng thương mại điện tử là bước đầu tiên để vận hành một cửa hàng trực tuyến.
provides a greater diversity of products cung cấp đa dạng các loại sản phẩm
The Shopee platform provides a greater diversity of products.
Nền tảng Shopee cung cấp nhiều sản phẩm đa dạng hơn
to make unnecessary purchases mua sắm những thứ không cần thiết
My mom usually makes unnecessary purchases on Shopee.
Mẹ tôi thường mua hàng không cần thiết trên Shopee
to place an order đặt hàng
You can place an order online on Taobao.
Bạn có thể đặt hàng trực tuyến trên Taobao
to get a refund được hoàn tiền
I have canceled this order and get a refund next week.
Xem thêm : Trọn bộ kiến thức tiếng Anh tiểu học [Bài giảng, Từ vựng, Ngữ pháp]
Tôi đã hủy đơn đặt hàng này và được hoàn lại tiền vào tuần tới
a higher risk of fraud nguy cơ lừa đảo cao (lừa thẻ tín dụng, …)
Nowadays, customers who buy goods online on the Tiktok platform have a higher risk of fraud.
Ngày nay, khách hàng mua hàng trực tuyến trên nền tảng Tiktok có nguy cơ bị lừa đảo cao hơn
out-of-stock items các món đồ đang hết hàng
Customers ask about out-of-stock items in my store.
Khách hàng hỏi về các mặt hàng hết hàng trong cửa hàng của tôi
to be easy to compare prices dễ dàng so sánh giá cả
It can be easy to compare prices when online shopping.
Có thể dễ dàng so sánh giá khi mua sắm trực tuyến
can’t try things on không thể thử món đồ mà bạn muốn mua
I can’t try things on when I shop on the Shopee platform.
Tôi không thể thử đồ khi mua hàng trên nền tảng Shopee
to save a great deal of time tiết kiệm nhiều thời gian
Shopping online helps me to save a great deal of time.
Mua sắm trực tuyến giúp tôi tiết kiệm rất nhiều thời gian
return and exchange policies chính sách đổi trả hàng
All of the stores on the Tiki platform have return and exchange policies.
Tất cả gian hàng trên nền tảng Tiki đều có chính sách đổi trả.
the popularity of online shopping sự phổ biến của việc mua sắm trực tuyến
The popularity of online shopping in Vietnam starts when the Covid-19 pandemic outbreak.
Mua sắm trực tuyến tại Việt Nam bắt đầu phổ biến khi đại dịch Covid-19 bùng phát
physical stores các cửa hàng truyền thống
Physical stores are gradually closing due to the strong development of online shopping trends.
Cửa hàng truyền thống đang dần đóng cửa trước sự phát triển mạnh mẽ của xu hướng mua sắm trực tuyến.
the convenience of shopping on the Internet sự tiện lợi của việc mua sắm trên mạng
You stay at home and still be able to buy things in the US, that’s the convenience of shopping on the Internet.
Bạn ở nhà mà vẫn có thể mua đồ ở Mỹ, đó là sự tiện lợi của mua sắm trên Internet.
Xem thêm : Các công thức 7 thì tiếng Anh cần nhớ
to create new employment opportunities tạo ra các cơ hội việc làm mới
E-commerce has created new employment opportunities for a lot of people.
Thương mại điện tử đã tạo ra cơ hội việc làm mới cho rất nhiều người.
the bankruptcy of many traditional retailers sự phá sản của nhiều cửa hàng bán lẻ truyền thống
There are more and more the bankruptcy of many traditional retailers.
Ngày càng nhiều nhà bán lẻ truyền thống phá sản
to reach more customers tiếp cận nhiều khách hàng hơn
E-commerce platforms reach more customers by booking KOLs, and KOCs to advertise.
Các nền tảng thương mại điện tử tiếp cận nhiều khách hàng hơn bằng cách đặt KOL và KOC để quảng cáo.
to give people the opportunity to shop 24/7 cho mọi người cơ hội mua sắm 24/7
Online stores give people the opportunity to shop 24/7.
