- – Lời giải đề thi tiếng Anh lớp 3 cuối năm 2014
- – Lời giải đề thi tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 năm học 2015 – 2016
- – Lời giải đề thi tiếng Anh lớp 3 giữa học kỳ 2 dành cho trẻ
Rất nhiều chuyên gia nghiên cứu giáo dục trẻ em đã cố gắng tìm ra phương pháp đúng đắn nhất trong việc dạy tiếng Anh cho trẻ và học nhận ra rằng, để giúp các bé hiểu được và chịu làm theo phương pháp ấy còn khó gấp trăm lần so với việc giúp bé học giỏi tiếng Anh.
- Bật mí 10 cách học ngữ pháp tiếng anh cấp tốc hiệu quả tại nhà
- 600+ từ vựng TOEIC mọi chủ đề để chạm đến band điểm mơ ước
- Trọn bộ 10 tài liệu tốt nhất giúp bạn tự học tiếng Anh giao tiếp hiệu quả (Full level: cơ bản – nâng cao)
- Tự học tiếng Anh như thế nào để có thể nghe nói một cách lưu loát?
- Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 kết nối tri thức có đáp án và lời giải chi tiết
Học từ vựng tiếng Anh lớp 3 thường có nhiều quan điểm dạy khác nhau. Tuy nhiên, cái khó là khi bắt ép bé làm quá nhiều cách thức mà bé phản đối. Và tệ hơn hết là tạo tâm lý áp lực cho trẻ. Vì thế, từ vựng tiếng Anh lớp 3 học không có nhưng bố mẹ và thầy cô phải thực sự khéo léo khi dạy trẻ.
Bạn đang xem: Lời giải đề ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1

Lời giải đề ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1
Lời giải đề ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1
Lời giải đề ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 không những không hề mang đến cảm giác áp lực cho bé mà còn khiến bé cảm thấy vô cùng thoải mái bởi đây là những mẫu bài tập có chứa từ vựng trong tiếng Anh giao tiếp mà bé được nghe hàng ngày qua nhiều phương tiện khác nhau. Rất thú vị và bổ ích phải không? Bố mẹ và các bé hãy thử tham khảo mẫu đề thi ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 và lời giải đề thi dưới đây nhé:
Họ và tên:……………………………………………………………. Lớp: 3………………….
I. Điền từ còn thiếu vào ô trống.
1. Nic_ to me_t you.
2. O_en you_ book, please.
3. He is _ ight years _ld.
4. Goodb_e . Se_ you later.
5. Th_ t is my cl_ ssroom.
II. Sắp xếp các từ, nhóm từ sau thành câu hoàn chỉnh:
1. my / is / friend / Lili / . /
=> ……………………………………………………………………………………………
2. please / your book / Close / . /
=> ……………………………………………………………………………………………
3. to / you / nice / meet / . /
=> ……………………………………………………………………………………………
4. school / This / my / is / . /
=> …………………………………………………………………………………………
5. Nam / He / is / . /
=> …………………………………………………………………………………………
III.Khoanh tròn A, B hoặc C để chọn đáp án đúng với mỗi chỗ trống trong các câu sau:
1. _____are you? – Fine. Thanks.
A. What B. How C. Where
2. What’s your name? My _______ Nam.
A. name B. names C. name’s
3. _____ is my friend.
A. He B. My C. It
4. She’s my friend ______.
A. that B. thanks C. too
5. _____ up, please
A. Sit B. Stand C. Open
IV. Khoanh tròn từ khác loại.
Xem thêm : Bộ từ vựng tiếng Anh sân bay thông dụng nhất
1. A. what B. my C. who
2. A. stand up B. sit down C. friend
3. A. red B. gym C. green
4. A. school B. skating C. badminton
5. A. large B. small C. rubbers
V. Nối câu ở cột A với câu ở cột B.
A
B
1. What do you do at break time?
a. It’s a book.
2. What’s your name?
b. Yes, it is
3. What’s this?
c. I play table tennis.
4. What color is this?
d. My name’s Nam
5. Is that a pencil?
e. It’s black and pink.
1:____ 2:_______ 3:_______ 4:________ 5:_________
VI. Chọn đáp án đúng.
1. This___________ my new school.
A. are B. is C. am
2. _____________up, please.
A. Close B. Sit C. Stand
3. ___________ color are they?
A. Where B. What C. May
4. What do you do _____ break time?
A. at B. in C. on
5. No, it_____________
A. are not B. is C. isn’t
VII. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.
1. color / what / this / is ?
Xem thêm : Bật mí 5 cách ghi chép từ vựng tiếng Anh siêu hiệu quả và dễ nhớ
_________________________________________
2. Please / go / out / May / I?
Xem thêm : Bật mí 5 cách ghi chép từ vựng tiếng Anh siêu hiệu quả và dễ nhớ
_________________________________________
3. play / I / skating.
Xem thêm : Bật mí 5 cách ghi chép từ vựng tiếng Anh siêu hiệu quả và dễ nhớ
_________________________________________
4. like / you / do / football?
Xem thêm : Bật mí 5 cách ghi chép từ vựng tiếng Anh siêu hiệu quả và dễ nhớ
_________________________________________
5. are / those / rubbers / my.
Xem thêm : Bật mí 5 cách ghi chép từ vựng tiếng Anh siêu hiệu quả và dễ nhớ
_________________________________________
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
I. Điền từ còn thiếu vào ô trống.
1. Nice to meet you.
2. Open your book, please.
3. He is eight years old.
4. Goodbye. See you later.
5. That is my classroom.
II.Sắp xếp các từ, nhóm từ sau thành câu hoàn chỉnh:
1. Lili is my friend.
2. Close your book, please.
3. Nice to meet you.
4. This is my school.
5. He is Nam.
III. Khoanh tròn A, B hoặc C để chọn đáp án đúng với mỗi chỗ trống trong các câu sau:
1. B. how
2. C. name’s
3. A. He
4. C. too
5. B. Stand
IV. Khoanh tròn từ khác loại.
1. b 2. c 3. b 4. a 5. c
V. Nối câu ở cột A với câu ở cột B.
1. c 2. d 3. a 4. e 5. b
VI. Chọn đáp án đúng.
1. b 2. c 3. b 4. a 5. c
VII. Chọn đáp án đúng.
1. What color is this?
2. May I go out, please.
3. I play skating.
4. Do you like football?
5. Those are my rubbers.
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Học Tiếng Anh








