Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 4: For A Better Community sách Global Success đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 10 học từ mới môn Tiếng Anh 10 dễ dàng hơn.
- Top 26 ứng dụng học tiếng Anh hữu ích trên điện thoại, không những giúp bạn tiết kiệm thời gian mà còn vô cùng hiệu quả.
- Tổng hợp từ vựng lớp 9 (Vocabulary) – Tất cả các Unit SGK Tiếng Anh 9 thí điểm
- Flash card là gì? Cách làm flash card, cách dùng flashcard hiệu quả
- Khóa học tiếng Anh giao tiếp có học phí là bao nhiêu?
- 15 cách để học giỏi tiếng Anh nhanh chóng cho người mất gốc
Từ vựng Tiếng Anh 10 Unit 4: For A Better Community (đầy đủ nhất) – Global Success
Từ vựng
Từ loại
Phiên âm
Nghĩa
Access
n
/ˈækses/
Tiếp cận với
Announcement
n
/əˈnaʊnsmənt/
Thông báo
Boost
v
/buːst/
Thúc đẩy, làm thăng thêm
Cheerful
adj
/ˈtʃɪəfl/
Vui vẻ
Community
n
/kəˈmjuːnəti/
Cộng đồng
Community service
n
/kəˌmjuːnəti ˈsɜːvɪs/
Phục vụ cộng đồng
Confidence
n
/ˈkɒnfɪdəns/
Sự tự tin
Confused
n
/kənˈfjuːzd/
Bối rối
Deliver
adj
/dɪˈlɪvə(r)/
Phân phát, giao (hàng)
Donate
v
/dəʊˈneɪt/
Cho, hiến tặng
Donation
n
Xem thêm : Làm sao để đọc tên website bằng tiếng Anh một cách đơn giản
/dəʊˈneɪʃn/
Đồ mang cho, đồ hiến tặng
Generous
adj
/ˈdʒenərəs/
Hào phóng
Involved
adj
/ɪnˈvɒlvd/
Tham gia
Life-saving
adj
/ˈlaɪf seɪvɪŋ/
Cứu nạn, cứu sống
Non-governmental
adj
/ˌnɒn ˌɡʌvnˈmentl/
Phi chính phủ
Orphanage
n
/ˈɔːfənɪdʒ/
Trại trẻ mồ côi
Participate
v
/pɑːˈtɪsɪpeɪt/
Tham gia
Practical
adj
/ˈpræktɪkl/
Thực tế, thiết thực
Raise
v
/reɪz/
Quyên góp
Remote
adj
/rɪˈməʊt/
Hẻo lánh, xa xôi
Various
adj
/ˈveəriəs/
Khác nhau, đa dạng
Volunteer
n, v
/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
Tình nguyện viên, người đi làm công việc thiện nguyện, tình nguyện; làm việc thiện nguyện
Từ vựng Unit 4 lớp 10 sách cũ
1. advertisement /ədˈvɜːtɪsmənt/ (n): quảng cáo, rao vặt
Xem thêm : CÁC TỪ VỰNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ
2. announcement /əˈnaʊnsmənt/ (n): thông báo
3. apply /əˈplaɪ/(v): nộp đơn xin việc
4. balance /ˈbæləns/ (v): làm cho cân bằng
5. by chance /baɪ – tʃɑːns/ (np): tình cờ, ngẫu nhiên
6. community /kəˈmjuːnəti/(n): cộng đồng
7. concerned /kənˈsɜːnd/ (a): lo lắng, quan tâm
8. creative /kriˈeɪtɪv/ (a): sáng tạo
9. dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/ (a): tận tâm, tận tụy
10. development /dɪˈveləpmənt/ (n): sự phát triển
11. disadvantaged /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒd/(a): thiệt thòi
12. donate /dəʊˈneɪt/ (v): cho, tặng
13. employment /ɪmˈplɔɪmənt/ (n): việc tuyển dụng
14. excited /ɪkˈsaɪtɪd/(a): phấn khởi, phấn khích
15. facility /fəˈsɪləti/ (n): cơ sở vật chất, trang thiết bị
16. fortunate /ˈfɔːtʃənət/ (a): may mắn
17. handicapped /ˈhændikæpt/ (a): tàn tật, khuyết tật
18. helpful /ˈhelpfl/(a): hữu ích
19. hopeless /ˈhəʊpləs/ (a): vô vọng
20. interact /ˌɪntərˈækt/ (v): tương tác
21. interested /ˈɪntrəstɪd/ (a): quan tâm, hứng thú
22. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/ (a): hay, thú vị
23. invalid /ɪnˈvælɪd/ (n): người tàn tật, người khuyết tật
24. leader /ˈliːdə(r)/ (n): người đứng đầu, nhà lãnh đạo
25. martyr /ˈmɑːtə(r)/ (n): liệt sỹ
26. meaningful /ˈmiːnɪŋfl/ (a): có ý nghĩa
27. narrow-minded /ˌnærəʊ ˈmaɪndɪd/(a): nông cạn, hẹp hòi
28. non-profit /ˌnɒn ˈprɒfɪt/ (a): phi lợi nhuận
29. obvious /ˈɒbviəs/ (a): rõ ràng, hiển nhiên
30. opportunity /ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n): cơ hội, dịp
31. passionate /ˈpæʃənət/ (a): say mê, đam mê
32. patient /ˈpeɪʃnt/ (a): kiên trì, kiên nhẫn
33. position /pəˈzɪʃn/ (n): vị trí, địa vị, chức vụ
34. post /pəʊst/ (n): vị trí, địa vị, chức vụ
35. priority /praɪˈɒrəti/(n): việc ưu tiên hàng đầu
36. public /ˈpʌblɪk/ (a): công cộng
37. remote /rɪˈməʊt/ (a): xa xôi, hẻo lánh
38. running water /ˈrʌnɪŋ ˈwɔːtə(r)/ (np): nước máy
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 10 Global Success bộ sách Kết nối tri thức hay khác:
-
Getting Started (trang 42, 43)
-
Language (trang 43, 44)
-
Reading (trang 45, 46)
-
Speaking (trang 46)
-
Listening (trang 47)
-
Writing (trang 48)
-
Communication and Culture (trang 49, 50)
-
Looking Back (trang 50)
-
Project (trang 51)
Đã có lời giải bài tập lớp 10 sách mới:
- (mới) Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
- (mới) Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
- (mới) Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
Săn SALE shopee tháng 11:
- Đồ dùng học tập giá rẻ
- Sữa dưỡng thể Vaseline chỉ hơn 40k/chai
- Tsubaki 199k/3 chai
- L’Oreal mua 1 tặng 3
Nguồn: https://sigma.edu.vn
Danh mục: Học Tiếng Anh