Cửa hàng trực tuyến mang đến cho mọi người cơ hội mua sắm 24/7.
to offer a discount cung cấp mã/chương trình giảm giá
On 12/12 every year, Shopee will usually offer a discount.
Ngày 12/12 hàng năm Shopee thường sẽ giảm giá

II. Mẫu câu giao tiếp có sử dụng từ vựng chủ đề Shopping
Tổng hợp một số mẫu câu có sử dụng từ vựng chủ đề Shopping, tham khảo để giao tiếp hiệu quả với khách hàng hoặc khi bạn đi mua sắm nhé!
Đối tượng Mẫu câu Dành cho nhân viên
- Do you need any help finding anything? (Bạn có cần giúp đỡ tìm thứ gì không?)
- Would you like a sample? (Bạn có muốn thử không?)
- Do you have any coupons? (Bạn có phiếu giảm giá không?)
- Do you have your grocery card? (Bạn có thẻ thành viên không?)
- Would you like paper or plastic bags? (Bạn muốn gói bằng túi giấy hay túi nilon?)
- Would you like me to help bring things to the car (Bạn có muốn tôi giúp mang đồ ra xe không?)
Dành cho khách hàng
- Where is the meat section? (Cho hỏi khu vực thịt ở đâu vậy?)
- Do you sell sampoo here? (Ở đây có bán dầu gội đầu không nhỉ?)
- Where can I find pineapples? (Tôi có thể tìm dứa ở đâu vậy?)
- I know where to find what I need. (Tôi biết tìm những thứ mình cần ở đâu rồi.)
- Can you tell me the difference between…? (Bạn có thể nói cho tôi sự khác biệt giữa….?)
- Can I please have 1 kilogram of the apple? (Cho tôi 1 cân táo)
- Do you have any more bananas in the back room? (Các bạn còn nhiều chuối trong kho không?)
- No I do not have any coupons. (Tôi không có phiếu giảm giá nào cả.)
- I do not have a grocery card. What is that? (Không, tôi không có thẻ thành viên. Đó là cái gì vậy?)
- I would like paper bags please. (Tôi muốn gói bằng túi giấy.)
- I brought my own bags to use. Here you go. (Tôi có mang túi của mình đi, đây.)
- Yes, please help me bring things to the car. (Vâng, làm ơn giúp tôi mang đồ ra xe với.)
III. Phương pháp học từ vựng IELTS chủ đề Shopping được gợi ý từ chuyên gia
1. Học bằng cách liên kết từ vựng
Hãy học từ vựng bằng cách liên kết chúng lại với nhau, chứ đừng học rời rạc. Hãy thông qua 1 câu văn, 1 đoạn văn hay 1 câu chuyện để học từ vựng. Nhờ cách học này bạn có thể học nhiều từ cùng một lúc. Ngoài ra, chúng ta cũng dễ dàng nhận biết được nghĩa của từ mà thậm chí không cần học thuộc lòng.
Phương pháp còn giúp ta biết được chính xác cách người bản xứ dùng từ đó trong một ngữ cảnh cụ thể như nào. Bạn có thể ghi nhớ thêm cả những cấu trúc mới để áp dụng vào bài thi IELTS. Quả là một mũi tên trúng thật nhiều đích đúng không nào?
Một ví dụ cụ thể hơn, nếu bạn muốn học một danh sách khoảng 10 từ vựng. Bạn nên nhớ thay vì ghi nhớ từng từ hoặc thành từng nhóm. Hãy tích hợp chúng vào không gian nào đó trong trí nhớ của bạn. Bạn có thể chọn một nơi bạn ghé đến mà ngay cả lúc nhắm mắt lại bạn cũng có thể tưởng tượng ra một cách rất sống động.
Ví dụ bạn yêu thích Shopping, bạn muốn học được 10 từ vựng của chủ đề Shopping để áp dụng vào bài thi IELTS. Vậy thì hãy liên tưởng ngay đến những lần bạn thỏa sức mua sắm trong trung tâm thương mại. Vậy là bạn đã nắm chắc chủ đề Shopping để áp dụng vào bài thi IELTS rồi đó.
2. Học theo cách thụ động
Thông thường tất cả mọi người đều khuyên rằng hãy chủ động nhất có thể để học từ vựng. Nhưng ở đây PREP xin gợi ý một phương pháp học từ vựng theo các thụ động. Đó là bạn sẽ trau dồi vốn từ khi đọc một cuốn sách, một tờ báo hay nghe một bản nhạc. Khi bạn chú tâm vào các kỹ năng thụ động. Bản thân mỗi chúng ta sẽ thu nạp được một lượng từ vựng khổng lồ đó.
Khi bạn đọc hoặc nghe IELTS, Sẽ có rất nhiều từ và cấu trúc mới. Do đó, hãy tra cứu các từ mới khi chúng ta bắt gặp nó. Bạn vừa có thể tăng vốn từ, vừa cải thiện được kỹ năng IELTS Speaking và Writing. Điều quan trọng hơn cả, biết cách sử dụng các từ vựng đó như thế nào là vô cùng cần thiết. Bạn nên chú ý đến những từ nào thường đi cùng nhau và sự khác nhau của các dạng từ vựng là ra sao.
Một số tài liệu tham khảo để nâng cao phương pháp học theo cách thụ động:
-
- Các bản tin BBC: Bản tin BBC sẽ cung cấp một khối lượng chủ đề đồ sộ và đa dạng. Bên cạnh đó bạn sẽ tiếp thu được cách triển khai từ vựng dựa vào bản tin đó.
- The Economist: The Economist chứa đựng chính xác tất cả các từ vựng bạn sẽ gặp phải trong bài thi IELTS đấy.
- TED: Đây được coi là một website tuyệt vời. Website này chứa một khối lượng lớn video đa dạng kèm theo vô số chủ đề rộng lớn.
3. Chia từ vựng theo từng chủ đề riêng biệt để học
Khi bạn thực hiện chia các từ vựng thành các chủ đề gắn liền với những hình ảnh, kí hiệu hay màu sắc đặc trưng. Điều đó góp phần giúp bộ não rất nhiều trong việc ghi nhớ đấy.
Cùng PREP đi sâu hơn về phương pháp học này nhé. Và sau đó bạn nên thực hiện quá trình so sánh với các phương pháp học khác. Để xem liệu việc học từ vựng theo chủ đề có gì hay ho mà được nhiều người nhắc đến như vậy nhé. 2 ưu thế nổi trội sau khiến bạn tăng khả năng Anh ngữ đến bất ngờ đó :
-
- Đầu tiên, học từ vựng theo chủ đề giúp việc học từ vựng của chúng mình nhanh và đỡ nhàm chán hơn. Ví dụ như hôm nay bạn có thể học từ vựng IELTS chủ đề “Shopping” chẳng hạn. Nhưng hôm sau bạn lại có thể học từ vựng IELTS theo chủ đề “Work’ rồi đó. Điều này rất thoải mái đúng không nào?
- Thứ hai, theo cách này việc ôn lại từ vựng của bạn cũng sẽ được đơn giản hoá. Chẳng hạn, bạn đang học từ vựng IELTS chủ đề “Family” thì sẽ có các từ liên quan như: bargain, deal, cheap, expensive, loyalty card,… Khi đó bạn dễ dàng liên tưởng. Trong quá trình thi Writing hay Speaking, bạn đã dễ dàng “tuôn” ngay từ vựng đó ra đúng không nào.
Vậy giờ đây khi biết các phương pháp học từ vựng IELTS theo chủ đề siêu nhàn này đã giúp bạn hết sợ “núi” từ vựng đồ sộ rồi đúng không nào? Hãy học ngay từ vựng IELTS chủ đề Shopping được PREP tổng hợp bên trên bạn nhé.
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Học Tiếng Anh








